Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục đã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 12:08:00 đến ngày 2021-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,368,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một), hợp đồng có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như:+ Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.- Nhà thầu cũng có thể dùng nhiều hợp đồng để chứng minh tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa nhưng trong số hợp đồng đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ tính chất tương tự về chủng loại (có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non) và có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô giá trị ≥ 8,657 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.657.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (1) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có sẵn đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa bàn tỉnh Đồng Nai. Các đại lý hoặc đại diện phải chứng minh có đủ chức năng và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam hiện hành.(2) Nhà thầu phải chứng minh có nhà xưởng chế tạo, lắp ráp thiết bị với diện tích ≥ 2000m2 và có biên bản kiểm tra vào năm 2020 – 2021 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 – 2021 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ.(3) Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi).- Nhà thầu phải cam kết có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Tài liệu chứng minh phải có chứng thực.- Trường hợp do tình hình dịch covid-19 có thời gian các đợt giãn cách XH kéo dài không thực hiện được đầy đủ các điều kiện về PCCC của xưởng sản xuất thì nhà thầu phải cung cấp:+ Biên bản kiểm tra vào năm 2020 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ để thay thế cho yêu cầu của biên bản kiểm tra PCCC tại điểm số (2) nêu trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung . Tổng số năm KN ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 04 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành KT công nghiệp hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy hoặc công nghệ KT Điện hoặc Điện tử hoặc quản trị kinh doanh.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 02 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Điện hoặc Cơ Điện hoặc Cơ điện tử hoặc Điện – điện tử.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc máy tính.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác có thể chứng minh gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế hoặc kinh tế XD hoặc các ngành kỹ thuật khác. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã phụ trách khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành và chứng chỉ theo yêu cầu.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác chứng minh được gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm KN ≥ 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Gồm đủ:+ 01 chuyên viên tin học hoặc tin học ứng dụng (từ trung cấp trở lên).+ 06 thợ mộc.+ 04 thợ hàn+ 04 thợ sơn.+ Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công. Tất cả đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động (nhóm 3) và phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kèm danh sách có Nhà thầu xác nhận và bản sao chứng thực của:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ (nhóm 3) và huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo) Mua sắm trang thiết bị cho các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh (Danh mục chi tiết kèm theo) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục đã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu có yêu cầu nêu tại BDL và tại Chương III, IV của E-HSMT. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu rõ các nội dung sau: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Đồng thời phải có các cam kết sau: *) Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). + Có chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | - Là giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng theo TT 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ tài chính). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường ngủ cho trẻ | * | 270 | Cái | Hạng mục A.I.1 | |
| 2 | Máy photocopy | * | 1 | cái | Hạng mục A.I.2 | |
| 3 | Smart Tivi | * | 3 | Cái | Hạng mục A.II.1 | |
| 4 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | * | 2 | Cái | Hạng mục A.III.1.1 | |
| 5 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.III.1.2 | |
| 6 | Giá để đồ chơi học liệu | * | 5 | Cái | Hạng mục A.III.1.3 | |
| 7 | Tủ ly | * | 1 | Cái | Hạng mục A.III.1.4 | |
| 8 | Giá phơi khăn mặt | * | 1 | Cái | Hạng mục A.III.1.5 | |
| 9 | Giá để giày dép | * | 1 | Cái | Hạng mục A.III.1.6 | |
| 10 | Bảng nỉ từ đa năng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.III.1.7 | |
| 11 | Bóng nhỏ | * | 25 | Quả | Hạng mục A.III.1.8.1 | |
| 12 | Bóng to | * | 25 | Quả | Hạng mục A.III.1.8.2 | |
| 13 | Gậy thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.3 | |
| 14 | Gậy thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.4 | |
| 15 | Vòng thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.5 | |
| 16 | Vòng thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.6 | |
| 17 | Cổng chui | * | 5 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.7 | |
| 18 | Cột ném bóng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.8 | |
| 19 | Thú kéo dây các con vât nhỏ | * | 2 | Con | Hạng mục A.III.1.8.9 | |
| 20 | Hộp thả hình | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.10 | |
| 21 | Lồng hộp vuông | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.11 | |
| 22 | Lồng hộp tròn | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.12 | |
| 23 | Bộ xâu hạt | * | 10 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.13 | |
| 24 | Bộ xâu dây | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.14 | |
| 25 | Búa cọc | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.15 | |
| 26 | Búa 3 bi 2 tầng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.16 | |
| 27 | Các con kéo dây có khớp | * | 3 | Con | Hạng mục A.III.1.8.17 | |
| 28 | Bộ thảy vòng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.18 | |
| 29 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.19 | |
| 30 | Hàng rào lắp ghép | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.20 | |
| 31 | Bộ rau, củ, quả | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.21 | |
| 32 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.22 | |
| 33 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.23 | |
| 34 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.24 | |
| 35 | Đồ chơi các loại côn trùng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.25 | |
| 36 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả, | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.26 | |
| 37 | Tranh ghép các con vật | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.27 | |
| 38 | Tranh ghép các loại quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.28 | |
| 39 | Đồ chơi nhồi bông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.29 | |
| 40 | Đồ chơi cát nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.30 | |
| 41 | Bảng quay 2 mặt | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.31 | |
| 42 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.32 | |
| 43 | Tranh về các loại rau, củ, quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.33 | |
| 44 | Tranh các phương tiện giao thông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.34 | |
| 45 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.35 | |
| 46 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.36 | |
| 47 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.37 | |
| 48 | Lô tô các loại quả | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.38 | |
| 49 | Lô tô các con vật | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.39 | |
| 50 | Lô tô các phương tiện giao thông | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.40 | |
| 51 | Lô tô các hoa | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.41 | |
| 52 | Con rối | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.42 | |
| 53 | Khối hình to | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.43 | |
| 54 | Khối hình nhỏ | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.44 | |
| 55 | Búp bê bé trai | * | 4 | Con | Hạng mục A.III.1.8.45 | |
| 56 | Búp bê bé gái | * | 4 | Con | Hạng mục A.III.1.8.46 | |
| 57 | Bộ đồ chơi nấu ăn | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.47 | |
| 58 | Bộ bàn ghế giường tủ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.48 | |
| 59 | Bộ dụng cụ bác sĩ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.49 | |
| 60 | Giường búp bê | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.50 | |
| 61 | Xắc xô 2 mặt to | * | 1 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.51 | |
| 62 | Phách gõ | * | 10 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.52 | |
| 63 | Phách gõ dừa | * | 10 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.53 | |
| 64 | Song loan | * | 10 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.54 | |
| 65 | Trống cơm | * | 5 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.55 | |
| 66 | Xúc xắc | * | 6 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.56 | |
| 67 | Trống con | * | 10 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.57 | |
| 68 | Đất nặn | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.III.1.8.58 | |
| 69 | Bút sáp | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.III.1.8.59 | |
| 70 | Bảng con | * | 15 | Cái | Hạng mục A.III.1.8.60 | |
| 71 | Bộ nhận biết, tập nói | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.III.1.8.61 | |
| 72 | Bàn ghế mẫu giáo (01 bàn + 02 ghế) | * | 31 | Bộ | Hạng mục A.III.2 | |
| 73 | Giường ngủ cho trẻ | * | 233 | Cái | Hạng mục A.III.3 | |
| 74 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 101 | Bộ | Hạng mục A.IV.1 | |
| 75 | Cầu trượt liên hoàn thỏ ngọc | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.2.1 | |
| 76 | Xích đu thuyền rồng 15 chỗ có dù | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.2.2 | |
| 77 | Đu quay 6 con thú | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.2.3 | |
| 78 | Thang leo tứ diện | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.2.4 | |
| 79 | Bập bênh long thuyền | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.IV.2.5 | |
| 80 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | * | 2 | Cái | Hạng mục A.V.1.1 | |
| 81 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.V.1.2 | |
| 82 | Giá để đồ chơi học liệu | * | 5 | Cái | Hạng mục A.V.1.3 | |
| 83 | Tủ ly | * | 1 | Cái | Hạng mục A.V.1.4 | |
| 84 | Giá phơi khăn mặt | * | 1 | Cái | Hạng mục A.V.1.5 | |
| 85 | Giá để giày dép | * | 1 | Cái | Hạng mục A.V.1.6 | |
| 86 | Bảng nỉ từ đa năng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.V.1.7 | |
| 87 | Bóng nhỏ | * | 25 | Quả | Hạng mục A.V.1.8.1 | |
| 88 | Bóng to | * | 25 | Quả | Hạng mục A.V.1.8.2 | |
| 89 | Gậy thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.3 | |
| 90 | Gậy thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.4 | |
| 91 | Vòng thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.5 | |
| 92 | Vòng thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.6 | |
| 93 | Cổng chui | * | 5 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.7 | |
| 94 | Cột ném bóng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.8 | |
| 95 | Thú kéo dây các con vât nhỏ | * | 2 | Con | Hạng mục A.V.1.8.9 | |
| 96 | Hộp thả hình | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.10 | |
| 97 | Lồng hộp vuông | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.11 | |
| 98 | Lồng hộp tròn | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.12 | |
| 99 | Bộ xâu hạt | * | 10 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.13 | |
| 100 | Bộ xâu dây | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.14 | |
| 101 | Búa cọc | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.15 | |
| 102 | Búa 3 bi 2 tầng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.16 | |
| 103 | Các con kéo dây có khớp | * | 3 | Con | Hạng mục A.V.1.8.17 | |
| 104 | Bộ thảy vòng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.18 | |
| 105 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.19 | |
| 106 | Hàng rào lắp ghép | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.20 | |
| 107 | Bộ rau, củ, quả | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.21 | |
| 108 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.22 | |
| 109 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.23 | |
| 110 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.24 | |
| 111 | Đồ chơi các loại côn trùng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.25 | |
| 112 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả, | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.26 | |
| 113 | Tranh ghép các con vật | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.27 | |
| 114 | Tranh ghép các loại quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.28 | |
| 115 | Đồ chơi nhồi bông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.29 | |
| 116 | Đồ chơi cát nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.30 | |
| 117 | Bảng quay 2 mặt | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.31 | |
| 118 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.32 | |
| 119 | Tranh về các loại rau, củ, quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.33 | |
| 120 | Tranh các phương tiện giao thông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.34 | |
| 121 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.35 | |
| 122 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.36 | |
| 123 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.37 | |
| 124 | Lô tô các loại quả | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.38 | |
| 125 | Lô tô các con vật | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.39 | |
| 126 | Lô tô các phương tiện giao thông | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.40 | |
| 127 | Lô tô các hoa | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.41 | |
| 128 | Con rối | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.42 | |
| 129 | Khối hình to | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.43 | |
| 130 | Khối hình nhỏ | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.44 | |
| 131 | Búp bê bé trai | * | 4 | Con | Hạng mục A.V.1.8.45 | |
| 132 | Búp bê bé gái | * | 4 | Con | Hạng mục A.V.1.8.46 | |
| 133 | Bộ đồ chơi nấu ăn | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.47 | |
| 134 | Bộ bàn ghế giường tủ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.48 | |
| 135 | Bộ dụng cụ bác sĩ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.49 | |
| 136 | Giường búp bê | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.50 | |
| 137 | Xắc xô 2 mặt to | * | 1 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.51 | |
| 138 | Phách gõ | * | 10 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.52 | |
| 139 | Phách gõ dừa | * | 10 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.53 | |
| 140 | Song loan | * | 10 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.54 | |
| 141 | Trống cơm | * | 5 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.55 | |
| 142 | Xúc xắc | * | 6 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.56 | |
| 143 | Trống con | * | 10 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.57 | |
| 144 | Đất nặn | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.V.1.8.58 | |
| 145 | Bút sáp | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.V.1.8.59 | |
| 146 | Bảng con | * | 15 | Cái | Hạng mục A.V.1.8.60 | |
| 147 | Bộ nhận biết, tập nói | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.V.1.8.61 | |
| 148 | Bàn ghế nhà trẻ | * | 20 | Bộ | Hạng mục A.V.2 | |
| 149 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 50 | Bộ | Hạng mục A.V.3 | |
| 150 | Máy photocopy | * | 1 | cái | Hạng mục A.V.4 | |
| 151 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VII.1.1 | |
| 152 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VII.1.2 | |
| 153 | Giá để đồ chơi học liệu | * | 5 | Cái | Hạng mục A.VII.1.3 | |
| 154 | Tủ ly | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VII.1.4 | |
| 155 | Giá phơi khăn mặt | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VII.1.5 | |
| 156 | Giá để giày dép | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VII.1.6 | |
| 157 | Bảng nỉ từ đa năng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VII.1.7 | |
| 158 | Bóng nhỏ | * | 25 | Quả | Hạng mục A.VII.1.8.1 | |
| 159 | Bóng to | * | 25 | Quả | Hạng mục A.VII.1.8.2 | |
| 160 | Gậy thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.3 | |
| 161 | Gậy thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.4 | |
| 162 | Vòng thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.5 | |
| 163 | Vòng thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.6 | |
| 164 | Cổng chui | * | 5 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.7 | |
| 165 | Cột ném bóng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.8 | |
| 166 | Thú kéo dây các con vât nhỏ | * | 2 | Con | Hạng mục A.VII.1.8.9 | |
| 167 | Hộp thả hình | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.10 | |
| 168 | Lồng hộp vuông | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.11 | |
| 169 | Lồng hộp tròn | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.12 | |
| 170 | Bộ xâu hạt | * | 10 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.13 | |
| 171 | Bộ xâu dây | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.14 | |
| 172 | Búa cọc | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.15 | |
| 173 | Búa 3 bi 2 tầng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.16 | |
| 174 | Các con kéo dây có khớp | * | 3 | Con | Hạng mục A.VII.1.8.17 | |
| 175 | Bộ thảy vòng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.18 | |
| 176 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.19 | |
| 177 | Hàng rào lắp ghép | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.20 | |
| 178 | Bộ rau, củ, quả | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.21 | |
| 179 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.22 | |
| 180 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.23 | |
| 181 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.24 | |
| 182 | Đồ chơi các loại côn trùng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.25 | |
| 183 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả, | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.26 | |
| 184 | Tranh ghép các con vật | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.27 | |
| 185 | Tranh ghép các loại quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.28 | |
| 186 | Đồ chơi nhồi bông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.29 | |
| 187 | Đồ chơi cát nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.30 | |
| 188 | Bảng quay 2 mặt | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.31 | |
| 189 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.32 | |
| 190 | Tranh về các loại rau, củ, quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.33 | |
| 191 | Tranh các phương tiện giao thông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.34 | |
| 192 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.35 | |
| 193 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.36 | |
| 194 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.37 | |
| 195 | Lô tô các loại quả | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.38 | |
| 196 | Lô tô các con vật | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.39 | |
| 197 | Lô tô các phương tiện giao thông | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.40 | |
| 198 | Lô tô các hoa | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.41 | |
| 199 | Con rối | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.42 | |
| 200 | Khối hình to | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.43 | |
| 201 | Khối hình nhỏ | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.44 | |
| 202 | Búp bê bé trai | * | 4 | Con | Hạng mục A.VII.1.8.45 | |
| 203 | Búp bê bé gái | * | 4 | Con | Hạng mục A.VII.1.8.46 | |
| 204 | Bộ đồ chơi nấu ăn | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.47 | |
| 205 | Bộ bàn ghế giường tủ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.48 | |
| 206 | Bộ dụng cụ bác sĩ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.49 | |
| 207 | Giường búp bê | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.50 | |
| 208 | Xắc xô 2 mặt to | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.51 | |
| 209 | Phách gõ | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.52 | |
| 210 | Phách gõ dừa | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.53 | |
| 211 | Song loan | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.54 | |
| 212 | Trống cơm | * | 5 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.55 | |
| 213 | Xúc xắc | * | 6 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.56 | |
| 214 | Trống con | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.57 | |
| 215 | Đất nặn | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.VII.1.8.58 | |
| 216 | Bút sáp | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.VII.1.8.59 | |
| 217 | Bảng con | * | 15 | Cái | Hạng mục A.VII.1.8.60 | |
| 218 | Bộ nhận biết, tập nói | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VII.1.8.61 | |
| 219 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.1 | |
| 220 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.2 | |
| 221 | Giá để đồ chơi học liệu | * | 5 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.3 | |
| 222 | Tủ ly | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.4 | |
| 223 | Giá phơi khăn mặt | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.5 | |
| 224 | Giá để giày dép | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.6 | |
| 225 | Bảng nỉ từ đa năng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.7 | |
| 226 | Bóng nhỏ | * | 25 | Quả | Hạng mục A.VIII.1.8.1 | |
| 227 | Bóng to | * | 25 | Quả | Hạng mục A.VIII.1.8.2 | |
| 228 | Gậy thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.3 | |
| 229 | Gậy thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.4 | |
| 230 | Vòng thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.5 | |
| 231 | Vòng thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.6 | |
| 232 | Cổng chui | * | 5 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.7 | |
| 233 | Cột ném bóng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.8 | |
| 234 | Thú kéo dây các con vât nhỏ | * | 2 | Con | Hạng mục A.VIII.1.8.9 | |
| 235 | Hộp thả hình | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.10 | |
| 236 | Lồng hộp vuông | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.11 | |
| 237 | Lồng hộp tròn | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.12 | |
| 238 | Bộ xâu hạt | * | 10 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.13 | |
| 239 | Bộ xâu dây | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.14 | |
| 240 | Búa cọc | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.15 | |
| 241 | Búa 3 bi 2 tầng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.16 | |
| 242 | Các con kéo dây có khớp | * | 3 | Con | Hạng mục A.VIII.1.8.17 | |
| 243 | Bộ thảy vòng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.18 | |
| 244 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.19 | |
| 245 | Hàng rào lắp ghép | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.20 | |
| 246 | Bộ rau, củ, quả | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.21 | |
| 247 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.22 | |
| 248 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.23 | |
| 249 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.24 | |
| 250 | Đồ chơi các loại côn trùng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.25 | |
| 251 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả, | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.26 | |
| 252 | Tranh ghép các con vật | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.27 | |
| 253 | Tranh ghép các loại quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.28 | |
| 254 | Đồ chơi nhồi bông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.29 | |
| 255 | Đồ chơi cát nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.30 | |
| 256 | Bảng quay 2 mặt | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.31 | |
| 257 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.32 | |
| 258 | Tranh về các loại rau, củ, quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.33 | |
| 259 | Tranh các phương tiện giao thông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.34 | |
| 260 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.35 | |
| 261 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.36 | |
| 262 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.37 | |
| 263 | Lô tô các loại quả | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.38 | |
| 264 | Lô tô các con vật | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.39 | |
| 265 | Lô tô các phương tiện giao thông | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.40 | |
| 266 | Lô tô các hoa | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.41 | |
| 267 | Con rối | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.42 | |
| 268 | Khối hình to | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.43 | |
| 269 | Khối hình nhỏ | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.44 | |
| 270 | Búp bê bé trai | * | 4 | Con | Hạng mục A.VIII.1.8.45 | |
| 271 | Búp bê bé gái | * | 4 | Con | Hạng mục A.VIII.1.8.46 | |
| 272 | Bộ đồ chơi nấu ăn | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.47 | |
| 273 | Bộ bàn ghế giường tủ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.48 | |
| 274 | Bộ dụng cụ bác sĩ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.49 | |
| 275 | Giường búp bê | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.50 | |
| 276 | Xắc xô 2 mặt to | * | 1 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.51 | |
| 277 | Phách gõ | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.52 | |
| 278 | Phách gõ dừa | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.53 | |
| 279 | Song loan | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.54 | |
| 280 | Trống cơm | * | 5 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.55 | |
| 281 | Xúc xắc | * | 6 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.56 | |
| 282 | Trống con | * | 10 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.57 | |
| 283 | Đất nặn | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.VIII.1.8.58 | |
| 284 | Bút sáp | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.VIII.1.8.59 | |
| 285 | Bảng con | * | 15 | Cái | Hạng mục A.VIII.1.8.60 | |
| 286 | Bộ nhận biết, tập nói | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.VIII.1.8.61 | |
| 287 | Bàn ghế nhà trẻ | * | 15 | Bộ | Hạng mục A.VIII.2 | |
| 288 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 16 | Bộ | Hạng mục A.VIII.3 | |
| 289 | Giường ngủ cho trẻ | * | 300 | Cái | Hạng mục A.VIII.4 | |
| 290 | Giường ngủ cho trẻ | * | 180 | Cái | Hạng mục A.IX.1 | |
| 291 | Máy photocopy | * | 1 | cái | Hạng mục A.IX.2 | |
| 292 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | * | 2 | Cái | Hạng mục A.X.1.1 | |
| 293 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.X.1.2 | |
| 294 | Giá để đồ chơi học liệu | * | 5 | Cái | Hạng mục A.X.1.3 | |
| 295 | Tủ ly | * | 1 | Cái | Hạng mục A.X.1.4 | |
| 296 | Giá phơi khăn mặt | * | 1 | Cái | Hạng mục A.X.1.5 | |
| 297 | Giá để giày dép | * | 1 | Cái | Hạng mục A.X.1.6 | |
| 298 | Bảng nỉ từ đa năng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.X.1.7 | |
| 299 | Bóng nhỏ | * | 25 | Quả | Hạng mục A.X.1.8.1 | |
| 300 | Bóng to | * | 25 | Quả | Hạng mục A.X.1.8.2 | |
| 301 | Gậy thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.3 | |
| 302 | Gậy thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.4 | |
| 303 | Vòng thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.5 | |
| 304 | Vòng thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.6 | |
| 305 | Cổng chui | * | 5 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.7 | |
| 306 | Cột ném bóng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.8 | |
| 307 | Thú kéo dây các con vât nhỏ | * | 2 | Con | Hạng mục A.X.1.8.9 | |
| 308 | Hộp thả hình | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.10 | |
| 309 | Lồng hộp vuông | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.11 | |
| 310 | Lồng hộp tròn | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.12 | |
| 311 | Bộ xâu hạt | * | 10 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.13 | |
| 312 | Bộ xâu dây | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.14 | |
| 313 | Búa cọc | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.15 | |
| 314 | Búa 3 bi 2 tầng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.16 | |
| 315 | Các con kéo dây có khớp | * | 3 | Con | Hạng mục A.X.1.8.17 | |
| 316 | Bộ thảy vòng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.18 | |
| 317 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.19 | |
| 318 | Hàng rào lắp ghép | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.20 | |
| 319 | Bộ rau, củ, quả | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.21 | |
| 320 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.22 | |
| 321 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.23 | |
| 322 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.24 | |
| 323 | Đồ chơi các loại côn trùng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.25 | |
| 324 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả, | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.26 | |
| 325 | Tranh ghép các con vật | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.27 | |
| 326 | Tranh ghép các loại quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.28 | |
| 327 | Đồ chơi nhồi bông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.29 | |
| 328 | Đồ chơi cát nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.30 | |
| 329 | Bảng quay 2 mặt | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.31 | |
| 330 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.32 | |
| 331 | Tranh về các loại rau, củ, quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.33 | |
| 332 | Tranh các phương tiện giao thông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.34 | |
| 333 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.35 | |
| 334 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.36 | |
| 335 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.37 | |
| 336 | Lô tô các loại quả | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.38 | |
| 337 | Lô tô các con vật | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.39 | |
| 338 | Lô tô các phương tiện giao thông | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.40 | |
| 339 | Lô tô các hoa | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.41 | |
| 340 | Con rối | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.42 | |
| 341 | Khối hình to | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.43 | |
| 342 | Khối hình nhỏ | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.44 | |
| 343 | Búp bê bé trai | * | 4 | Con | Hạng mục A.X.1.8.45 | |
| 344 | Búp bê bé gái | * | 4 | Con | Hạng mục A.X.1.8.46 | |
| 345 | Bộ đồ chơi nấu ăn | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.47 | |
| 346 | Bộ bàn ghế giường tủ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.48 | |
| 347 | Bộ dụng cụ bác sĩ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.49 | |
| 348 | Giường búp bê | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.50 | |
| 349 | Xắc xô 2 mặt to | * | 1 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.51 | |
| 350 | Phách gõ | * | 10 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.52 | |
| 351 | Phách gõ dừa | * | 10 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.53 | |
| 352 | Song loan | * | 10 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.54 | |
| 353 | Trống cơm | * | 5 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.55 | |
| 354 | Xúc xắc | * | 6 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.56 | |
| 355 | Trống con | * | 10 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.57 | |
| 356 | Đất nặn | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.X.1.8.58 | |
| 357 | Bút sáp | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.X.1.8.59 | |
| 358 | Bảng con | * | 15 | Cái | Hạng mục A.X.1.8.60 | |
| 359 | Bộ nhận biết, tập nói | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.X.1.8.61 | |
| 360 | Bàn ghế nhà trẻ | * | 40 | Bộ | Hạng mục A.X.2 | |
| 361 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 38 | Bộ | Hạng mục A.X.3 | |
| 362 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XI.1 | |
| 363 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XI.2 | |
| 364 | Tủ ly | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XI.3 | |
| 365 | Giá phơi khăn mặt | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XI.4 | |
| 366 | Giá để giày dép | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XI.5 | |
| 367 | Bảng nỉ từ đa năng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XI.6 | |
| 368 | Bóng nhỏ | * | 25 | Quả | Hạng mục A.XI.1.7.1 | |
| 369 | Bóng to | * | 25 | Quả | Hạng mục A.XI.1.7.2 | |
| 370 | Gậy thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.3 | |
| 371 | Gậy thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.4 | |
| 372 | Vòng thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.5 | |
| 373 | Vòng thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.6 | |
| 374 | Cổng chui | * | 5 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.7 | |
| 375 | Cột ném bóng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.8 | |
| 376 | Thú kéo dây các con vât nhỏ | * | 2 | Con | Hạng mục A.XI.1.7.9 | |
| 377 | Hộp thả hình | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.10 | |
| 378 | Lồng hộp vuông | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.11 | |
| 379 | Lồng hộp tròn | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.12 | |
| 380 | Bộ xâu hạt | * | 10 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.13 | |
| 381 | Bộ xâu dây | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.14 | |
| 382 | Búa cọc | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.15 | |
| 383 | Búa 3 bi 2 tầng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.16 | |
| 384 | Các con kéo dây có khớp | * | 3 | Con | Hạng mục A.XI.1.7.17 | |
| 385 | Bộ thảy vòng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.18 | |
| 386 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.19 | |
| 387 | Hàng rào lắp ghép | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.20 | |
| 388 | Bộ rau, củ, quả | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.21 | |
| 389 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.22 | |
| 390 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.23 | |
| 391 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.24 | |
| 392 | Đồ chơi các loại côn trùng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.25 | |
| 393 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả, | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.26 | |
| 394 | Tranh ghép các con vật | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.27 | |
| 395 | Tranh ghép các loại quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.28 | |
| 396 | Đồ chơi nhồi bông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.29 | |
| 397 | Đồ chơi cát nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.30 | |
| 398 | Bảng quay 2 mặt | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.31 | |
| 399 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.32 | |
| 400 | Tranh về các loại rau, củ, quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.33 | |
| 401 | Tranh các phương tiện giao thông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.34 | |
| 402 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.35 | |
| 403 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.36 | |
| 404 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.37 | |
| 405 | Lô tô các loại quả | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.38 | |
| 406 | Lô tô các con vật | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.39 | |
| 407 | Lô tô các phương tiện giao thông | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.40 | |
| 408 | Lô tô các hoa | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.41 | |
| 409 | Con rối | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.42 | |
| 410 | Khối hình to | * | 7 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.43 | |
| 411 | Khối hình nhỏ | * | 7 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.44 | |
| 412 | Búp bê bé trai | * | 4 | Con | Hạng mục A.XI.1.7.45 | |
| 413 | Búp bê bé gái | * | 4 | Con | Hạng mục A.XI.1.7.46 | |
| 414 | Bộ đồ chơi nấu ăn | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.47 | |
| 415 | Bộ bàn ghế giường tủ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.48 | |
| 416 | Bộ dụng cụ bác sĩ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.49 | |
| 417 | Giường búp bê | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.50 | |
| 418 | Xắc xô 2 mặt to | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.51 | |
| 419 | Phách gõ | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.52 | |
| 420 | Phách gõ dừa | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.53 | |
| 421 | Song loan | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.54 | |
| 422 | Trống cơm | * | 5 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.55 | |
| 423 | Xúc xắc | * | 6 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.56 | |
| 424 | Trống con | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.57 | |
| 425 | Đất nặn | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.XI.1.7.58 | |
| 426 | Bút sáp | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.XI.1.7.59 | |
| 427 | Bảng con | * | 15 | Cái | Hạng mục A.XI.1.7.60 | |
| 428 | Bộ nhận biết, tập nói | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XI.1.7.61 | |
| 429 | Bàn ghế nhà trẻ | * | 70 | Bộ | Hạng mục A.XI.2 | |
| 430 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 120 | Bộ | Hạng mục A.XI.3 | |
| 431 | Giường ngủ cho trẻ | * | 290 | Cái | Hạng mục A.XI.4 | |
| 432 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 30 | Bộ | Hạng mục A.XII.1 | |
| 433 | Giường ngủ cho trẻ - giường nôi | * | 30 | Cái | Hạng mục A.XII.2 | |
| 434 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.1 | |
| 435 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.2 | |
| 436 | Giá để đồ chơi học liệu | * | 5 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.3 | |
| 437 | Tủ ly | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.4 | |
| 438 | Giá phơi khăn mặt | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.5 | |
| 439 | Giá để giày dép | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.6 | |
| 440 | Bảng nỉ từ đa năng | * | 4 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.7 | |
| 441 | Bóng nhỏ | * | 25 | Quả | Hạng mục A.XIII.1.8.1 | |
| 442 | Bóng to | * | 25 | Quả | Hạng mục A.XIII.1.8.2 | |
| 443 | Gậy thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.3 | |
| 444 | Gậy thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.4 | |
| 445 | Vòng thể dục nhỏ | * | 25 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.5 | |
| 446 | Vòng thể dục to | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.6 | |
| 447 | Cổng chui | * | 5 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.7 | |
| 448 | Cột ném bóng | * | 2 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.8 | |
| 449 | Thú kéo dây các con vât nhỏ | * | 2 | Con | Hạng mục A.XIII.1.8.9 | |
| 450 | Hộp thả hình | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.10 | |
| 451 | Lồng hộp vuông | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.11 | |
| 452 | Lồng hộp tròn | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.12 | |
| 453 | Bộ xâu hạt | * | 10 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.13 | |
| 454 | Bộ xâu dây | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.14 | |
| 455 | Búa cọc | * | 5 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.15 | |
| 456 | Búa 3 bi 2 tầng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.16 | |
| 457 | Các con kéo dây có khớp | * | 3 | Con | Hạng mục A.XIII.1.8.17 | |
| 458 | Bộ thảy vòng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.18 | |
| 459 | Bộ xây dựng trên xe 35 CT | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.19 | |
| 460 | Hàng rào lắp ghép | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.20 | |
| 461 | Bộ rau, củ, quả | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.21 | |
| 462 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.22 | |
| 463 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.23 | |
| 464 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.24 | |
| 465 | Đồ chơi các loại côn trùng | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.25 | |
| 466 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả, | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.26 | |
| 467 | Tranh ghép các con vật | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.27 | |
| 468 | Tranh ghép các loại quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.28 | |
| 469 | Đồ chơi nhồi bông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.29 | |
| 470 | Đồ chơi cát nước | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.30 | |
| 471 | Bảng quay 2 mặt | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.31 | |
| 472 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.32 | |
| 473 | Tranh về các loại rau, củ, quả | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.33 | |
| 474 | Tranh các phương tiện giao thông | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.34 | |
| 475 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.35 | |
| 476 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.36 | |
| 477 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.37 | |
| 478 | Lô tô các loại quả | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.38 | |
| 479 | Lô tô các con vật | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.39 | |
| 480 | Lô tô các phương tiện giao thông | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.40 | |
| 481 | Lô tô các hoa | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.41 | |
| 482 | Con rối | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.42 | |
| 483 | Khối hình to | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.43 | |
| 484 | Khối hình nhỏ | * | 8 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.44 | |
| 485 | Búp bê bé trai | * | 4 | Con | Hạng mục A.XIII.1.8.45 | |
| 486 | Búp bê bé gái | * | 4 | Con | Hạng mục A.XIII.1.8.46 | |
| 487 | Bộ đồ chơi nấu ăn | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.47 | |
| 488 | Bộ bàn ghế giường tủ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.48 | |
| 489 | Bộ dụng cụ bác sĩ | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.49 | |
| 490 | Giường búp bê | * | 2 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.50 | |
| 491 | Xắc xô 2 mặt to | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.51 | |
| 492 | Phách gõ | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.52 | |
| 493 | Phách gõ dừa | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.53 | |
| 494 | Song loan | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.54 | |
| 495 | Trống cơm | * | 5 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.55 | |
| 496 | Xúc xắc | * | 6 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.56 | |
| 497 | Trống con | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.57 | |
| 498 | Đất nặn | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.XIII.1.8.58 | |
| 499 | Bút sáp | * | 25 | Hộp | Hạng mục A.XIII.1.8.59 | |
| 500 | Bảng con | * | 15 | Cái | Hạng mục A.XIII.1.8.60 | |
| 501 | Bộ nhận biết, tập nói | * | 1 | Bộ | Hạng mục A.XIII.1.8.61 | |
| 502 | Bàn ghế nhà trẻ | * | 80 | Bộ | Hạng mục A.XIII.2 | |
| 503 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 110 | Bộ | Hạng mục A.XIII.3 | |
| 504 | Giường ngủ cho trẻ - giường nôi | * | 35 | Cái | Hạng mục A.XIII.4.1 | |
| 505 | Giường ngủ cho trẻ - giường nôi | * | 40 | Cái | Hạng mục A.XIII.4.2 | |
| 506 | Máy vi tính dạy học | * | 3 | Bộ | Hạng mục A.XIV.1 | |
| 507 | Bàn ghế nhà trẻ | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XV.1 | |
| 508 | Giường ngủ cho trẻ | * | 180 | Cái | Hạng mục A.XV.2 | |
| 509 | Giường ngủ cho trẻ - giường nôi | * | 10 | Cái | Hạng mục A.XV.3 | |
| 510 | Giường ngủ cho trẻ | * | 200 | Cái | Hạng mục A.XVI.1 | |
| 511 | Smart Tivi | * | 1 | Cái | Hạng mục A.XVI.2 | |
| 512 | Bàn ghế mẫu giáo | * | 25 | Bộ | Hạng mục A.XVII.1 | |
| 513 | Bảng từ có dòng kẻ dạy lớp 1 (1,2m x3,6m) | * | 6 | Cái | Hạng mục B.I.1 | |
| 514 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 6 | Cái | Hạng mục B.II.1 | |
| 515 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 6 | Cái | Hạng mục B.II.2 | |
| 516 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 6 | Cái | Hạng mục B.III.1 | |
| 517 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 6 | Cái | Hạng mục B.III.2 | |
| 518 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 2 | Cái | Hạng mục B.IV.1 | |
| 519 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 2 | Cái | Hạng mục B.IV.2 | |
| 520 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 4 | Cái | Hạng mục B.V.1 | |
| 521 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 4 | Cái | Hạng mục B.V.2 | |
| 522 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 4 | Cái | Hạng mục B.VI.1 | |
| 523 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 4 | Cái | Hạng mục B.VI.2 | |
| 524 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 2 | Cái | Hạng mục B.VII.1 | |
| 525 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 2 | Cái | Hạng mục B.VII.2 | |
| 526 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.VIII.1 | |
| 527 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.VIII.2 | |
| 528 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 6 | Cái | Hạng mục B.IX.1 | |
| 529 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 6 | Cái | Hạng mục B.IX.2 | |
| 530 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 2 | Cái | Hạng mục B.X.1 | |
| 531 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 2 | Cái | Hạng mục B.X.2 | |
| 532 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XI.1 | |
| 533 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XI.2 | |
| 534 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 5 | Cái | Hạng mục B.XII.1 | |
| 535 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 5 | Cái | Hạng mục B.XII.2 | |
| 536 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XIII.1 | |
| 537 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XIII.2 | |
| 538 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 5 | Cái | Hạng mục B. XIV.1 | |
| 539 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 5 | Cái | Hạng mục B. XIV.2 | |
| 540 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XV.1 | |
| 541 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XV.2 | |
| 542 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 4 | Cái | Hạng mục B.XVI.1 | |
| 543 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 4 | Cái | Hạng mục B.XVI.2 | |
| 544 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 5 | Cái | Hạng mục B.XVII.1 | |
| 545 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 5 | Cái | Hạng mục B.XVII.2 | |
| 546 | Smat-Ti vi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XVIII.1 | |
| 547 | Smat-Ti vi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới) | * | 3 | Cái | Hạng mục B.XVIII.2 | |
| 548 | Máy vi tính dạy học | * | 20 | Bộ | Hạng mục C.I.1 | |
| 549 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi: | * | 1 | HT | Hạng mục C.I.1.1 | |
| 550 | *Máng sàn | * | 40 | m | Hạng mục C.I.1.2 | |
| 551 | *Máng nổi có nắp đậy | * | 45 | m | Hạng mục C.I.1.3 | |
| 552 | *Dây mạng | * | 410 | m | Hạng mục C.I.1.4 | |
| 553 | *Đầu code mạng | * | 50 | cái | Hạng mục C.I.1.5 | |
| 554 | Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình, hoặc tương đương | * | 2 | bộ | Hạng mục C.I.1.6 | |
| 555 | - Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P ) | * | 2 | cái | Hạng mục C.I.1.7 | |
| 556 | - Dây điện đơn Cadivi d25 | * | 190 | m | Hạng mục C.I.1.8 | |
| 557 | - Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | * | 20 | cái | Hạng mục C.I.1.9 | |
| 558 | - Ổ điện có màn che | * | 20 | cái | Hạng mục C.I.1.10 | |
| 559 | - Cầu chì | * | 8 | cái | Hạng mục C.I.1.11 | |
| 560 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 20 | cái | Hạng mục C.I.1.12 | |
| 561 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 50 | m | Hạng mục C.I.1.13 | |
| 562 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 50 | m | Hạng mục C.I.1.14 | |
| 563 | - Ống nối mềm | * | 9 | cái | Hạng mục C.I.1.15 | |
| 564 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 9 | bịch | Hạng mục C.I.1.16 | |
| 565 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 3 | bịch | Hạng mục C.I.1.17 | |
| 566 | - Đinh vis 3 cm | * | 1 | bịch | Hạng mục C.I.1.18 | |
| 567 | - Băng keo lụa | * | 10 | cuộn | Hạng mục C.I.1.19 | |
| 568 | - Băng keo điện | * | 10 | cuộn | Hạng mục C.I.1.20 | |
| 569 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 3 | cuộn | Hạng mục C.I.1.21 | |
| 570 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 22 | ống | Hạng mục C.I.1.22 | |
| 571 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 9 | bộ | Hạng mục C.I.1.23 | |
| 572 | - Bọ bắt tường | * | 8 | bịch | Hạng mục C.I.1.24 | |
| 573 | - Dây rút | * | 9 | bịch | Hạng mục C.I.1.25 | |
| 574 | Nhân công gồm :- Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ- Đi dây điện , dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng | * | 1 | Phòng | Hạng mục C.I.1.26 | |
| 575 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 7 | Cái | Hạng mục C.I.2 | |
| 576 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 7 | Cái | Hạng mục C.II.1 | |
| 577 | Máy vi tính dạy học | * | 20 | Bộ | Hạng mục C.III.1 | |
| 578 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi: | * | 1 | HT | Hạng mục C.III.1.1 | |
| 579 | *Máng sàn | * | 40 | m | Hạng mục C.III.1.2 | |
| 580 | *Máng nổi có nắp đậy | * | 45 | m | Hạng mục C.III.1.3 | |
| 581 | *Dây mạng | * | 410 | m | Hạng mục C.III.1.4 | |
| 582 | *Đầu code mạng | * | 50 | cái | Hạng mục C.III.1.5 | |
| 583 | Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình hoặc tương đương | * | 2 | bộ | Hạng mục C.III.1.6 | |
| 584 | - Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P ) | * | 2 | cái | Hạng mục C.III.1.7 | |
| 585 | - Dây điện đơn Cadivi d25 | * | 190 | m | Hạng mục C.III.1.8 | |
| 586 | - Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | * | 20 | cái | Hạng mục C.III.1.9 | |
| 587 | - Ổ điện có màn che | * | 20 | cái | Hạng mục C.III.1.10 | |
| 588 | - Cầu chì | * | 8 | cái | Hạng mục C.III.1.11 | |
| 589 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 20 | cái | Hạng mục C.III.1.12 | |
| 590 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 50 | m | Hạng mục C.III.1.13 | |
| 591 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 50 | m | Hạng mục C.III.1.14 | |
| 592 | - Ống nối mềm | * | 9 | cái | Hạng mục C.III.1.15 | |
| 593 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 9 | bịch | Hạng mục C.III.1.16 | |
| 594 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 3 | bịch | Hạng mục C.III.1.17 | |
| 595 | - Đinh vis 3 cm | * | 1 | bịch | Hạng mục C.III.1.18 | |
| 596 | - Băng keo lụa | * | 10 | cuộn | Hạng mục C.III.1.19 | |
| 597 | - Băng keo điện | * | 10 | cuộn | Hạng mục C.III.1.20 | |
| 598 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 3 | cuộn | Hạng mục C.III.1.21 | |
| 599 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 22 | ống | Hạng mục C.III.1.22 | |
| 600 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 9 | bộ | Hạng mục C.III.1.23 | |
| 601 | - Bọ bắt tường | * | 8 | bịch | Hạng mục C.III.1.24 | |
| 602 | - Dây rút | * | 9 | bịch | Hạng mục C.III.1.25 | |
| 603 | Nhân công gồm :- Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ- Đi dây điện , dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng | * | 1 | Phòng | Hạng mục C.III.1.26 | |
| 604 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 10 | Cái | Hạng mục C.III.2 | |
| 605 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 8 | Cái | Hạng mục C.IV.1 | |
| 606 | Bàn ghế 02 chỗ ngồi | * | 20 | Bộ | Hạng mục C.IV.2 | |
| 607 | Máy vi tính dạy học | * | 15 | Bộ | Hạng mục C.V.1 | |
| 608 | Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi: | * | 1 | HT | Hạng mục C.V.1.1 | |
| 609 | *Máng sàn | * | 35 | m | Hạng mục C.V.1.2 | |
| 610 | *Máng nổi có nắp đậy | * | 45 | m | Hạng mục C.V.1.3 | |
| 611 | *Dây mạng | * | 410 | m | Hạng mục C.V.1.4 | |
| 612 | *Đầu code mạng | * | 50 | cái | Hạng mục C.V.1.5 | |
| 613 | Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình hoặc tương đương | * | 2 | bộ | Hạng mục C.V.1.6 | |
| 614 | - Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P ) | * | 2 | cái | Hạng mục C.V.1.7 | |
| 615 | - Dây điện đơn Cadivi d25 | * | 190 | m | Hạng mục C.V.1.8 | |
| 616 | - Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m | * | 20 | cái | Hạng mục C.V.1.9 | |
| 617 | - Ổ điện có màn che | * | 20 | cái | Hạng mục C.V.1.10 | |
| 618 | - Cầu chì | * | 8 | cái | Hạng mục C.V.1.11 | |
| 619 | - Nắp che ổ cắm điện | * | 20 | cái | Hạng mục C.V.1.12 | |
| 620 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm | * | 47 | m | Hạng mục C.V.1.13 | |
| 621 | - Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm | * | 47 | m | Hạng mục C.V.1.14 | |
| 622 | - Ống nối mềm | * | 8 | cái | Hạng mục C.V.1.15 | |
| 623 | - Tắc kê 6,8,10 mm | * | 8 | bịch | Hạng mục C.V.1.16 | |
| 624 | - Đinh vis 1,5 cm | * | 3 | bịch | Hạng mục C.V.1.17 | |
| 625 | - Đinh vis 3 cm | * | 1 | bịch | Hạng mục C.V.1.18 | |
| 626 | - Băng keo lụa | * | 8 | cuộn | Hạng mục C.V.1.19 | |
| 627 | - Băng keo điện | * | 8 | cuộn | Hạng mục C.V.1.20 | |
| 628 | - Ống gen chịu nhiệt | * | 3 | cuộn | Hạng mục C.V.1.21 | |
| 629 | - Nẹp chữ D dùng sàn | * | 22 | ống | Hạng mục C.V.1.22 | |
| 630 | - Inox chữ U: Âm - Dương | * | 8 | bộ | Hạng mục C.V.1.23 | |
| 631 | - Bọ bắt tường | * | 7 | bịch | Hạng mục C.V.1.24 | |
| 632 | - Dây rút | * | 8 | bịch | Hạng mục C.V.1.25 | |
| 633 | Nhân công gồm :- Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ- Đi dây điện, dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng | * | 1 | Phòng | Hạng mục C.V.1.26 | |
| 634 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 4 | Cái | Hạng mục C.V.2 | |
| 635 | Bàn ghế 02 chỗ ngồi | * | 20 | Bộ | Hạng mục C.V.3 | |
| 636 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 5 | Cái | Hạng mục C.VI.1 | |
| 637 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 5 | Cái | Hạng mục C.VII.1 | |
| 638 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 5 | Cái | Hạng mục C.VIII.1 | |
| 639 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học Smart Tivi | * | 4 | Cái | Hạng mục C.IX.1 | |
| 640 | Bàn ghế 02 chỗ ngồi | * | 9 | Bộ | Hạng mục C.IX.2 | |
| 641 | Smart Ti vi cho mỗi phòng học | * | 4 | Cái | Hạng mục C.X.1 | |
| 642 | Bàn ghế 02 chỗ ngồi | * | 264 | Bộ | Hạng mục C.X.2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một), hợp đồng có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như:+ Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.- Nhà thầu cũng có thể dùng nhiều hợp đồng để chứng minh tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa nhưng trong số hợp đồng đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ tính chất tương tự về chủng loại (có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non) và có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô giá trị ≥ 8,657 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.657.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (1) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có sẵn đại lý hoặc đại diện hoặc văn phòng, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại địa bàn tỉnh Đồng Nai. Các đại lý hoặc đại diện phải chứng minh có đủ chức năng và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam hiện hành.(2) Nhà thầu phải chứng minh có nhà xưởng chế tạo, lắp ráp thiết bị với diện tích ≥ 2000m2 và có biên bản kiểm tra vào năm 2020 – 2021 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 – 2021 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ.(3) Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi).- Nhà thầu phải cam kết có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Tài liệu chứng minh phải có chứng thực.- Trường hợp do tình hình dịch covid-19 có thời gian các đợt giãn cách XH kéo dài không thực hiện được đầy đủ các điều kiện về PCCC của xưởng sản xuất thì nhà thầu phải cung cấp:+ Biên bản kiểm tra vào năm 2020 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2020 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ để thay thế cho yêu cầu của biên bản kiểm tra PCCC tại điểm số (2) nêu trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung . Tổng số năm KN ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 04 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành KT công nghiệp hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy hoặc công nghệ KT Điện hoặc Điện tử hoặc quản trị kinh doanh.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 2 | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 02 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Điện hoặc Cơ Điện hoặc Cơ điện tử hoặc Điện – điện tử.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành . Tổng số năm KN ≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng ĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) | 1 | - KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 nămDựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia thi công thiết bị) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: QĐ bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu + HĐ thi công thiết bị).+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc máy tính.+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành), quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Tài liệu chứng minh đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 03 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý ATLĐ) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Trình độ chuyên môn (trình độ tối thiểu__) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác có thể chứng minh gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | - Tổng số năm KN ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 02 năm Dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (tham gia quản lý khối lượng hoặc thanh quyết toán) đến ngày có thời điểm đóng thầu (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận hoặc đóng dấu treo của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu + hợp đồng kinh tế).- Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế hoặc kinh tế XD hoặc các ngành kỹ thuật khác. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Đã phụ trách khối lượng thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế mẫu giáo, bàn ghế học sinh, tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non, đồ chơi cho trẻ mầm non.- Kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành và chứng chỉ theo yêu cầu.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác chứng minh được gói thầu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa gói thầu.Nếu kê khai kinh nghiệm bằng các gói thầu do nhà thầu thực hiện thì phải kèm hợp đồng để chứng minh.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Tổng số năm KN ≥ 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc TT tối thiểu (năm) 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Gồm đủ:+ 01 chuyên viên tin học hoặc tin học ứng dụng (từ trung cấp trở lên).+ 06 thợ mộc.+ 04 thợ hàn+ 04 thợ sơn.+ Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công. Tất cả đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động (nhóm 3) và phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kèm danh sách có Nhà thầu xác nhận và bản sao chứng thực của:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ (nhóm 3) và huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi