Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847020-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-18 17:05:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,941,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34122725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6824545E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,26 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,78 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành là 24 tháng đối với các thiết bị.Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh tóan đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phụ hợp- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường CNK BE-01: Gỗ MFC hoàn thiện melamine | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế chờ 2 chỗ ngồi CH-01: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 41 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế chờ 3 chỗ ngồi CH-02: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 120 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế chờ 4 chỗ ngồi CH-03: Tựa lưng ghế simili. Nệm ngồi simili. Tay ghế sắt sơn tĩnh điện. Chân ghế sắt sơn tĩnh điện | 28 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Sofa dài CH-04: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Bọc da thật phần tay, lưng, đệm ngồi 100%. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Sofa dài CH-05: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 10 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sofa dài CH-06: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sofa dài CH-07: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 5 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sofa dài CH-08: Khung ghế gỗ tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế nhân viên CH-13: Ghế lưng trung bọc lưới. Chân xoay mạ crom | 158 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế họp CH-14: Ghế chân quỳ mạ crome, ghế lưng trung, có tay. Bọc da công nghiệp. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế CNK: CH-15: Ghế lưng cao, nệm bọc PU. Tay gỗ, mâm ngã 2 cần. Chân xoay gỗ | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế tiếp khách CNK CH-16: Ghế gỗ sồi tự nhiên. Mút D35 hoặc tương đương. Mặt ngồi, lưng tựa bọc vải. Màu theo mẫu được duyệt | 8 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sofa dài CH-17: Khung ghế gỗ, chân sắt sơn tĩnh điện. Mút D35 hoặc tương đương. Hoàn thiện bọc vải Cỏ May hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 24 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ quanh cột CB-01: Tủ MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt. Phị kiện Hafele | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ thấp CB-02: Thùng tủ gỗ MFC hoàn thiệnMelamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 17 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ áo CB-03: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ áo CB-04: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 2 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ minibar CB-05: Tủ gỗ MFC hoàn thiện sơn bệt. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 14 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ đầu giường CB-06: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 65 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ cá nhân CB-07: Tủ gỗ MFC hoàn thiện melamin. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 59 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ tài liệu CNK CB-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ locker CB-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 136 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ thấp CB-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 18 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ áo CB-12: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 9 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ áo CB-13: Tủ gỗ MFC hoàn thiện Melamine. Cánh tủ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương. Màu theo mẫu được duyệt | 3 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn nước lớn TA-01: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 29 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn nước nhỏ TA-02: Chân bàn kim loại sơn. Mặt bàn đá. Màu theo mẫu được duyệt | 34 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc nhân viên TA-08: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 100 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn họp TA-09: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn họp TA-10: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 1 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc CNK TA-11: Gỗ MFC hoàn thiện melamine. Phụ kiện Cariny hoặc tương đương | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc CNK TA-12: Bàn gỗ sồi tự nhiên | 4 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Kính cường lực sơn màu trắng dày 6mm. Màu theo mẫu được duyệt | 92,63 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cột trang trí ốp gỗ kết hợp kính cường lực: Khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên. Ốp MFC hoàn thiện melamine + nan MFC hoàn thiện melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 313,56 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vách ốp tường vân gỗ: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 114,7 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vách ốp vân vải: Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm hoặc gỗ tự nhiên ghép thanh. Bền mặt hoàn thiện melamine vân vải, CNC tạo mạch dọc. Màu theo mẫu được duyệt | 12,57 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vách kính quầy thuốc: Vách kính cường lực dày 10mm. Giá đế sập nhôm trắng sứ. Màu theo mẫu được duyệt | 10,92 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lan can kính (tầng 2): Vách kính vải 12.76 mm, trấu inox + vít nở inox. Màu theo mẫu được duyệt | 53,82 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vách đầu giường + nan gỗ melamine: Khung xương gỗ ghép thanh. MFC hoàn thiện melamine + Nan MFC hoàn thiên melamine. Màu theo mẫu được duyệt | 255,6 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ốp inox sảnh thang máy: Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ | 4,96 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tranh in đầu giường: Tranh in canvas. Bao gồm vật tư phụ. Hoa văn theo thiết kế | 120,69 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vách TV: Khung xương thép hộp hoặc gỗ ghép thanh 30x30mm. MFC hoàn thiện dán melamine vân gỗ. Màu theo mẫu được duyệt | 75,32 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kệ TV: MFC hoàn thiện melamine vân gỗ dày 50mm. Màu theo mẫu được duyệt | 15 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Phào chân tường (sảnh thang máy): Inox mạ dày 1mm. Bao gồm vật tư phụ. Màu theo mẫu được duyệt | 27,6 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phào chân tường: Gỗ tự nhiên cao 100mm. Sơn hoàn thiện PU. Màu theo mẫu được duyệt | 133,2 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bậu cửa sổ: Gỗ tự nhiên hoàn thiên PU. Màu theo mẫu được duyệt | 43 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Sàn tầng 5: Sàn gỗ công nghiệp 12mm. Lớp xốp lót nilon 2mm. Nẹp nhựa. Màu theo mẫu được duyệt | 142,6 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Quầy: Quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt ngoài ốp đá solid surface | 42,05 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Quầy dược: Thân quầy MFC hoàn thiện melamine. Mặt quầy đá nhân tạo dày 18 ± 2 mm. Len chân inox cao 100mm | 9,29 | md | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Gương MI-01: Khung gương gỗ tự nhiên. Ván lót MFC. Gương thủy dày 5mm | 15 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đèn cong thả | 1 | hệ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Trần xuyên sáng: Tấm trần xuyên sáng trắng. Trần xuyên sáng trắng hiệu ứng dải dài theo thiết kế. Bao gồm cả khung xương bao viền theo tấm. Hệ đèn led thanh, an toàn cho | 33,06 | m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chữ: TRUNG TÂM KHÁM BỆNH ĐA KHOA VÀ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU: Bộ chữ: Chân inox trắng xước uốn nổi 300mm. Mặt lọng mica. Hậu alu dán LED hắt sáng mica | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Logo + chữ QUẦY ĐÓN TIẾP: Logo quầy mica in UV.Bộ chữ: - Mặt inox trắng xước. Chân inox trắng xước uốn nổi 50mm | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Logo + chữ QUẦY THUỐC: Logo inox ăn mòn uốn chân nỗi 50mm. Bộ chữ: - Chân inox trắng xước uốn nổi 50mm. Mặt lọng mica. Hậu alu dán LED hắt sáng mica | 1 | bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Biển tên phòng: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 188 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Biển WC: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 80 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Biển thang máy và thang bộ: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 32 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Biển chỉ dẫn: Biển vẫy 2 mặt chất liêu mica nội dung in UV | 18 | chiếc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34122725E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6824545E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,26 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,78 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian bảo hành là 24 tháng đối với các thiết bị.Chế độ bảo hành: 24x7 hỗ trợ cả tuần trong ngày làm việc và ngày nghỉ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản scan chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;+ Xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành và có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn vệ sinh lao động- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Sao y Hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động có hiệu lực trong thời gian thực hiện thi công công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh tóan đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng về cung cấp lắp đặt nội thất công trình.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phụ hợp- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi