Gói thầu: Gói thầu 15-XL-SCLBS2021: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854619-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 15-XL-SCLBS2021: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV
Số hiệu KHLCNT 20210854408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:42:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 743,404,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115107454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2302149E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung, hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, xây dựng mới các TBA đến 35kV… tại các khu đô thị đông dân cư. HĐTT có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.383.478 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.561.150.434 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 15-XL-SCLBS2021: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV
Thi công xây lắp công trình Thay thế các tủ RMU24kV không đảm bảo vận hành lâu dài và thay vỏ tủ RMU; thay sứ cầu dao phụ tải 24kV
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kỹ thuật an toàn – Công ty Điện lực Đống Đa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): NT phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh. 2. Năng lực kinh nghiệm(NLKN): Hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý( Đáp ứng yêu cầu mẫu số 03-Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh(LD): NLKN của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo mẫu 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản sao scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, TLCM khả năng huy động nhân sự. *TLCM khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai bảng mẫu số 11D-Webform). Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.*Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các tài liệu sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất, Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 223.021.491 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Đống Đa, địa chỉ: 274 Phố Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số ĐT: 04.22203634 Fax: 04.22203622 Hotline 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thay thế các tủ RMU không đảm bảo vận hành (các TBA: T579, F8 Thành Công, Cát Linh 2, Cát Linh 6, Thuỷ lợi quốc gia, Hoàng Cầu 6, Nguyễn Chí Thanh 2, Văn Hương 2) và thay vỏ tủ RMU
B A cấp - thiết bị mua trong nước
C TBA T579 - 400kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+2CC) trọn bộ gồm :1tủ
D TBA F8 Thành Công - 630kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
E TBA Cát Linh 2 - 400kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 4 ngăn 24kV-630A-16kA (3CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
F TBA Cát Linh 6 400kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
G TBA Thuỷ Lợi Quốc Gia 630kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
H TBA Hoàng Cầu 6 400kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
I TBA Nguyễn Chí Thanh 2 630kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 NGĂN 24kV-630A-16kA(2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
J TBA Văn Hương 2 630kVA - 22/0,4kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
K A cấp - vật liệu mua trong nước
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm27m
2Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU1bộ
L Tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M2548m
2Đầu cốt đồng M25113cái
M B cấp - vật liệu mua trong nước
1Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp1tấm
2Băng báo hiệu cáp7m
3Cát đen đổ nền1,51m3
4Gạch đặc 220x105x6063viên
5Vỏ tủ RMU 4 ngăn2vỏ
6Vỏ tủ RMU 3 ngăn5vỏ
7Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (TL: 43,486 kg/bộ)130,458kg
8Biển báo an toàn9cái
9Biển tên tủ8cái
10Biển tên lộ27cái
11Khóa cửa7cái
12Cát vàng chống chuột4m3
13Keo bọt chống chuột6bình
N Tấm chắn ốp chân tủ
1Thép góc L40x40x476,468kg
2Lưới inox B405,8m2
3Bu lông M10x5040cái
4Que hàn2,436kg
O Rào chắn TBA
1Thép góc L40x40x448,496kg
2Lưới thép B406,679m2
3Que hàn2,8052kg
4Bu lông M10x5020cái
P Móng tủ RMU 4 ngăn
1Xi măng PC3035,76kg
2Cát đen xây0,122m3
3Gạch đặc 220x105x60296viên
Q Ốp bệ tủ
1Xi măng PC3012,26kg
2Cát đen xây0,031m3
3Xi măng trắng0,391kg
4Gạch thẻ ốp bệ móng2m2
R Láng nền
1Xi măng PC30127,875kg
2Cát vàng0,476m3
S Nhân công - phần thiết bị
1Lắp tủ điện cao áp 8tủ
T Thu hồi thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp 8tủ
U B thực hiện ĐM 4970-NC
V Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,51m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,014100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0631000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
W B thực hiện ĐM 203-NC
X Cáp ngầm trung thế
1Lắp cáp ngầm trung thế, TL0,07100m
2Làm hộp nối cáp khô tiết diện 1bộ
Y Đấu nối tủ RMU
1Thay ống chì24bộ 3 pha
2Ép đầu cốt tiết diện 5,410 đầu
3Ép đầu cốt tiết diện 2,710 đầu
4Lắp đầu cáp khô tiết diện 18bộ
5Lắp đầu cáp khô tiết diện 9bộ
6Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn5vỏ
7Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn2vỏ
8Lắp đặt biển báo44bộ
9Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời3bộ
Z Tiếp địa
1Ép đầu cốt tiết diện 11,310 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp4,810m
AA Thu hồi vật liệu
1Thu hồi giá đỡ tủ RMU 3 ngăn5bộ
2Thu hồi giá đỡ tủ RMU 4 ngăn2bộ
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp2,410m
AB Nhân công san tải tạm
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,12km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,12km
3Lắp đặt ghíp IPC56bộ
4Tháo ghíp IPC56bộ
5Ép đầu cốt tiết diện 2,410 đầu
AC B thực hiện ĐM TT10-NC
1Phá dỡ tường gạch 0,8m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,048m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,46m3
5ốp bệ tủ RMU2,3m2
6Láng nền xi măng chiều dầy 2cm16,5m2
AD Tấm chắn ốp chân tủ
1Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép5,8m2
AE Rào chắn TBA
1Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép6,679m2
AF Cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm14m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,56m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,1m3
AG Máy thi công phần thiết bị
1Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế8Chuyến
2Cần trục vận chuyển tủ trung thế8ca
3Lắp tủ điện cao áp 8tủ
AH Máy thi công phần vật liệu
AI Phần máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư1Chuyến
2Ô tô tải 5 tấn chở vật tư san tải và về kho điện lực1Chuyến
AJ Máy thi công theo đơn giá XDCB4970-203
1Ép đầu cốt 5,410 đầu
2Ép đầu cốt 1410 đầu
AK Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1ốp bệ tủ RMU2,3m2
2Láng nền xi măng chiều dầy 2cm16,5m2
3Cắt đường BTXM dày 10cm14m
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,56m3
5Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép12,479m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0471100m3
AL Hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM2,8m2
AM Thay thế các tủ RMU không đảm bảo vận hành lâu dài (các TBA: Viện KT Thông Tin, Y Cụ 1, May Thăng Long, Di Dân Láng Thượng 3, Công Đoàn 4, Hàng Bột 6, Thái Hà 6, Tổ 37 Khương Thượng) và thay sứ cầu dao phụ tải 24kV
AN A cấp - thiết bị mua trong nước
AO TBA Viện KT Thông Tin - 1000 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
AP TBA Y Cụ 1- 400 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
AQ TBA May Thang Long - 630 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
AR TBA Di Dân Láng Thượng 3 - 400 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
AS TBA Công Đoàn 4 - 630 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
AT TBA Hàng Bột 6 - 1000 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) có đầu cáp T-Plug kép 24kV-Cu-3*240-50 trọn bộ gồm :1tủ
AU TBA Thái Hà 6 - 750 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
AV TBA Tổ 37 Khượng Thượng - 630 kVA - 22/0,4 kV
1Tủ RMU trọn bộ 3 ngăn 24kV-630A-16kA (2CD+1CC) trọn bộ gồm :1tủ
AW A cấp - vật liệu mua trong nước
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm27m
2Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU1bộ
3Sứ đứng cầu dao phụ tải 24kV-7 tán ngoài trời258quả
4Sứ loa cầu dao phụ tải 24kV-7 tán ngoài trời6quả
AX Tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M2548m
2Đầu cốt đồng M25104cái
AY B cấp - vật liệu mua trong nước
1Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp1tấm
2Bu lông M12x30 kèm long đen528cái
3Băng báo hiệu cáp7m
4Cát đen đổ nền1,51m3
5Gạch đặc 220x105x6063viên
6Vỏ tủ RMU 3 ngăn2vỏ
7Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà (TL: 50,144 kg/bộ)100,288kg
8Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời (TL: 43,486 kg/bộ)43,486kg
9Biển báo an toàn9cái
10Biển tên tủ8cái
11Biển tên lộ24cái
12Khóa cửa2cái
13Cát vàng4m3
14Băng dính cách điện42cuộn
15Dây thít1túi
16Keo bọt8bình
AZ Tấm chắn ốp chân tủ
1Thép góc L40x40x4114,702kg
2Lưới inox B408,7m2
3Bu lông M10x5060cái
4Que hàn3,654kg
BA Móng tủ RMU 4 ngăn
1Xi măng PC3014,925kg
2Cát đen xây0,038m3
3Xi măng trắng0,476kg
4Gạch thẻ ốp bệ móng3m2
BB Nhân công - phần thiết bị
1Lắp tủ điện cao áp 8tủ
BC Thu hồi thiết bị
1Tháo tủ điện cao áp 8tủ
BD B thực hiện ĐM 4970-NC
BE Cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,51m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,014100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0631000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
BF B thực hiện ĐM 203-NC
BG Cáp ngầm trung thế
1Lắp cáp ngầm trung thế, TL0,07100m
BH Đấu nối tủ RMU
1Thay ống chì24bộ 3 pha
2Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột26,410sứ
3Ép đầu cốt tiết diện 0,310 đầu
4Ép đầu cốt tiết diện 4,510 đầu
5Ép đầu cốt tiết diện 2,410 đầu
6Lắp đầu cáp khô tiết diện 1bộ
7Lắp đầu cáp khô tiết diện 15bộ
8Lắp đầu cáp khô tiết diện 8bộ
9Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn2vỏ
10Lắp đặt biển báo41bộ
11Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn trong nhà2bộ
12Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời1bộ
13Ép đầu cốt tiết diện 10,410 đầu
14Rải dây tiếp địa trạm biến áp4,810m
BI Nhân công san tải tạm
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,555km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,555km
3Lắp đặt ghíp IPC88bộ
4Tháo ghíp IPC88bộ
5Ép đầu cốt tiết diện 2,410 đầu
BJ Thu hồi vật liệu
1Thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột26,410sứ
2Thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn2vỏ
3Thu hồi dây tiếp địa trạm biến áp2,410m
BK B thực hiện ĐM TT10-NC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,484m3
2ốp bệ tủ RMU2,8m2
BL Tấm chắn ốp chân tủ
1Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép8,7m2
BM Cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm14m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,56m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,1m3
BN Máy thi công phần thiết bị
1Ô tô tải 5 tấn chở tủ trung thế8Chuyến
2Cần trục vận chuyển tủ trung thế8ca
3Lắp tủ điện cao áp 8tủ
BO Phần máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư1Chuyến
2Ô tô tải 5 tấn chở vật tư san tải đến và về kho điện lực1Chuyến
BP Máy thi công theo đơn giá XDCB4970-203
1Ép đầu cốt 0,310 đầu
2Ép đầu cốt 4,510 đầu
3Ép đầu cốt 2,410 đầu
4Ép đầu cốt 10,410 đầu
BQ Máy thi công theo đơn giá XDCB TT10
1ốp bệ tủ RMU2,8m2
2Cắt đường BTXM dày 10cm14m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,56m3
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,484m3
5Gia công hàng rào lưới thép, cửa lưới thép8,7m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,0414100m3
BR Hoàn trả
1Hoàn trả đường BTXM2,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.115107454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2302149E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung, hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, xây dựng mới các TBA đến 35kV… tại các khu đô thị đông dân cư. HĐTT có giá tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.383.478 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.561.150.434 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp ( 5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm cho cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;22
4 Công nhân 15 -Tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy hàn điện máy1
5 Máy phát điện >10kVA máy1
6 Tời kéo bộ2
7 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
8 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
9 Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->