Gói thầu: Gói thầu số 98: Lắp đặt nhà kios các tủ điều khiển, bảo vệ ngoài trời các ngăn lộ TBA 220kV Dung Quất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852008-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 98: Lắp đặt nhà kios các tủ điều khiển, bảo vệ ngoài trời các ngăn lộ TBA 220kV Dung Quất
Số hiệu KHLCNT 20210837276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:33:00 đến ngày 2021-09-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,831,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên đang mang điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.009.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.009.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 98: Lắp đặt nhà kios các tủ điều khiển, bảo vệ ngoài trời các ngăn lộ TBA 220kV Dung Quất
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có đơn vị tư vấn.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi nếu có. - Hồ sơ chứng minh cấp doanh nghiệp là siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP). - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng; thỏa thuận liên danh (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà kios kích thước 1700x1700x2600mm (11 cái)
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,512m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,156m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,821m3
4Ván khuôn móng cộtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,391100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,042m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,703m3
9Sản xuất lắp đặt bu lông neo móng M20x900Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật88cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,191tấn
11Lắp cột thép các loạiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,191tấn
12Gia công khung giằng thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,791tấn
13Lắp dựng khung giằng thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,791tấn
14Gia công xà gồ thép 30x60x1,8 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
16Lợp mái bằng tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU (chưa gồm múi sóng) dày 20mm.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,387100m2
17Mặt ngoài sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 1,4mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,629100m2
18Mặt trong sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 0,47mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,629100m2
19Gia công khung cửa đi kios bằng thép hộp 30x60x1,8mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật70,4m2
20Vách hông, vách cửa đi, cửa đi được ốp bằng loại tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU dày 20-47mm (tấm phẳng).Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật177,76m2
21Sơn tĩnh điện màu ghi 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật181,474m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,111100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật132cái
24Nền nhà kios được láng tạo phẳng vữa XM mác 100, dày 3cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,203m2
B Nhà kios kích thước 1900x1700x2600 mm (02 cái)
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,184m3
2Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
3Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,623m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,008m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,281m3
9Sản xuất lắp đặt bu lông neo móng M20x900Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,398tấn
11Lắp cột thép các loạiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,398tấn
12Gia công khung giằng thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
13Lắp dựng khung giằng thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
14Gia công xà gồ thép 30x60x1,8 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
16Lợp mái bằng tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU (chưa gồm múi sóng) dày 20mm.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
17Mặt ngoài sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 1,4mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
18Mặt trong sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 0,47mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
19Gia công khung cửa đi kios bằng thép hộp 30x60x1,8mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
20Vách hông, vách cửa đi, cửa đi được ốp bằng loại tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU dày 20mm (tấm phẳng).Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,148m2
21Sơn tĩnh điện màu ghi 1 nước lót + 2 nước phủ.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,661m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,202100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
24Nền nhà kios được láng tạo phẳng vữa XM mác 100, dày 3cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,984m2
C Nhà kios kích thước 1700x2900x2600 mm ( 06 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,552m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,869m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,213100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,023m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,45m3
9Sản xuất lắp đặt bu lông neo móng M20x900Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,195tấn
11Lắp cột thép các loạiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,195tấn
12Gia công khung giằng thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,087tấn
13Lắp dựng khung giằng thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,087tấn
14Gia công xà gồ thép 30x60x1,8 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,127tấn
16Lợp mái bằng tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU (chưa gồm múi sóng) dày 20mm.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,351100m2
17Mặt ngoài sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 1,4mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
18Mặt trong sê nô ốp bằng tôn phẳng dày 0,47mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,552100m2
19Gia công khung cửa đi kios bằng thép hộp 30x60x1,8mm,Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,2m2
20Vách hông, vách cửa đi, cửa đi được ốp bằng loại tôn chống nóng 03 lớp (tôn+PU+tôn): tôn kẽm dày 0,45-0,50mm, xốp PU dày 20mm (tấm phẳng).Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật133,32m2
21Sơn tĩnh điện màu ghi 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật112,143m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,606100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật72cái
24Nền nhà kios được láng tạo phẳng vữa XM mác 100, dày 3cmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,988m2
D Hệ thống điện, tiếp địa:
1Lắp đặt điều hòa Inverter 9000 BTU/h kèm phụ kiện.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19bộ
2Lắp đặt tủ điện nhựa loại lắp nổi (lắp được 2-4 aptomat)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19Cái
3Lắp đặt aptomat tổng tủ điện nhà kios 1 pha -20ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
4Lắp đặt aptomat bảo vệ điều hòa 1 pha 16ATham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
5Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc, 1 ổ cắmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19Cái
6Lắp đặt công tắcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật38Cái
7Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19Cái
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m – 220VACTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật38Bộ
9Lắp ống ruột gà Sino luồn dây điện phi 16 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật475m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ϕ 25/32mm luồn cáp cấp nguồn nhà kiosTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật427m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6 mm2 trong ống nhựa xoắn và đi trong mương cáp.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật427m
12Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho điều hòa loại 2x2,5 mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật133m
13Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn chiếu sáng, loại 2x1,5 mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật342m
14Lắp đặt dây tiếp địa bằng cáp đồng trần tiết diện 95 mm2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật57m
15Bấm đầu cốt đồng M95 dây tiếp địa nhà kiosTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật38Đầu
16Lắp dây tiếp địa nhà kios với hệ thống tiếp địa hiện hữu của trạm bằng bu lông mạ kẽm M8x 70mm.Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 220kV trở lên đang mang điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.009.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình trạm biến áp cấp điện áp 110kV trở lên đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.009.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->