Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865302-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210844882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:30:00 đến ngày 2021-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,167,635,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.345.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.917.345.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng Công nhân kỹ thuật gồm:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao đô
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị định vị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 9
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV , địa chỉ: 305 Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Thanh Hóa; số 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Petrolimex. + Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và địa chất xây dựng Phú Khang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa, Địa chỉ: 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa, Địa chỉ: 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hương Anh;


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV , địa chỉ: 305 Bà Triệu, Phường Hàm Rồng, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Thanh Hóa; số 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2020). + Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng ≥ III do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự - SCan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có). + Nhân sự: Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. + Máy móc thiết bị: Các máy móc, thiết bị Scan Hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Thanh Hóa; số 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Thanh Hóa. Địa chỉ: 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,294100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,52100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,751100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,751100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,751100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,52100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5054100m3
8Lót lớp nilon tránh mất nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,4045100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT99,59m3
10Xoa phẳng mặtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT550,45m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,101tấn
12Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,6m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,06m3
14Đào rãnh công nghệ - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,0121m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,68m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3m3
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9372m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7348100m2
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3671tấn
20Gia công tấm đan thép rãnh công nghệTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5275tấn
21Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5275tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9565m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1238100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9135tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT351cấu kiện
26Lấp cát vào rãnh đặt ống CNTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,8031m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,6195m3
B CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5034100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT50,03771m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0038100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,0038100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,88m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5056100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4512tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1292tấn
10Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 4 bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
11Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8công
12Gia công thép neo bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4264tấn
13Lắp đặt thép neo bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4264tấn
14Bu lông M20x360Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32bộ
15Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,7086m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,096m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5652m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,119100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,76m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,404tấn
21Bê tông hố nhập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1892m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông hố van, hố nhậpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6104100m2
23Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5676m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,3708100m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,176m2
26Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố vanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,794m2
28Nắp hố van chịu lực bằng gangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
29Gia công tấm nắp hố nhập, Inox 304Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,4kg
30Bản lề chẻTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
C HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1743100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,93691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,1285m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,8762m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0867m3
6Bê tông, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5542m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2322100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0449tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2059tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0646100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,0248m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,4273m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,453m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT117,5812m2
15Láng đỉnh rào, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,675m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT127,2562m2
D MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2786100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,09561m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1656100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,04m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,3783m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2199100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0517tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5052tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2054100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3096100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3096100m3/1km
12Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,904m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5904100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1403tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4408tấn
16Bu lông M30x850 : 24 bộTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT113,2kg
17Lắp đặt bu lông đầu cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1132tấn
18Lớp sika đệm dày 30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,96m2
19Gia công vì kèo, con son, diềm máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2037tấn
20Lắp vì kèo, con son, diềm mái thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2037tấn
21Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6611tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,6611tấn
23Bu lông M14x50 (168 bộ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1680.0
24Gia công giằng mái thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5149tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5149tấn
26Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5892tấn
27Lắp dựng dầm trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5892tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT557,01371m2
29Trần mái hợp kim nhôm Austrong C300 Shaped, màu trắng, chiều dày tấm nhôm 0,9mm (đã bao gồm khung xương)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT324,355m2
30Lợp mái che bằng tôn Clip lock màu xanh dương dày 0.53mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2436100m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54100m
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
33Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT74,7m
34Máng nước Inox 304 dày 1mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26m
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
36Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,80411m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2174m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9347m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3002m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,9103m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1997100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,88m2
43Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2136m3
44Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,652m2
45Sản xuất ống thép chống va fi114.3x4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,175tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,175tấn
47Sơn vàng đen bo đảo bơmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,88m2
E NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8788100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,18811m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,8993100m
4Đắp cát đệm đầu cọcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,7698m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,6387m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,864m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1282100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5376100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5501tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9692tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5598tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,875m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4792100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9907100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9907100m3/1km
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,0272m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6622100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0746tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6736tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,5137m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0015100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5154tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9127tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7082tấn
25Bu lông M22x780Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,3kg
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0093tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,455m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,09100m2
29Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT91,0516m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1202tấn
31Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3303tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3303tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1529m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,034100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0024tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0158tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1235m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1198100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1621tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,3478m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,0813m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,092m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,7195m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT305,4917m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT441,9811m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT185,2351m2
47Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,224m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,224m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,224m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7175100m2
51Tôn úp nóc khổ rộng 0,45Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,35m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phủ ngoài nhà A cấp)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT305,4917m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT580,4492m2
54Đắp cát tôn nền WC tầng 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0368m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,576m3
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,3m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT46,767m2
58Tấm compacteTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,7045m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,3329m2
60Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,52m2
61Bộ giá đỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
62Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4275m3
63Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,4589m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,591m2
65Lan can cầu thang bằng thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3687m2
66Tay vị gỗTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,0763m
67Trụ thangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
68Sơn bụng cầu thang, 1 nước lót, 2 nước sơn màu trắngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,4589m2
69Đắp cát tôn nền nhàTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,6183m3
70Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng > 250cm Mác 100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,6183m3
71Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT143,9816m2
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7812m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,476m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 180x600 (cắt từ gạch lát nền)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,476m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,604100m
76Lắp đặt ống nhựa D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,01100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
78Lắp đặt tê nhựa D75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
79Rọ chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cái
80Gia công và lắp dựng lan can Inox 304Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT261,9kg
81Gia công thang sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0099tấn
82Lắp thang sắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0099tấn
83Gia công tấm nắp Inox 304 (đường lên mái)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,49m2
84Cửa đi D1 kết hợp vách kính, kính trắng cường lực dày 12mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,8920.0
85Kẹp trên, dưới Newstar Nhật bảnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16bộ
86Khóa sàn Newstar Nhật bảnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
87Bản lề sàn Newstar Nhật bảnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
88Tay nắm inox Newstar Nhật bảnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5bộ
89Vách kính khung nhôm an toàn 6.38mm, thông báo giá quý 1/2021 (Đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,518m2
90Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,72m2
91Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,04m2
92Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm huỳnh nhôm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,96m2
93Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,77m2
94Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,27m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,27m2
96Tủ bếp Acrylic trên dưới cốt MDF Thái (bao gồm phụ kiện + mặt bàn đá)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,045m
F MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,95100m
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,8981m2
3Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,15100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,07061m2
6Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,22100m
7Gia công, lắp đặt nắp bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (Van chặn đường nhập)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chặn đường xuất)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
10Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
11Lắp đặt van ren, ĐK60mm (van Crêpin 2")Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13cái
12Lắp đặt thiết bị nhập kín 3"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
13Lắp đặt thiết bị thu hồi 2"Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
14Lắp đặt van đóng nhanhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
15Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cặp bích
16Lắp bích thép - Đường kính 75mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,5cặp bích
17Bulông M16x90.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64bộ
18Bulông M16x85.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT124bộ
19Bulông M12x55.Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT76bộ
20Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86cái
22Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mm (tính bằng 1,5 lần cút)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống thót 60x48Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
24Cổ nối lỗ đo dầu 4" :Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
25Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" :Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
26Nắp lỗ đo dầuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
27Bích đặc bịt lỗ đo mức tự độngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
28Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo dầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" )Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
29Đệm các tông chịu dầu dày 3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4m2
30Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,43100m
31Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén, (tính bằng 2 công /bể)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bể
32Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bịTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4công
G TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
2Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m
4Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2,5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT220m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT135m
7Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14m
8Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
9Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16m
10Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100 m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,75071m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2693m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6072m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,935m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1949m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0137100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0768tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5836m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,165100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,5m3
24Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x350 - TĐ1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 tủ
25Vận chuyển và lắp đặt Tủ điện tổng (A cấp)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10.0
26Lắp đặt cầu chìTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
27Lắp đặt đèn báo phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
28Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 50A/18KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
30Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
31Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 40A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
32Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
33Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 25A/30MA loại chống rò dòng RCBOTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
34Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
35Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/30MA loại chống rò dòng RCBOTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
36Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17cái
37Thiết bị cắt sét đường nguồn Schneider A9L16634 50kA 3P+NTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Vật tư phụTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1gói
39Đóng cọc chống sét thép góc mạ kẽm 63x63x6 , L=2.5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cọc
40Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT320m
41Lắp đặt kẹp chống tĩnh điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0802tấn
43Lắp cột thép các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0802tấn
44Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
45Bu lông neo đế cột M20x550Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,7231m2
47Kẹp kiểm tra Kz-2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55m
50Kẹp kiểm tra Kz-1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
51Lắp đặt đèn LED Canopy Lighting LLF0130A 82WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10bộ
52Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT175m
53Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT175m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT175m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
56Lắp đặt đèn Led chiếu pha 100W Rạng Đông, ModelD CP 03L/100wTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8bộ
57Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m (1x18W/220V) 3400LMTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
58Lắp đặt đèn chống nổ có chụpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
59Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
60Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
62Lắp đặt công tắc cầu thang âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
63Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
64Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
66Lắp đặt đèn Led vuông 220x220x18 (1x18W/220V) - 1500LMTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
67Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
68Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
69Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
70Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
71Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
73Lắp đặt tủ nhựa âm tường 200x200x100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3hộp
74Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250V (hộp âm, mặt, hạt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cái
75Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
76Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
77Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
78Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
79Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25m
80Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m (1x18W/220V) 3400LMTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
81Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
82Lắp đặt đèn Led vuông 220x220x18 (1x18W/220V) - 1500LMTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11bộ
83Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
84Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
85Lắp đặt công tắc cầu thang âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
86Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
87Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT90m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
89Lắp đặt đèn Exit 7W/220V loại thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2Cx6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
91Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
92Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
93Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60m
95Lắp đặt tủ nhựa âm tường 200x200x100Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2hộp
96Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250V (hộp âm, mặt, hạt)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
97Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
98Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m
99Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m
100Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5m
101Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15m
102Lắp đặt đèn Exit 7W/220V loại phòng nổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
103Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20m
105Lắp đặt Thiết bị báo rò rỉ Gas công nghiệp (Gas Leak Detector)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
106Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120m
107Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho Post 4x1.5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
108Lắp đặt Cáp điện thoại 2x0,5 nối thiết bị postTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
109Lắp đặt Dây mạng lan Cat5 cho postTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT40m
110Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT85m
111Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24m
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28m
113Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22m
114Lắp đặt ống xoắn ruột thép D30/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m
115Lắp đặt ống xoắn ruột thép D40/30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m
H MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hànTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,43100m
2Lắp đặt cút ren PPR 90o D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
3Lắp đặt van chặn PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
4Máy bơm nước lên máiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo nước D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Clepin D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Lắp đặt van phaoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 Class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1334100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4821m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1251100m3
13Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối Vgracera V37)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigracera CA2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lạnh caesar BO54CU)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
18Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
19Lắp đặt van xả tiểu Nam (Caesar A657)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi rửa bếpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen nóng lạnh Vigracera VG568)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
26Lắp đặt van chặn PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Lắp đặt van chặn PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Lắp đặt tê PPR D25x25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
29Lắp đặt tê PPR D25x20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
30Lắp đặt cút ren PPR 90o D20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
31Lắp đặt cút ren PPR 90o D25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
33Lắp đặt côn thu D25xD20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
37Lắp đặt cút 90o uPVC D40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
38Lắp đặt tê 90o uPVC D40 (tính bằng 1.5 lần lắp cút)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
39Lắp đặt Y uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
40Lắp đặt Y uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
41Lắp đặt Y uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
42Lắp đặt chếch 45o uPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
43Lắp đặt chếch 45o uPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
44Lắp đặt chếch 45o uPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15cái
45Lắp đặt nút bịt D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
46Lắp đặt nút bịt D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
47Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1108100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,23141m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5262m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7036m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0135100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0275tấn
53Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,5559m3
54Đệm cao suTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1764m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2626m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0099tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0249tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015100m2
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,5m2
62Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,5m2
63Láng đáy hố dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,041100m3
65Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,3868m3
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0756100m2
69Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,8183m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3341m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1213100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0303tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,137tấn
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,192m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,88m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3137m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0733100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3201tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT191cấu kiện
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216tấn
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,216tấn
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0667100m3
83Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT77,8m
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,84m3
85Đào móng bằng máy - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1423100m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,58081m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,04m3
88Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,6064m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,608100m2
90Gia công tấm đan thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,957tấn
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,475tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,475tấn
93Lắp đặt tấm đan thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,957tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT60,76131m2
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0479100m3
96Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0885100m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,98281m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,42m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9853m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0445100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0434tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0381tấn
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0396m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0098100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0012tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0056tấn
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,504m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0518tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0692tấn
110Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0573tấn
111Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0573tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0228100m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
114Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9352m3
115Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,856m2
116Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lần 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,856m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7936m2
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0328100m3
119Song chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
120Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,482m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0076100m2
122Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5783m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,6225m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,9m2
126Nắp tôn bằng inox 304 đậy bể chứa (KT 1100x1110) dày 1mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
127Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1018100m3
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,13141m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,506m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0326m3
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0489100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,059tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0631tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,161m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0146100m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3536m3
137Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0469tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0154100m2
139Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,174m3
140Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,99m2
141Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,948m2
142Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,948m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,5376m2
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0377100m3
I PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,387m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,907m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,9m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,928m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,086m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT59m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,225tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,012m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,977m3
10Tháo dỡ thiết bị công nghệ, đường ống + thiết bị điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT164,297m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT164,297m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,637100m3
14Tháo dỡ neo bểTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3công
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,637100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,75100m3
17Cẩu bể ra khỏi vị tríTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.345.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.917.345.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh).53
2 Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu): 2 - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu.31
4 Số lượng Công nhân kỹ thuật gồm: 6 + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Máy lu Lu lèn1
3 Máy ủi San ủi1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Đầm dùi Đầm bê tông1
6 Đầm cóc Đầm bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
9 Máy cắt, uốn cốt thép Cắt uốn cốt thép1
10 Máy hàn Hàn sắt thép1
11 Máy phát điện Phát điện1
12 Máy thủy bình Đo cao đô1
13 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) định vị1
14 Ô tô tự đổ vận chuyển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->