Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:30:00 đến ngày 2021-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,167,635,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.345.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.917.345.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng Công nhân kỹ thuật gồm: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao đô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 9 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2020). + Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng ≥ III do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự - SCan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - SCan bản phô tô công chứng Các quyết định liên quan: phê duyệt dự án, TKBVTC – DT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật (nếu có). + Nhân sự: Scan bản gốc: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. + Máy móc thiết bị: Các máy móc, thiết bị Scan Hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Thanh Hóa; số 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Thanh Hóa. Địa chỉ: 305 đường Bà Triệu, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,52 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,751 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,751 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,751 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,52 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5054 | 100m3 |
| 8 | Lót lớp nilon tránh mất nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4045 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,59 | m3 |
| 10 | Xoa phẳng mặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 550,45 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,6 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 14 | Đào rãnh công nghệ - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,012 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9372 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7348 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 20 | Gia công tấm đan thép rãnh công nghệ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5275 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5275 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9565 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9135 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 26 | Lấp cát vào rãnh đặt ống CN | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8031 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,6195 | m3 |
| B | CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,0377 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0038 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4512 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T, tạm tính 0,5ca/bể x 4 bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | công |
| 12 | Gia công thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 14 | Bu lông M20x360 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,7086 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5652 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 21 | Bê tông hố nhập, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1892 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông hố van, hố nhập | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6104 | 100m2 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5676 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,3708 | 100m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,176 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành và đáy hố van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,794 | m2 |
| 28 | Nắp hố van chịu lực bằng gang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Gia công tấm nắp hố nhập, Inox 304 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,4 | kg |
| 30 | Bản lề chẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9369 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1285 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8762 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0867 | m3 |
| 6 | Bê tông, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2059 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,0248 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4273 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,5812 | m2 |
| 15 | Láng đỉnh rào, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,675 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,2562 | m2 |
| D | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0956 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,3783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2199 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5052 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3096 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3096 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4408 | tấn |
| 16 | Bu lông M30x850 : 24 bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,2 | kg |
| 17 | Lắp đặt bu lông đầu cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 18 | Lớp sika đệm dày 30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo, con son, diềm mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2037 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo, con son, diềm mái thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2037 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6611 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6611 | tấn |
| 23 | Bu lông M14x50 (168 bộ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168 | 0.0 |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5149 | tấn |
| 26 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5892 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5892 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 557,0137 | 1m2 |
| 29 | Trần mái hợp kim nhôm Austrong C300 Shaped, màu trắng, chiều dày tấm nhôm 0,9mm (đã bao gồm khung xương) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 324,355 | m2 |
| 30 | Lợp mái che bằng tôn Clip lock màu xanh dương dày 0.53mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2436 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 74,7 | m |
| 34 | Máng nước Inox 304 dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8041 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2174 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9347 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3002 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,9103 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2136 | m3 |
| 44 | Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,652 | m2 |
| 45 | Sản xuất ống thép chống va fi114.3x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 47 | Sơn vàng đen bo đảo bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,88 | m2 |
| E | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,1881 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,8993 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,7698 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6387 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5376 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9692 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5598 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,875 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4792 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9907 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9907 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,0272 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6622 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6736 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5137 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0015 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5154 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9127 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7082 | tấn |
| 25 | Bu lông M22x780 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,3 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,455 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,09 | 100m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,0516 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1202 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3303 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3303 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1529 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1235 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,3478 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,0813 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,7195 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 305,4917 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 441,9811 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185,2351 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,224 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,224 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,224 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7175 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,45 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,35 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn phủ ngoài nhà A cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 305,4917 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 580,4492 | m2 |
| 54 | Đắp cát tôn nền WC tầng 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,767 | m2 |
| 58 | Tấm compacte | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,7045 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,3329 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 61 | Bộ giá đỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,4589 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,591 | m2 |
| 65 | Lan can cầu thang bằng thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,3687 | m2 |
| 66 | Tay vị gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,0763 | m |
| 67 | Trụ thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Sơn bụng cầu thang, 1 nước lót, 2 nước sơn màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,4589 | m2 |
| 69 | Đắp cát tôn nền nhà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,6183 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng > 250cm Mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,6183 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 143,9816 | m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7812 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,476 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 180x600 (cắt từ gạch lát nền) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,476 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,604 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Gia công và lắp dựng lan can Inox 304 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 261,9 | kg |
| 81 | Gia công thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 82 | Lắp thang sắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 83 | Gia công tấm nắp Inox 304 (đường lên mái) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 84 | Cửa đi D1 kết hợp vách kính, kính trắng cường lực dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,892 | 0.0 |
| 85 | Kẹp trên, dưới Newstar Nhật bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Khóa sàn Newstar Nhật bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Bản lề sàn Newstar Nhật bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 88 | Tay nắm inox Newstar Nhật bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Vách kính khung nhôm an toàn 6.38mm, thông báo giá quý 1/2021 (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,518 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6.38mm huỳnh nhôm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,77 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 96 | Tủ bếp Acrylic trên dưới cốt MDF Thái (bao gồm phụ kiện + mặt bàn đá) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,045 | m |
| F | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,898 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0706 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp đặt nắp bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm (Van chặn đường nhập) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Van chặn đường xuất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm (van Crêpin 2") | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị thu hồi 2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đóng nhanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,5 | cặp bích |
| 17 | Bulông M16x90. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | bộ |
| 18 | Bulông M16x85. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 124 | bộ |
| 19 | Bulông M12x55. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 76 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mm (tính bằng 1,5 lần cút) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thót 60x48 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nắp lỗ đo dầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Bích đặc bịt lỗ đo mức tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo dầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đệm các tông chịu dầu dày 3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 31 | Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén, (tính bằng 2 công /bể) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bể |
| 32 | Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | công |
| G | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4Cx4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7507 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2693 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6072 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,935 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1949 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5836 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x350 - TĐ1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 25 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ điện tổng (A cấp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 26 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 50A/18KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 40A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 25A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Thiết bị cắt sét đường nguồn Schneider A9L16634 50kA 3P+N | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Vật tư phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 39 | Đóng cọc chống sét thép góc mạ kẽm 63x63x6 , L=2.5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 41 | Lắp đặt kẹp chống tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Bu lông neo đế cột M20x550 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,723 | 1m2 |
| 47 | Kẹp kiểm tra Kz-2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55 | m |
| 50 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED Canopy Lighting LLF0130A 82W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn Led chiếu pha 100W Rạng Đông, ModelD CP 03L/100w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m (1x18W/220V) 3400LM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc cầu thang âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn Led vuông 220x220x18 (1x18W/220V) - 1500LM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 200x200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250V (hộp âm, mặt, hạt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m (1x18W/220V) 3400LM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn Led vuông 220x220x18 (1x18W/220V) - 1500LM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc cầu thang âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn Exit 7W/220V loại thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2Cx6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 200x200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250V (hộp âm, mặt, hạt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn Exit 7W/220V loại phòng nổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt Thiết bị báo rò rỉ Gas công nghiệp (Gas Leak Detector) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho Post 4x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2x0,5 nối thiết bị post | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây mạng lan Cat5 cho post | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt Cáp RS485, 18AWG bọc chống nhiễu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi33.4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 114 | Lắp đặt ống xoắn ruột thép D30/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 115 | Lắp đặt ống xoắn ruột thép D40/30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| H | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm nước lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Clepin D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D150 Class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,482 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối Vgracera V37) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Vigracera CA2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lạnh caesar BO54CU) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van xả tiểu Nam (Caesar A657) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen nóng lạnh Vigracera VG568) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt côn thu D25xD20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 90o uPVC D40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 90o uPVC D40 (tính bằng 1.5 lần lắp cút) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch 45o uPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2314 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5262 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7036 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5559 | m3 |
| 54 | Đệm cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1764 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2626 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 63 | Láng đáy hố dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3868 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8183 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3341 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1213 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,192 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3137 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 83 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,8 | m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5808 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 88 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6064 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 90 | Gia công tấm đan thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,957 | tấn |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 93 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,957 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,7613 | 1m2 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0885 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9828 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9853 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0396 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 110 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9352 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,856 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, lần 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,856 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7936 | m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 119 | Song chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5783 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6225 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 126 | Nắp tôn bằng inox 304 đậy bể chứa (KT 1100x1110) dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1314 | 1m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0326 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0489 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3536 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,174 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,948 | m2 |
| 142 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,948 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5376 | m2 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,387 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,907 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,928 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,086 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,012 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,977 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị công nghệ, đường ống + thiết bị điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 164,297 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 164,297 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,637 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,637 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 17 | Cẩu bể ra khỏi vị trí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.345.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.917.345.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu (chứng minh bằng quyết định giao nhiệm vụ hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên hoặc các tài liệu khác để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu): | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư cầu đường (hoặc kỹ sư hạ tầng), tốt nghiệp đại học trở lên;- Trong 03 năm gần đây đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét tính đến trước thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Số lượng Công nhân kỹ thuật gồm: | 6 | + Công nhân kỹ thuật Nề, hoàn thiện: 02 người+ Công nhân kỹ thuật cốp pha: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cốt thép: 01 người+ Công nhân kỹ thuật điện dận dụng: 01 người+ Công nhân kỹ thuật cấp thoát nước: 01 ngườiPhù hợp với tính kỹ thuật.Có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy lu | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao đô | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | định vị | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi