Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865281-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồi Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:23:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,304,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kè đá hộc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, đã từng thi công các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường Dĩ Linh phục vụ cơ sở hạ tầng đoạn đường Chất Thành kéo dài đến cầu Cộng Nhuận đường ngang liên xã Hồi Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hồi Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Hồi Ninh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hồi Ninh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2X4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V693,406m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9763100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,6703100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,3303100m3
5Ma tít chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V406,875kg
6Gỗ đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,196m3
7Chiều dài cắt kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,17510m
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,1841100m3
9Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.543,4008m3
10Đắp nền đường K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,0689100m3
11Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.711,2531m3
12Đào nền đường đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8247m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V445,761m3
14Đào khuôn đường đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V378,5292m3
15Đào cấp đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V360,9477m3
16Đào đất KTH - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,8313100m3
17Đào hố móng đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5.259,0088m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,327100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,7785100m3
20Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.302,052m3
21Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,8313100m3
22Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,4929100m3
23Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,9738100m3
24Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
26Bê tông móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1291m3
27Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,20441m3
28Đắp đất hố móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0008100m3
29Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,8265m3
30Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,835m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5217tấn
32Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,513m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,725100m2
34Lắp dựng cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V197cái
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,0663tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,0663tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,206610 tấn/1km
38Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V63,041m3
39Đắp đất hố móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6127100m3
B Kè đá hộc
1Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,8552m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4388100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,083tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5012tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.082,1526m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.542,9184m3
7Đất sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,0535m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7218100m3
9Ống nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V601,63m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V163,4636m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.021,6475100m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106,363m2
13Đá hộc xây vữa XM M100 bậc lên xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,4848m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,816m3
15Trát vữa XM M100 bậc lên xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,8m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,9674m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,9674m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3100m
19Đắp bờ bao thi công, độ chặt K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,9634100m3
20Đào xúc đất phá bờ bao- Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,9634100m3
21Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10ca
22Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,9634100m3
C Cống qua đường D50
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,105tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5102100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,52510 tấn/1km
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,1763m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,1348m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,0448m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,584m3
12Quét nhựa đường phòng nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,16m2
13Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12mối nối
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,336100m
15Đào hố móng đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,4929m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3911100m3
17Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,2322m3
18Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7249100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục kè đá hộc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, đã từng thi công các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít3
2 Máy ủi >=75CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
4 Máy đào >=0,4m31
5 Máy lu >=9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->