Gói thầu: Gói thầu số 97: Sửa chữa đường nội bộ và mặt bằng trạm, hệ thống điều hòa nhà điều khiển TBA 500kV Dốc Sỏi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 97: Sửa chữa đường nội bộ và mặt bằng trạm, hệ thống điều hòa nhà điều khiển TBA 500kV Dốc Sỏi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 09:15:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,258,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 500kV đang mang điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.812.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 220kV đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.812.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.812.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 97: Sửa chữa đường nội bộ và mặt bằng trạm, hệ thống điều hòa nhà điều khiển TBA 500kV Dốc Sỏi Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi nếu có. - Hồ sơ chứng minh cấp doanh nghiệp là siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP). - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng; thỏa thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường nội bộ: Phần bó vỉa. | |||
| 1 | Phá bỏ phần bó vỉa cũ bằng gạch | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,147 | m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa đường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bó vỉa đường | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,196 | m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa mới bằng bê tông đúc sẵn kích thước: 230x260x1000mm, M200#. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.546 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø42, thoát nước mặt đường: mỗi ống dài 350mm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,95 | m |
| 6 | Lấp đất móng bó vỉa đầm chặt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| B | Phần đường nội bộ: Phần mặt đường. | |||
| 1 | Đào đất,San gạt, sửa các vị trí bị lồi lõm, bù vênh mặt đường cũ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Vệ sinh lòng đường trước khi rải bê tông nhựa. | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.942,5 | m2 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lót lên bề mặt để tạo liên kết với đường cũ (01 kg/m2) | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.942,5 | m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa hạt mịn dày 70mm, thực hiện lu lèn đến độ chặt K=0.98: | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205,975 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải với khoảng cách 300m | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70,343 | m3 |
| C | Phần mặt bằng trạm | |||
| 1 | Cào bóc lớp đá 1x2 hiện hữu trên mặt bằng, tập kết tại vị trí thích hợp | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.077,7 | m3 |
| 2 | Trải 01 lớp vải địa kỹ thuật ART6 | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23.009,7 | m2 |
| 3 | San gạt, rải lại đá 1x2 cũ hiện hữu | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.077,7 | m3 |
| 4 | Rải bổ sung 01 lớp đá 1x2 để tăng chiều dày đá mặt bằng cho đủ 10cm | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.223,2 | m3 |
| D | Sửa chữa hệ thống điều hòa nhiệt độ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường Inverter công suất 18000BTU kèm vật tư, phụ kiện lắp đặt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Tủ điều hòa đứng Inverter công suất 50000BTU (48.000BTU) kèm vật tư, phụ kiện lắp đặt | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tạm tính 01 lô bao gồm:- Ống đồng, xốp bảo ôn: 5m.- Cáp điện 4x2.5mm2: 5m.- Giá đỡ giàn nóng: 01 cái.- Ống ruột gà ᴓ 21: 5m.- Băng quấn: 02 cuộn | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 500kV đang mang điện.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.812.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình Trạm biến áp cấp điện áp 220kV đang mang điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.812.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.812.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (cho đường dây hoặc trạm biến áp 500kV) hoặc 02 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi