Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Gia Hiệp, Đinh Lạc và Tân Nghĩa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863879-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Gia Hiệp, Đinh Lạc và Tân Nghĩa.
Số hiệu KHLCNT 20210851290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục năm 2021-2023 (theo Quyết định số 2556/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của UBND huyện Di Linh về việc phân bổ chi tiết nguồn vốn sự nghiệp Giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:10:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,089,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164059341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61913351E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.131.154 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.222.262.308 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;-Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;-Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng - công nghiệp; kỹ thuật công trình.+Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng – công nghiệp; Kỹ thuật công trình;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ ATLĐ cho 02 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này- Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Gia Hiệp, Đinh Lạc và Tân Nghĩa.
Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trường học trên địa bàn các xã Gia Hiệp, Đinh lạc và Tân Nghĩa
600 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục năm 2021-2023 (theo Quyết định số 2556/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của UBND huyện Di Linh về việc phân bổ chi tiết nguồn vốn sự nghiệp Giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Di Linh; 05 Trần Hưng Đạo, Di Linh , Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 02633870414; - Tên bên mời thầu Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; 0932226538;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Di Linh; Trần Hưng Đạo - Khu 5 - TT Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; - Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Linh Nguyễn XD; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT , địa chỉ: Số 35 Thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Di Linh; 05 Trần Hưng Đạo, Di Linh , Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 02633870414; - Tên bên mời thầu Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; 0932226538;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (Chứng chỉ năng lực về thi công công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên). - Nhà thầu phải có phương án về quản lý chất thải rắn xây dựng và vị trí bãi thải. Bãi thải phải có giấy phép hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công - Giải pháp thi công trong mùa mưa - Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, tổ chức thi công - Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người - Giải pháp chống ô nhiễm môi trường trong quá trình thi công, vận chuyển vật tư và vật liệu, chống ngập úng các khu lân cận, chống ồn - An toàn lao động - Giải pháp phòng cháy nổ, chữa cháy - Thuyết minh chế độ bảo hành công trình, nhiệm vụ nhà thầu trong quá trình bảo hành - Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng, gồm những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm tra các khâu thi công, thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi công, ghi nhật ký thi công, ...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Di Linh; 05 Trần Hưng Đạo, Di Linh , Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 02633870414; - Tên bên mời thầu Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; 0932226538;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Di Linh; 41 Trần Hưng Đạo, Di Linh, Lâm Đồng; Số điện thoại liên hệ: 0263 3870 365 .Fax;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quý Hợp Phát; Số 35 thôn Nam Trang, xã Đinh Trang Hòa, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; 0932226538.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HIỆP: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,127100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT3,168m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT5,504m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo E-HSMT1,44m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,08100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT2,7m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,056100 m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,28m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,096tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo E-HSMT0,102tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,828m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT5,589m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mTheo E-HSMT0,18100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,8m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,038tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,223tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,328100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,114100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo E-HSMT0,114100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,114100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo E-HSMT7,666m3
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,248100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,238m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,029tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,171tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT21,685m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,132100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,32m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,014tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,08tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,075100 m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,492m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,009tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,048tấn
14SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmTheo E-HSMT61,369m2
15Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhTheo E-HSMT36Cái
16Tay nắm 50N1Theo E-HSMT12Cái
17Móng Inox 304Theo E-HSMT12Cái
18Ke 304 VTheo E-HSMT100Cái
19Khóa 304VTheo E-HSMT36Cái
20Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảiTheo E-HSMT36Bộ
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo E-HSMT0,072tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo E-HSMT0,072tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo E-HSMT0,556tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo E-HSMT0,556tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,864100 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT109,192m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT135,937m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT49,68m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT78,8m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT12,98m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT13,2m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT7,6m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT195,449m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT33,78m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT120,037m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT109,192m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trờiTheo E-HSMT0,092tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT6,12m2
14Sơn sắt thép các loại sơn 2 nướcTheo E-HSMT6,12m2
15Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo E-HSMT4,284m2
F PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT6bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo E-HSMT4cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo E-HSMT2hộp
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.2 mm2Theo E-HSMT80m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo E-HSMT50m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo E-HSMT70m
9Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo E-HSMT30cái
10Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo E-HSMT40cái
11Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo E-HSMT46cái
12Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo E-HSMT16cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo E-HSMT0,04100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo E-HSMT0,24100 m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo E-HSMT0,02100 m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,17100 m
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT12bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT12bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT6bộ
20Lắp đặt hộp đựngTheo E-HSMT12cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT12cái
22Dây nối mềmTheo E-HSMT24Sợi
23Bộ nhấn xả tiểu namTheo E-HSMT6Bộ
24Bộ xả lavabo ty xiTheo E-HSMT12Bộ
25Van khóa bướm đồng 34/27Theo E-HSMT2Cái
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo E-HSMT12cái
27Móc giữ ốngTheo E-HSMT30cái
G HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT4,344m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,167100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo E-HSMT0,957m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,77m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT3,151m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT0,188m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,289m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,041100 m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT19,07m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT24,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,617m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenTheo E-HSMT1,415cái
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo E-HSMT0,021tấn
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện ≤ 10 tấnTheo E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,04100 m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo E-HSMT0,001100 m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo E-HSMT0,001100 m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo E-HSMT0,001100 m3
19Than làm tầng lọcTheo E-HSMT5kg
H PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũTheo E-HSMT1công
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS GIA HIỆP: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CB - GV - NV
J PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80% đào)Theo E-HSMT0,043100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% đào)Theo E-HSMT1,08m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,56m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo E-HSMT0,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,038100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,158m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,024100 m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,12m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,049tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo E-HSMT0,041tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,404m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT2,727m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mTheo E-HSMT0,092100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,92m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,019tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,115tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,108100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,062100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo E-HSMT0,062100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,062100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo E-HSMT2,396m3
K PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,146100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,732m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,016tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,09tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT4,906m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,069100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,493m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,011tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,065tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,016100 m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,064m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,002tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,014tấn
14SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmTheo E-HSMT16,346m2
15Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhTheo E-HSMT11Cái
16Tay nắm 50N1Theo E-HSMT3Cái
17Móng Inox 304Theo E-HSMT3Cái
18Ke 304 VTheo E-HSMT15Cái
19Khóa 304VTheo E-HSMT3Cái
20Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảiTheo E-HSMT9Bộ
L PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo E-HSMT0,014tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo E-HSMT0,014tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo E-HSMT0,121tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo E-HSMT0,121tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,337100 m2
6Trần thạch cao khung nổi tấm thả 60x60cm ( bao gồm hoàn thiện)Theo E-HSMT19,5m2
M PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT48,4m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT74,24m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT32,04m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT25,18m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT10,98m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT6,857m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT1,76m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT90,6m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT19,597m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT61,797m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT48,4m2
12Cửa đi hệ khung nhồm D1000Theo E-HSMT6,72m2
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT6,72m2
N PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT4bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo E-HSMT2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo E-HSMT2hộp
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.2 mm2Theo E-HSMT45m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo E-HSMT30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo E-HSMT45m
9Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo E-HSMT30cái
10Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo E-HSMT40cái
11Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo E-HSMT46cái
12Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo E-HSMT16cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo E-HSMT0,04100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo E-HSMT0,24100 m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo E-HSMT0,02100 m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,17100 m
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT4bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT4bộ
20Lắp đặt hộp đựngTheo E-HSMT3cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT3cái
22Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT4cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo E-HSMT4cái
24Dây nối mềmTheo E-HSMT24Sợi
25Bộ nhấn xả tiểu namTheo E-HSMT4Bộ
26Bộ xả lavabo ty xiTheo E-HSMT4Bộ
27Van khóa bướm đồng 34/27Theo E-HSMT2Cái
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
29Móc giữ ốngTheo E-HSMT4cái
O HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT4,344m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,167100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo E-HSMT0,957m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,77m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT3,151m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT0,188m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,289m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,041100 m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT19,07m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT24,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,617m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenTheo E-HSMT1,415cái
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo E-HSMT0,021tấn
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện ≤ 10 tấnTheo E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,04100 m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo E-HSMT0,001100 m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo E-HSMT0,001100 m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo E-HSMT0,001100 m3
19Than làm tầng lọcTheo E-HSMT5kg
P PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũ.Theo E-HSMT1công
Q HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH ĐINH LẠC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CB - GV - NV
R PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,049100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT0,54m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,56m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo E-HSMT0,6m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,038100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,158m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,024100 m2
8Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,12m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,049tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo E-HSMT0,041tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,404m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT2,727m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mTheo E-HSMT0,092100 m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,92m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,019tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,115tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,108100 m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,062100 m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo E-HSMT0,062100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,062100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo E-HSMT2,396m3
S PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,146100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,732m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,016tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,09tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT4,906m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,069100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,493m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,011tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,065tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo E-HSMT0,016100 m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,064m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,002tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,014tấn
14SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mmTheo E-HSMT16,346m2
15Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18 mm tăng chỉnhTheo E-HSMT11Cái
16Tay nắm 50N1Theo E-HSMT3Cái
17Móng Inox 304Theo E-HSMT3Cái
18Ke 304 VTheo E-HSMT15Cái
19Khóa 304VTheo E-HSMT3Cái
20Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trát phảiTheo E-HSMT9Bộ
T PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo E-HSMT0,014tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo E-HSMT0,014tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo E-HSMT0,121tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo E-HSMT0,121tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,337100 m2
6Trần thạch cao khung nổi tấm thả 60x60cm ( bao gồm hoàn thiện)Theo E-HSMT19,5m2
U PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT48,4m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT74,24m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT32,04m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT25,18m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT10,98m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT6,857m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT1,76m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT90,6m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT19,597m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT61,797m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT48,4m2
12Cửa đi hệ khung nhồm D1000Theo E-HSMT6,72m2
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT6,72m2
V PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT4bộ
2Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtTheo E-HSMT2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo E-HSMT2hộp
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.2 mm2Theo E-HSMT45m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo E-HSMT30m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo E-HSMT45m
9Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo E-HSMT30cái
10Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo E-HSMT40cái
11Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmTheo E-HSMT46cái
12Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo E-HSMT16cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo E-HSMT0,04100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo E-HSMT0,24100 m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo E-HSMT0,02100 m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,17100 m
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT4bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT4bộ
20Lắp đặt hộp đựngTheo E-HSMT3cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT3cái
22Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT4cái
23Lắp đặt kệ kínhTheo E-HSMT4cái
24Dây nối mềmTheo E-HSMT24Sợi
25Bộ nhấn xả tiểu namTheo E-HSMT4Bộ
26Bộ xả lavabo ty xiTheo E-HSMT4Bộ
27Van khóa bướm đồng 34/27Theo E-HSMT2Cái
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
29Móc giữ ốngTheo E-HSMT4cái
W HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT4,344m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,167100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Theo E-HSMT0,957m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,77m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT3,151m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT0,188m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,289m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,041100 m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT19,07m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT24,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,617m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenTheo E-HSMT1,415cái
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo E-HSMT0,021tấn
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện ≤ 10 tấnTheo E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo E-HSMT0,04100 m
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo E-HSMT0,001100 m3
17Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo E-HSMT0,001100 m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo E-HSMT0,001100 m3
19Than làm tầng lọcTheo E-HSMT5kg
X HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN NGHĨA : SỬA CHỮA, NÂNG CẤP PHÒNG HỌC, CỔNG, HÀNG RÀO
Y SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụTheo E-HSMT764,16m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụTheo E-HSMT1.225,9m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo E-HSMT1.141,17m2
4Đục nhám mặt bê tôngTheo E-HSMT185,37m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo E-HSMT185,8m2
6Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT1.070,956m2
7Phá dỡ gạch chân tường bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT69,54m2
8Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT1.070,956m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Theo E-HSMT69,54m2
10Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT1.990,06m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT1.141,17m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT764,16m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT2.367,07m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT185,37m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT185,37m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo E-HSMT185,37m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT185,8m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo E-HSMT1,216100 m
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mTheo E-HSMT4,032100 m2
Z PHẦN HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo E-HSMT0,202m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo E-HSMT37,8m2
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo E-HSMT0,027100 m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo E-HSMT2,784m3 đất nguyên thổ
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6Theo E-HSMT0,336m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm bảnTheo E-HSMT2,8m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,336m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo E-HSMT0,037tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo E-HSMT0,088tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtTheo E-HSMT0,214100 m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT1,887m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo E-HSMT0,384m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT3,744m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100mTheo E-HSMT0,038100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo E-HSMT0,138tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo E-HSMT0,576m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT0,768m3
18Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtTheo E-HSMT27,84m2
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo E-HSMT27,84m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT19,74m2
21Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT7,68m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo E-HSMT21,12m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT27,42m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo E-HSMT21,12m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo E-HSMT48,54m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT55,68m2
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.164059341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61913351E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.131.154 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.222.262.308 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;-Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;-Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp tối thiểu 05 năm;-Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây;-Các Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận là chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát kỹ thuật các công trình xây dựng trước đây.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 +Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng - công nghiệp;+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 03 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.33
3 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán công trình 1 +Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng - công nghiệp; kỹ thuật công trình.+Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc từng tham gia công tác lập hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây.33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ công trình 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành dân dụng – công nghiệp; Kỹ thuật công trình;+Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã từng tham gia hoặc từng làm cán bộ ATLĐ cho 02 công trình dân dụng - công nghiệp trong vòng 05 năm trở lại đây.33
5 Cán bộ phụ trách kế toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên ngành kế toán33
6 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 - Có chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này- Có danh sách công nhân tối thiểu 10 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục - sức nâng: 10T1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW1
10 Máy mài - công suất: 2,7kW1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
12 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
13 Máy ủi - công suất: 110CV1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T1
15 Máy thuỷ bình - Đã được kiểm định và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->