Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839602-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Faco
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210839449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Na, ngân sách xã và các nguồn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 09:28:00 đến ngày 2021-08-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,436,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà vượt lũ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V125,496m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,44m3
3Đắp đất nền móng công trình (2/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,624m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,218m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7586m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5925m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1202m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9148m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2712m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (cổ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9344m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V77,92m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V642kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V629kg
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V297,3657m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2399m3
17Trát tường ngoài dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,039m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V123,039m2
B Phần thân nhà văn hóa
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4695m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,661m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6622m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu gạch đặc)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1542m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9168m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.475,1164kg
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.475,1164kg
8Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V2,916kg
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,916kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V438,67081m2
11Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6937100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,6m
14Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
16Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
17Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
18Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
19Lắp dựng vách Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
20Lắp dựng hoa sắt mạ kẻm 14x14x1,4mm a150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m2
22Lát nền, sàn đá granit kích thước 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V324,2996m2
23Lát gạch Granitol 400x400 ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
24Lát gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V88,025m2
25Làm trần giật cấp bằng nhựa độ dày tấm ốp 9mm nhập khẩu,Mô tả kỹ thuật theo chương V212,0304m2
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3395tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,964m2
28Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,37041m2
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V446,1555m2
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V446,1555m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,24m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,6622m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,385m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,124m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,84m
36Ngâm nước xi mằng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V203,385m2
37Quét dung dịch chống thấm pha xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V203,385m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 tạo dốc về lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V203,385m2
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V134,7896m2
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V160,6622m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V203,385m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,124m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V995,4587m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V446,1555m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V338kg
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.171kg
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V291kg
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.139kg
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.422kg
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V21kg
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V85kg
52Lắp dựng bảng tên "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8852100m2
C Điện chiếu sáng nhà văn hóa
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn sát trần nhựa Downlight led 1 màu DL02 7wMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led tròn 227x35x24Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt quạt quay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tủ điện tôn KT 350x300x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
17Ty treo cáp fi16, L=400 gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
22Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Khoan giếng độ sâu 30-:-35m D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
D Sân bê tông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (cỏ và đất phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1033100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1033100m3
3Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V539,9m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80,985m3
5Lát sân bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V539,9m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5052m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9133m2
8Ốp bồn hoa gạch Hạ Long 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3093m2
E Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V154,935m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2677m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,8664m2
4Tháo dỡ đà trần thép hộp 30x60x1,5 bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2798tấn
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V247,2m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V49,493m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9464m3
8Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V54,4394m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
F Nhà vệ sinh và kho
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,52m3
2Lấp đất hố móng = 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
3Bê tông lót, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4095m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6744100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6847m3
6Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m2
7Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
8Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485tấn
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6205m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,017m3
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,017m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,195m2
14Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn - Nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
15Cốt thép tấm đan cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
16Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 - Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9754m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7654100m2
20Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V20,8216m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3358m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0307m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1137m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5476100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
32Bê tông lanh tô, đá 1x2 - M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
33Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4584m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
36Bê tông nền, đá 1x2 - Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4647m3
37Sản Xuất lắp đặt tấm đan ở bệ rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
38Ốp đá Granit tấm đan bệ rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
39Lát nền gạch ceramic 30x30cm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V33,3608m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6764m2
41Ốp tường trong gạch ceramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,524m2
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,334m2
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,842m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,258m2
45Trát xà dầm, VXM M75 (bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
46Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,76m2
47Đắp phào, gờ chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
48Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m2
49Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
50Lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
51Lắp dựng vách cố định Nhôm Xingfa hệ định hình. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1,4mm. Kính cường lực dày 8mm. Phụ kiện khóa, bản lề gioăng chính hảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,442m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,592m2
54Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh nhựa compacMô tả kỹ thuật theo chương V26,754m2
55Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,3841m2
58Lợp mái che tường bằng tôn dân dụng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m2
59Kéo rải dây điện đôi, loại dây CADIVI 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
60Lắp đặt dây dẫn loại dây - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V80m
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
69Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt bộ chậu xí bệt + hộp nhựa đựng giấy + vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Lắp đặt phểu thu, đk 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt van khoá bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Cổng chính + Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,22m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,644m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m2
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
7Đắp đất nền móng công trình 2/3 khối lượng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,813m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,974m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,084m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1112m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3512m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,994m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
24Lắp đạt bộ chữ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cạo bỏ bui bẩn trên tường rào để trátMô tả kỹ thuật theo chương V590,18m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V590,18m2
27Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,18m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V590,18m2
H Phần thiết bị
1Rèm cửa sáo dọc WinSunMô tả kỹ thuật theo chương V58,44m2
2Phong màn hội trường chất liệu vải nhungMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
3Bục thuyết trình gỗ tự nhiên (Gỗ cao su) KT : (R0,82m xS0,6mxC1,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tượng Bác sơn nhũ đồng (Thạch cao trắng) + Bục để tượng Bác (gỗ cao su) KT: (0,82x0,6x1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bàn chủ tọa (gỗ Hòa phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ghế chủ tọa Hòa phát gắn nệmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Ghế hội trường TGA01 Hòa Phát, gỗ tự nhiên (52x43x105 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V230cái
8Bàn hội trường (Gỗ Hòa Phát KT 40x90x2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Cây Bàng Đại Loan (đường kính 10-15cm cao 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
10Thuyền nhôm dày 2mm mạn Gỗ TK 1,5x9,8; Máy Cole 7,5 mã lực tua chậmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng Dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Đã từng phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 12 tấn Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào >=0,4 m3 Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy toàn đạc điện tử Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy thuỷ bình Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phát điện ≥15 KW Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy bơm nước Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc Máy móc thiết bị hoạt động tốt, công suất đáp ứng yêu cầu và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->