Gói thầu: Cứng hóa đường bờ Bắc kênh Đồng Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210834153-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cứng hóa đường bờ Bắc kênh Đồng Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210830982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (ngân sách tập trung), vốn ngân sách huyện (vốn thu tiền sử dụng đất), vốn huy động hợp pháp khác (hỗ trợ đất trồng lúa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 20:06:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,146,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0719779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.143955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn (hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: mặt đường láng nhựa và cống ngang đường hoặc mặt đường láng nhựa, cống ngang đường) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (ðộc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn (hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: mặt đường láng nhựa và cống ngang đường hoặc mặt đường láng nhựa, cống ngang đường), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.002.563.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.005.126.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công tŕnh trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 8T ≤ Xe lu ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ôtô tự đổ có tải trọng hàng hóa
- Đặc điểm thiết bị 2,5T ≤ Ôtô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≤ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =6m -đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,317100m
2Cung cấp cọc bạch đàn (giằng + đóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.644m
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Þng>=4cm -đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,16100m
4Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þng>=4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.464m
5Thép buộc D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V177,822kg
6Lưới B40 bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V91m2
7Mũ sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V91m2
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V168,411100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V50,523100m3
10Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,255100m3
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6100m3
13Cung cấp cát đắp lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20.749m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V207,49100m3
15Thi công móng đá mi bụi lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,67100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,67100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,83100m2
18Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,83100m2
19Đào móng cọc tiêu, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
20Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
21Bê tông cọc tiêu BTCT, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
22Lắp đặt cột, biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt cột, biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Cung cấp biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Cung cấp biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Trụ biển báo D90 dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V8trụ
B CỐNG TRÒN D100
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2083100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9297100m3
3Đắp đất đê quay bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,353m3
4Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1935100m3
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 6m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52100m
7Cung cấp cừ trảm nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
8Cung cấp thép buộc đê quay D=8Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,88kg
9Cung cấp mũ sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,353m2
10Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,353m2
11Đóng cọc tràm móng cống, dài L=3,7 m, thủ công, đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1951100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9506m3
13Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2632100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6834tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5884m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống D=1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
17Cung cấp Joint cao su ống cống BTLT D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9605100m2
19Lắp dựng cốt thép mối nối , ĐK = 6 mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
20Lắp dựng cốt thép tường đầu t.cánh, ĐK = 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2459tấn
21Lắp dựng cốt thép tường đầu t.cánh, ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3316tấn
22Bê tông tường đầu tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6531m3
23Ván khuôn gỗ dầm khung nâng phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m2
24Lắp dựng cốt thép dầm khung nâng phai, ĐK = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm khung nâng phai, ĐK = 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
26Lắp dựng cốt thép dầm khung nâng phai, ĐK = 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
27Bê tông dầm khung nâng phai SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
29Lắp dựng cốt thép cột khung nâng phai ĐK = 6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0062tấn
30Lắp dựng cốt thép cột khung nâng phai ĐK = 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484tấn
31Bê tông cột khung nâng phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0869tấn
34Gia công kết cấu thép cửa phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1775tấn
35Lắp cửa phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1775tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,12041m2
37Cung cấp ron chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
38Cung cấp Pa lăng 1TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0719779E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.143955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn (hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: mặt đường láng nhựa và cống ngang đường hoặc mặt đường láng nhựa, cống ngang đường) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớnvới tý cách là Nhà thầu chính (ðộc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể nhý sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn (hợp đồng xây lắp công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục: mặt đường láng nhựa và cống ngang đường hoặc mặt đường láng nhựa, cống ngang đường), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.002.563.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.005.126.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công tŕnh trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành giao thông), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành giao thông) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành giao thông) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m33
2 Xe lu 8T ≤ Xe lu ≤ 16T2
3 Máy ủi ≤ 110 Cv2
4 Ôtô tự đổ có tải trọng hàng hóa 2,5T ≤ Ôtô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≤ 7 T2
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->