Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km0 - Km10)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837250-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km0 - Km10)
Số hiệu KHLCNT 20210809014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-15 23:05:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,151,850,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 52 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) (Lý trình từ Km0 - Km10)
Đường nối Quốc lộ 32 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (Địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Nam Thắng (Địa chỉ: phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái, địa chỉ: 165 Lý Thường Kiệt, P.Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, Yên Bái + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dung 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái. (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT473,939100m3
2Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT46,718100m3
3Xáo xới đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT125,286100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6.099,564100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.562,184100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT59,103100m3
7Phá đá nền đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.222,944100m3
8Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT17,08100m3
9Đào rãnh, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,99100m3
10Phá đá rãnh đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,418100m3
11Phá đá rãnh đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,444100m3
12Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT372,952100m3
13Đào cấp đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,694100m3
14Vét bùnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,737100m3
15Phá dỡ kết cấu đường cũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,087100m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT92,964100m3
17Đào khuôn đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT68,69100m3
18Phá đá khuôn đường, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,774100m3
19Phá đá khuôn đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT52,075100m3
20Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT247,856100m3
21Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT52,087100m3
22Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,077100m3
23Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.521,1100m3
24Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT910,309100m3
25Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT572,734100m3
26Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT664,109100m3
27Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT181,642100m3
28Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT327,403100m3
29Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT448,622100m3
30Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT207,583100m3
31Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 0,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT113,669100m3
32Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT210,704100m3
33Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT111,201100m3
34Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT64,968100m3
35Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50,144100m3
36Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT58,26100m3
37Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT38,68100m3
38Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,303100m3
39Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,673100m3
40Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT78,604100m3
41Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 1,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT73,939100m3
42Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT62,271100m3
43Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,441100m3
44Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT43,71100m3
45Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT148,428100m3
46Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT329,51100m3
47Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT66,806100m3
48Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT131,246100m3
49Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT145,618100m3
50Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,709100m3
51Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 2,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,772100m3
52Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT24,785100m3
53Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT206,781100m3
54Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT158,792100m3
55Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT54,827100m3
56Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT49,647100m3
57Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT124,307100m3
58Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT235,82100m3
59Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT287,795100m3
60Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT98,56100m3
61San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4.329,814100m3
62Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT19,665100m3
63Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT247,533100m3
64Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT443,066100m3
65Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT71,223100m3
66Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT27,78100m3
67Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT47,331100m3
68Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,786100m3
69Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,289100m3
70Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,838100m3
71Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 0,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT17,511100m3
72Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT37,903100m3
73Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT48,476100m3
74Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,11100m3
75Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,353100m3
76Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,36100m3
77Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,5kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,325100m3
78Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,835100m3
79Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,92100m3
80Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,8kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,752100m3
81Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 1,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT75,489100m3
82Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT100,427100m3
83Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,1kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,895100m3
84Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,2kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,581100m3
85Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 2,9kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,527100m3
86Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,403100m3
87Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,4kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,633100m3
88Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,6kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT41,386100m3
89Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển 3,7kmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT53,36100m3
90San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT673,88100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, dày 24cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT159,536100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT79,911100m3
3Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT666,5100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT666,5100m2
5Sản xuất đá dăm đenChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT113,105100tấn
6Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT113,105100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT113,105100tấn
C RÃNH DỌC + HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT62,989100m2
2Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.215,695m3
3Bê tông gia cố chống xói, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT826,682m3
4Lắp đặt, hoàn thiện viên bó vỉa loại 4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT160viên
5Ván khuôn mươngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,924100m2
6Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,26m3
D KÈ PHÒNG HỘ
1Đào xúc hữu cơ móng kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,609100m3
2Đào móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,172100m3
3Đào móng kè, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,918100m3
4Đắp đất mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,188100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,926100m3
6San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,926100m3
7Lớp đá đệm loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT21,115m3
8Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,198100m2
9Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT518,287m3
10Ván khuôn tường kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,87100m2
11Bê tông tường kè M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT911,586m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT123,18m2
13Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT45,04m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,227100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,662100m
16Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,041100m2
17Đào đất móng gia cố cơ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12,191100m3
18Đắp đất gia cố cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,675100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,038100m3
20San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,038100m3
21Ván khuôn rãnh cơChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT32,795100m2
22Bê tông gia cố rãnh cơ, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.639,728m3
23Ván khuôn dốc nướcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT23,044100m2
24Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT363,946m3
25Ván khuôn hố thu trênChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,441100m2
26Bê tông hố thu trên, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT84,2m3
27Ván khuôn hố thu dướiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,042100m2
28Bê tông hố thu dưới, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT60,612m3
E GIA CỐ MÁI ĐẮP VÀ TỨ NÓN
1Đào móng chân khay gia cố taluy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,061100m3
2Đắp đắp trả chân khay gia cố taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,518100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,475100m3
4San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,475100m3
5Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,69m3
6Rải bạt dứa lót máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,314100m2
7Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,938100m2
8Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT67,282m3
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,54100m
10Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT164,01m3
11Đào móng công trình tường kè chắn đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,333100m3
12Đắp đất hoàn trả móng tường kè chắn đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,114100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,205100m3
14San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,205100m3
15Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,236100m2
16Bê tông móng kè đá 2x4, Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,4m3
17Ván khuôn tường kèChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,44100m2
18Bê tông tường kè đá 2x4, Vữa M150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,27m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bê tông cốt thép M200, đá 1x2, sơn phản quang (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10cọc
2Cọc H bê tông cốt thép M200, đá 1x2, sơn phản quang (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT90cọc
3Cột Km bê tông M200, đá 1x2, sơn phản quang (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10cột
4Biển báo tam giác ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT28cái
5Biển hình chữ nhật ngoài đô thị (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3cái
6Biển phụ loại 1 (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13cái
7Biển phụ loại 2 (Theo Quy chuẩn 41-2019/BGTVT)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
8Sơn vạch tim đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT510,6m2
9Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT55,28m2
10Sơn vạch báo giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,75m2
11Đào móng đất chôn cột hộ lan, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT116,64m3
12Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT110,439m3
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.355m
14Sản xuất tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2.647,12m
15Sản xuất đầu cong tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT111,836m
16Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1.25mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.069cái
17Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=1mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT73cái
18Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng L=0.75mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT73cái
19Neo thép D12Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT328,05kg
20Mắt phản quang thép dầy 2 lyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.142cái
21Bu lông M16x150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.215cái
22Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT12.150cái
23Bản đệmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.215cái
24Thép dẹt bịt đầu cọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.215cái
25Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT20,973tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng tấm sóngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT28,638tấn
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT46,993100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,546100m3
3Phá đá hố móng, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,598100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT115,845m3
5Phá dỡ kết cấu đá xâyChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT78,714m3
6Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT39,747100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,624100m3
8Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,544100m3
9San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,624100m3
10San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,544100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,103100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 12cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,019100m3
13Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,18100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,18100m2
15Sản xuất đá dăm đenChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,031100tấn
16Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,031100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,031100tấn
18Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT17,789100m2
19Bê tông móng, chân khay đá 2x4, Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT830,143m3
20Ván khuôn tường thânChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,223100m2
21Bê tông tường đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT414,065m3
22Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,239100m
23Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,004100m2
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,928100m3
25Xếp đá mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,07m3
26Chèn sétChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,75m3
27Tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,43m3
28Ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm, dày 12,1mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,149100m
29Cốt thép ống cống đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT15,221tấn
30Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT21,402tấn
31Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT44,423100m2
32Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT324,45m3
33Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT307đoạn ống
34Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10đoạn ống
35Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT161đoạn ống
36Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT237,833m2
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT666,44m2
38Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT449,38m2
39Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1.815,05m2
40Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,482tấn
41Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,827tấn
42Ván khuôn xà mũChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,631100m2
43Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,63m3
44Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,09100m2
45Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,159tấn
46Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,17tấn
47Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,482m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT120cấu kiện
H CỐNG HỘP
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13,888m3
2Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,132tấn
3Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,472tấn
4Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,185tấn
5Ván khuôn bản mặtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,897100m2
6Ván khuôn bản móngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,333100m2
7Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,552100m2
8Bê tông ống cống, đá 2x4, mác 300Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT104,044m3
9Quét nhựa đường chống thấmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT185,28m2
10Ván khuôn móng tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,555100m2
11Bê tông móng tường cánh, đá 2x4 . Vữa M200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT34,917m3
12Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,411100m2
13Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT61,923m3
14Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,189100m2
15Bê tông chân khay sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,01m3
16Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT14,127m3
17Ván khuôn sân giá cốChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,114100m2
18Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,72m3
19Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,71m3
20Ván khuôn chân khay ốp máiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
21Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,86m3
22Đào thanh thải lòng khe đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,35100m3
23Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,617100m3
24Đắp trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,968100m3
25Đắp cát đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,088100m3
26Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,743100m3
27San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,743100m3
28Đào kênh dẫn dòng đường công vụ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,392100m3
29Đắp trả vị trí đào kênh hoàn trả hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,527100m3
30Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,2m
31Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
32Biển báo + cột đỡ công trường, loại tam giác d87,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
33Biển báo + cột đỡ công trường, loại 80x30cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
34Biển báo + cột đỡcông trường, loại 80x140cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cái
I CẦU CHIÊN PẰN, DẦM BTCT L0=24M
1Cốt thép dầm cầu, đường kính d10-:-d18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,507tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,283tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,283tấn
4Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT62,07m3
5Ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT405,09m2
6Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D51/54mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT474,92m
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,793tấn
8Lắp neo cáp dự ứng lực Neo EC 5-7Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT40đầu neo
9Cốt thép định vị ống ghen, đường kính dChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,379tấn
10Vữa si ka Grout lấp hố neoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,4m3
11Ván khuôn bản mặtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,566100m2
12Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT45,6m3
13Cốt thép bản mặt d6mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,077tấn
14Cốt thép bản mặt d14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,136tấn
15Cốt thép bản mặt d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,068tấn
16Bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,28m3
17Ván khuôn lan canChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,66100m2
18Cốt thép gờ chắn d14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,867tấn
19Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT192m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,298100m2
21Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,755tấn
22Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,428tấn
23Bê tông bản ván khuôn, đá 1x2, 20MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,55m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT75cấu kiện
25Sản xuất lan can cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,805tấn
26Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,805tấn
27Bu lông neo giữ lan can M22x650Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT68bộ
28Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,087100m
29Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6bộ
30Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT300x400x67Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8bộ
31Thép ống D42.36 neo dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT42,01kg
32Thép tròn D32Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT31,3kg
33Thép tròn D3Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,28kg
34Vữa si ka GroutChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,95m3
35Bi tumChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT372,6kg
36Ván khuôn dầm ngangChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,225100m2
37Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,55m3
38Cốt thép dầm ngang d6mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,022tấn
39Cốt thép dầm ngang d14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,69tấn
40Cốt thép khe co giãn D14-18Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,124tấn
41Lắp đặt khe co giãn răng lược C100VHChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,81m
42Bê tông lót móng bệ mố, đá 4x6, 10MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,62m3
43Bê tông bệ mố, thân tường, đá 2x4, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT370,76m3
44Ván khuôn bệ mố, thân tườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,055100m2
45Cốt thép bệ mố, thân tường fChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,066tấn
46Cốt thép bệ mố, thân tường f14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,671tấn
47Cốt thép bệ mố, thân tường d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT11,877tấn
48Bê tông khối chống chuyển vị, đá 1x2, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,17m3
49Ván khuôn bê tông chống chuyển vịChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,044100m2
50Cốt thép chống chuyển vị fChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,083tấn
51Cốt thép chống chuyển vị f14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,086tấn
52Bê tông đá kê gối, đá 1x2, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,02m3
53Ván khuôn bê tông đá kê gốiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,038100m2
54Cốt thép đá kê gối fChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,111tấn
55Cốt thépđá kê gối f14-16mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,125tấn
56Bê tông tường cánh, tường tai, gờ chắn, đá 2x4, 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT57,56m3
57Ván khuôn bê tông tường cánh, tường tai, gờ chắnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,605100m2
58Cốt thép tường cánh f10mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,27tấn
59Cốt thép tường cánh f18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,168tấn
60Bê tông cọc nhồi, đá 1x2, mác 30MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT46,28m3
61Vữa XM lấp ống thăm dò 30MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,84m3
62Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,688tấn
63Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,107tấn
64Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8,169tấn
65Thép bản cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,008tấn
66ống thép thăm dò, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,36100m
67ống thép thăm dò, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,61100m
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,712100m3
69Bê tông bản dẫn, đá 2x4, 30MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,12m3
70Cốt thép bản dẫn d6-8mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
71Cốt thép bản dẫn f16-18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,448tấn
72Cốt thép bản dẫn d>18mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,359tấn
73Ván khuôn bản dẫnChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,19100m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,048100m
75Nhựa đường nhét kheChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT309,42kg
76Đổ bê tông ốp mái tứ nón, đá 1x2, 15MpaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT106,39m3
77Lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT531,95m2
78Ván khuôn tứ nónChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,859100m2
79Bê tông chân khay tứ nón, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT41,01m3
80Thi công lớp đá đệm chân khay tứ nón, DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,29m3
81Đào móng chân khay tứ nón, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,759100m3
82Đắp đất trả tứ nón, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,276100m3
83Lắp đặt nhựa PVC, đường kính ống 42mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,514100m
84Rải vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,032100m2
85Matit nhét khe phóng lún tứ nónChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT25,92kg
86Đá dăm 2x4 lọcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,55m3
87San đầm đất mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22,821100m3
88Đào móng mố cầu, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT22,644100m3
89Đắp đất mố cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,41100m3
90Đắp bao tải đấtChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT132m3
91Đắp lõi đất mố, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,491100m3
92Rải bạt dứa lótChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,406100m2
93Sản xuất hệ sàn đạoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18tấn
94Lắp dựng kết cấu sàn đạo mốChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18tấn
95Lắp đặt kết cấu gỗChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,5m3
96Tháo dỡ kết cấu gỗChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,5m3
97Khoan tạo lỗ vào đất đường kính lỗ khoan 1000mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT69,1m
98Khoan tạo lỗ vào đá đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT10,9m
99Ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT68m
100Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi đường kính lỗ khoan > 80mmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2cọc
101Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2lần TN/cọc
102Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT30mặt cắt/lần TN
103Đập đầu cọc bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,67m3
104Bê tông cốt thép đầu bệ đúc dầm, đá 2x4, 25MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4,18m3
105Bê tông bệ đúc dầm đá 2x4, 20MPaChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT16,2m3
106Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT6,4m3
107Ván khuôn bệ đúc dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,203100m2
108Thép I200 kê dầm (tính hao phí 1,5%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,859kg
109Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,17tấn
110Bê tông 20MPa bệ kê đầu dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,97m3
111Ván khuôn bệ kê đầu dầmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,064100m2
112móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,229100m3
113Phá dỡ kết cấu bê tông bệ kê đầu dầm + bệ đúcChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT28,35m3
114Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT3,4310m3
115Ray P43 (tính hao phí 1,5%)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,055tấn
116Thép tròn hệ quang treoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,031tấn
117Sản xuất, lắp dựng kết thép hệ quang treoChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,484tấn
118Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT9,6dầm/ 10m
119Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4dầm
120Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4dầm
121Cọc tre+ cây chống+ cây làm barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT33,6m
122Đèn cảnh báo ban đêmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4cái
123Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,54m2
124Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT7,54m2
125Biển báo công trường, loại tam giácChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2biển
126Biển báo + cột đỡ công trường, loại 60x90cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2biển
127Biển báo + cột đỡ công trường, loại 135x195cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2biển
128Biển báo + cột đỡ công trường, loại tròn d87,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2biển
129Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT18,557100m3
130Đắp đất nền đường đầu cầu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,291100m3
131Đào đất hữu cơ đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,322100m3
132Đào nền + đào cấp đường đầu cầu, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,753100m3
133Vét bùn đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,276100m3
134Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT2,598100m3
135Móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường đầu cầu, loại IIChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,783100m3
136Móng cấp phối đá dăm lớp trên đường đầu cầu, loại IChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,391100m3
137Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,182100m2
138Rải thảm mặt đường bêtông nhựa đường đầu cầu, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT5,182100m2
139Sản xuất đá dăm đenChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,879100tấn
140Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,879100tấn
141Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,879100tấn
142Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT69,56m3
143Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT0,696100m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG
1Cọc tiêu di động, L= 1,2mChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT71cọc
2Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1,917m3
3Dây phản quang nối cọc tiêuChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT50Cuộn
4Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13m2
5Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT13m2
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8cái
7Biển báo tam giác + cột đỡ ( biển số 245 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT8bộ
8Biển báo hình chữ nhật loại 80x30cm + cột đỡ (Biển 440 )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4bộ
9Biển báo hình chữ nhật loại 80x140cm + cột đỡ (Biển 441c )Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT4bộ
K PHÍ TÀI NGUYÊN + THUẾ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên + thuế môi trườngChương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng (không tính chi phí dự phòng cho gói thầu). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 1 Hợp đồng có giá trị ≥ 52 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo có giá trị tối thiểu bằng 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Đối với nhà thầu liên danh, năng lực về kinh nghiệm được tính bằng tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh). (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Có chứng chỉ kèm theo - Scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - Scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong Liên danh phải đề xuất 1 phó chỉ huy trưởng công trường (riêng nhà thầu đã đề xuất vị trí chỉ huy trưởng công trường có thể đề xuất thêm vị trí này hoặc không). Vai trò quy định như sau: Phó chỉ huy trưởng công trường đóng vai trò phó chỉ huy trưởng công trường cho cả gói thầu và là chỉ huy trưởng công trường cho phần việc nhà thầu đảm nhận trong Liên danh;52
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật và phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 1 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Hợp đồng lao động: Hợp đồng không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng có thời gian ≥ 2 năm (đính kèm bản scan màu hợp đồng gốc hoặc hợp đồng được chứng thực);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có bằng tốt nghiệp đại học scan màu -bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo);- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh như Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương kèm theo - bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Scan màu bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo);Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe12
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe4
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe6
4 Máy rải Công suất ≥ 130 CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
5 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
6 Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16T Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
7 Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8T Tải trọng ≥ 8T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
8 Máy lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T Tải trọng bản thân ≥ 10T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe2
9 Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥ 6m3 Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định của xe3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị5
11 Máy khoan đất, đá cầm tay D≤42mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị2
12 Máy khoan xoay đập, đường kính khoan ≥ 75mm Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị4
13 Đầm đất cầm tay Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->