Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 08:39:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,350,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 13.000.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉnh bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2HP; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 12 phòng học + 06 phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 3,4909 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 1,1636 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 3,7649 | 100m3 |
| 4 | Rải vải tấm ni lông đen | Chương V-EHSMT | 8,2333 | 100m2 |
| 5 | Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (Hệ số = 2*3,14*0,15/4*0,2 = 1,178) | Chương V-EHSMT | 72,32 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chương V-EHSMT | 452 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông (lót móng, dầm móng, đà kiềng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 49,9325 | m3 |
| 8 | Bê tông (móng, đáy HTH) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 134,8767 | m3 |
| 9 | Bê tông (đan ram dốc, TC) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 2,432 | m3 |
| 10 | Bê tông (cổ cột) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 3,1568 | m3 |
| 11 | Bê tông (cột trệt + lầu 1) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 40,4354 | m3 |
| 12 | Bê tông (cột lầu 2 + mái) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 27,3782 | m3 |
| 13 | Bê tông (dầm móng, đà RD + BH, đà kiềng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 63,2659 | m3 |
| 14 | Bê tông (đà cầu thang, đà sàn, đà giằng, giằng mái) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 171,6131 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 72,4356 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 150,4142 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 17,2224 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng trệt) | Chương V-EHSMT | 21,922 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng lầu) | Chương V-EHSMT | 44,5126 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-EHSMT | 0,4048 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 14,5329 | tấn |
| 23 | Sản xuất nối cọc bằng thép tấm | Chương V-EHSMT | 0,1287 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,34 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,438 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,708 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (cột) | Chương V-EHSMT | 2,937 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V-EHSMT | 8,608 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao | Chương V-EHSMT | 4,152 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 6,974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 31,156 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 6,92 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 32,789 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,332 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,584 | tấn |
| 36 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 3,134 | tấn |
| 37 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 6,344 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng dài + Đan RD + TC | Chương V-EHSMT | 2,54 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 3,6066 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 8,0074 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép DM + ĐK+ Đà RD + BH, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 2,8766 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép Đà thang + ĐS + ĐG + GM, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 20,7448 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn KL cầu thang thường | Chương V-EHSMT | 1,7328 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 17,7048 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn KL lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng trệt) | Chương V-EHSMT | 5,3295 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn KL lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng lầu) | Chương V-EHSMT | 10,797 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 11,1375 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 88,7176 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 13,7002 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng trệt) | Chương V-EHSMT | 48,736 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng lầu) | Chương V-EHSMT | 115,9695 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng trệt) | Chương V-EHSMT | 49,3647 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng lầu) | Chương V-EHSMT | 120,4017 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 133,81 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 3.486,7541 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1.385,256 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1.113,0288 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 2.466,2277 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1.619,1694 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1.401,84 | m |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 183,6925 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-EHSMT | 396,8125 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V-EHSMT | 235,32 | m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ 50x200 | Chương V-EHSMT | 57,376 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V-EHSMT | 1.000,15 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V-EHSMT | 2.250,5938 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 nhám | Chương V-EHSMT | 237,6 | m2 |
| 70 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Chương V-EHSMT | 3.644,316 | |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép STK Z150x50x56x20 dày 2mm | Chương V-EHSMT | 7,0642 | tấn |
| 72 | Sản xuất rui thép STK 30x60x1,4 | Chương V-EHSMT | 2,4442 | tấn |
| 73 | Sản xuất mè thép STK 25x25x1,2 | Chương V-EHSMT | 3,5713 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ + rui | Chương V-EHSMT | 9,0405 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-EHSMT | 120,3075 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Chương V-EHSMT | 195,34 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Chương V-EHSMT | 326,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Chương V-EHSMT | 5,7 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8ly | Chương V-EHSMT | 28,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt, lam nhôm chắn nắng | Chương V-EHSMT | 327,315 | m2 |
| 81 | Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa + sơn tĩnh điện | Chương V-EHSMT | 254,7862 | m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V-EHSMT | 946,138 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 12,4105 | 100m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V-EHSMT | 1.385,256 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V-EHSMT | 2.456,9041 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 5.198,4259 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 7.655,33 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.385,256 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 601,519 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-EHSMT | 22,8195 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-EHSMT | 17,5526 | 100m2 |
| 92 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V-EHSMT | 160 | bộ |
| 93 | Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng đơn 1x10W máng nổi sơn tĩnh điện | Chương V-EHSMT | 56 | bộ |
| 94 | Lắp đèn LED ốp trần fi 300, bóng 1x24W | Chương V-EHSMT | 40 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V-EHSMT | 86 | cái |
| 96 | Lắp đặt ngắt điện tự động | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 10A | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 16A | Chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 25A | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 40A | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 63A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat MCB - 3P - 150A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | Chương V-EHSMT | 79 | cái |
| 104 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A | Chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 105 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A | Chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 106 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 107 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Chương V-EHSMT | 2.140 | m |
| 108 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Chương V-EHSMT | 2.050 | m |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KV | Chương V-EHSMT | 650 | m |
| 110 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 30x14mm | Chương V-EHSMT | 1.750 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x150 | Chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V-EHSMT | 3 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại phòng chứa 6 cực | Chương V-EHSMT | 3 | 1 tủ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại phòng chứa 4 cực | Chương V-EHSMT | 18 | 1 tủ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V-EHSMT | 0,76 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 27mm | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V-EHSMT | 0,87 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V-EHSMT | 1,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Chương V-EHSMT | 0,52 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V-EHSMT | 1,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V-EHSMT | 0,93 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 168mm | Chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa fi 42mm | Chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao fi 34mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiện | Chương V-EHSMT | 31 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện (cho người khuyết tật) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + phụ kiện (cho người khuyết tật) | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bồn rửa inox 1 ngăn có vòi xả | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bồn rửa inox 2 ngăn có vòi xả | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 (loại ngăn mùi hôi) | Chương V-EHSMT | 44 | cái |
| 134 | Lắp đặt co răng nhựa, đường kính 21mm | Chương V-EHSMT | 91 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Chương V-EHSMT | 46 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Chương V-EHSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Chương V-EHSMT | 68 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 75 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Chương V-EHSMT | 73 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 49mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 73 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối nhựa 27/42 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối nhựa 42/60 | Chương V-EHSMT | 59 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa 21/27 | Chương V-EHSMT | 91 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa 27/42 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-EHSMT | 4 | bể |
| 152 | Lắp đặt máy bơm 2HP + phụ kiện | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt ống STK Þ76mmx2,3 | Chương V-EHSMT | 0,31 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,3 | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt mặt bích Þ76 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co STK Þ76 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co STK Þ60 | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt Racco STK Þ60 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt rút STK Þ 76/60 | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220 (1 tủ gồm 1 van D60/50, 2 cuộn vòi D50 20m, 1 lăng phun D13, 4 khớp nối vòi D50) | Chương V-EHSMT | 9 | 1 tủ |
| 163 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC (4kg) | Chương V-EHSMT | 36 | Bình |
| 164 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Chương V-EHSMT | 9 | Cái |
| 165 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V-EHSMT | 4,3 | 10 đầu |
| 166 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Chương V-EHSMT | 1,8 | 5 nút |
| 167 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V-EHSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 168 | Lắp đặt đèn exit | Chương V-EHSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 169 | Lắp đèn báo sự cố khi mất điện | Chương V-EHSMT | 3 | 5 đèn |
| 170 | Cáp đồng Vcm 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 700 | m |
| 171 | Cáp đồng Vcm 2x1mm2 | Chương V-EHSMT | 1.250 | m |
| 172 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm loại đàn hồi | Chương V-EHSMT | 2.145 | m |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét Rp = 110m | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 174 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-EHSMT | 6 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà - 50mm2 | Chương V-EHSMT | 80 | m |
| 176 | Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,9 | Chương V-EHSMT | 5 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 178 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 179 | Cung cấp ốc siết cáp | Chương V-EHSMT | 20 | Con |
| 180 | Cung cấp tăng đơ | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 181 | Cung cấp khớp nối kim | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 182 | Cáp nep 6mm2 | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 183 | Đào móng bằng máy đào | Chương V-EHSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0384 | 100m3 |
| B | Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,2854 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTDUL 150x150, L=3m | Chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 3,094 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 8,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 3,097 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, đà kiềng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,5296 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đà kiềng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 3,955 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,1324 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,3395 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,248 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 10,944 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,5408 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 5,52 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 21,12 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 21,12 | m2 |
| 20 | Xoa nền | Chương V-EHSMT | 109,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 21,12 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 88,26 | 1m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (kèo thép V) | Chương V-EHSMT | 0,3605 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép bản mã) | Chương V-EHSMT | 0,0945 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,7489 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-EHSMT | 0,4062 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,7637 | tấn |
| 28 | Cung cấp bulon M16 | Chương V-EHSMT | 40 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V-EHSMT | 1,4288 | 100m2 |
| C | Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,8561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,5707 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTDUL 150x150, L=3m | Chương V-EHSMT | 3,6 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 5,986 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 31,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 9,291 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, đà kiềng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,5648 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, đà kiềng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 11,625 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,3971 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,2004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,9936 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,8638 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 37,724 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 4,4208 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 12,132 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 63,36 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 63,36 | m2 |
| 20 | Xoa nền | Chương V-EHSMT | 377,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 63,36 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 304,03 | 1m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (kèo thép V) | Chương V-EHSMT | 1,0815 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép bản mã) | Chương V-EHSMT | 0,2685 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 2,7098 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-EHSMT | 1,2187 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 2,7393 | tấn |
| 28 | Cung cấp bulon M16 | Chương V-EHSMT | 120 | cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V-EHSMT | 5,0568 | 100m2 |
| D | Bể nước ngầm + hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 1,1993 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,3998 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL, dài | Chương V-EHSMT | 2,42 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 3,844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,2208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,2956 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,28 | tấn |
| 8 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,159 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,982 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,798 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 1,098 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 20,068 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 2,99 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 56,36 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 66,36 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | Chương V-EHSMT | 212,44 | m2 |
| 18 | Quét flintkote 2 nước | Chương V-EHSMT | 92,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng nắp hố thăm STK | Chương V-EHSMT | 1,1664 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt | Chương V-EHSMT | 0,0336 | tấn |
| 21 | Cung cấp ổ khóa | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng tủ đựng máy bơm | Chương V-EHSMT | 7,0264 | m2 |
| 23 | Thi công ron trương nở Hyperstop DB-2015 | Chương V-EHSMT | 23,2 | m |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Chương V-EHSMT | 0,507 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4964 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống STK D90x2,9mm | Chương V-EHSMT | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống STK D76x2,3mm | Chương V-EHSMT | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co STK D90mm | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co STK D76mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê STK D90mm | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích STK D90mm | Chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt bích STK D76mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm 1 tủ + 2 cuộn vòi D65, 1 lăng phun 13ly, 2 khớp nối vòi D65) | Chương V-EHSMT | 2 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm dầu Q=54m3, H=60m | Chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm điện Q=54m3, H=60m | Chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V-EHSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4x16 mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt van bướm D90 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bướm D76 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống mềm chống rung D76 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống hút lược rác D76 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V-EHSMT | 1,69 | 100m |
| E | Sân nền + Cột cờ + Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Bơm cát cự ly 100m | Chương V-EHSMT | 26,1762 | 100m3 |
| 2 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 5,8298 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 1,7753 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 210,15 | m3 |
| 5 | Rải tấm ni lông đen | Chương V-EHSMT | 22,9 | 100m2 |
| 6 | BT lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 4,7136 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 3,1424 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 78,56 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V-EHSMT | 31,424 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V-EHSMT | 0,6353 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC fi27 | Chương V-EHSMT | 3,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co uPVC fi27 | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC fi27 | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa fi27 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tưới cây 15m | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 1,3259 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,8839 | 100m3 |
| 19 | BT lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 11,064 | m3 |
| 20 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,9424 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,313 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,2765 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 12,2112 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 108 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 33,216 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 143,808 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 42,96 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC 315x9,2 | Chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 32 | Ép cọc BTDUL 150x150, L=3m | Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 4,109 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,3919 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0149 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0031 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0191 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,1625 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 4,2655 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,2 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1,2 | m2 |
| 45 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-EHSMT | 23,5325 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cộ cờ inox | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| F | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Trụ đèn côn tròn cao 6m -dày 3,0mm | Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Cần đèn fi 60x3mm, cao 2m và vươn xa 1,5m (cần đơn) | Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn LED 2x50W -220VAC, IP 66 | Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp thân trụ đèn | Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại lưới điện ngầm | Chương V-EHSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dây Cáp ngầm CXV/DSTA 3x4mm2 (176m*1,02=180m) | Chương V-EHSMT | 179,52 | Mét |
| 7 | Kéo dây CXV/DSTA 3x4mm2 | Chương V-EHSMT | 0,1795 | Km |
| 8 | Ốc xiết cáp | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép 4mm2 | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 10 | Oáng HDPE 40/30 | Chương V-EHSMT | 176 | Mét |
| 11 | Coå deâ laép oáng HDPE 40/30 | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 12 | Tủ điều khiển | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa vỏ tủ | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp IPC 2 boulon | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 15 | Băng keo điện | Chương V-EHSMT | 1 | Cuộn |
| 16 | Tiếp địa lập lại hạ thế | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Dây LV-ABC 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 153 | Mét |
| 18 | Kéo dây LV-ABC 4x70mm2 | Chương V-EHSMT | 0,153 | Km |
| 19 | Kẹp IPC 2 boulon | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp LV-ABC | Chương V-EHSMT | 24 | Cái |
| 21 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | Chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 22 | Giá móc | Chương V-EHSMT | 29 | Cái |
| 23 | Tắc kê sắt | Chương V-EHSMT | 58 | Cái |
| 24 | Bulon móc 16x400 + LÑ | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 25 | Bulon móc 16x500 + LÑ | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ống HDPE 65/50 | Chương V-EHSMT | 19 | Mét |
| 27 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 28 | Vis bắt cổ dê vào tường | Chương V-EHSMT | 30 | Cái |
| 29 | Cổ dê lắp ống HDPE 65/50 | Chương V-EHSMT | 15 | Cái |
| 30 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Chương V-EHSMT | 6 | Móng |
| 31 | Mương cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 98 | Mét |
| 32 | Mương cáp ngầm + Tái lập đường bê tông | Chương V-EHSMT | 50 | Mét |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V-EHSMT | 28 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 13.000.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉnh bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | - 03 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy và Dàn ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 100 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất 2HP; ĐVT: Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy | 2 |
| 8 | Ván khuôn định hình | ĐVT: M2 | 500 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 3 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy | 2 |
| 11 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 500 |
| 12 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi