Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769692-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210427845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 08:39:00 đến ngày 2021-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,350,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 13.000.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉnh bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 03 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2HP; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: M2
- Số lượng tối thiểu 500
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 500
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 12 phòng học + 06 phòng bộ môn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-EHSMT3,4909100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT1,1636100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT3,7649100m3
4Rải vải tấm ni lông đenChương V-EHSMT8,2333100m2
5Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (Hệ số = 2*3,14*0,15/4*0,2 = 1,178)Chương V-EHSMT72,32100m
6Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmChương V-EHSMT4521 mối nối
7Bê tông (lót móng, dầm móng, đà kiềng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT49,9325m3
8Bê tông (móng, đáy HTH) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT134,8767m3
9Bê tông (đan ram dốc, TC) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT2,432m3
10Bê tông (cổ cột) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT3,1568m3
11Bê tông (cột trệt + lầu 1) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT40,4354m3
12Bê tông (cột lầu 2 + mái) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT27,3782m3
13Bê tông (dầm móng, đà RD + BH, đà kiềng) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT63,2659m3
14Bê tông (đà cầu thang, đà sàn, đà giằng, giằng mái) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-EHSMT171,6131m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT72,4356m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-EHSMT150,4142m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-EHSMT17,2224m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng trệt)Chương V-EHSMT21,922m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (tầng lầu)Chương V-EHSMT44,5126m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-EHSMT0,4048m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,793tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT14,5329tấn
23Sản xuất nối cọc bằng thép tấmChương V-EHSMT0,1287tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,34tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,438tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,708tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (cột)Chương V-EHSMT2,937tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V-EHSMT8,608tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao Chương V-EHSMT4,152tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT6,974tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT31,156tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT6,92tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT32,789tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,332tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,584tấn
36LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT3,134tấn
37LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT6,344tấn
38Ván khuôn móng dài + Đan RD + TCChương V-EHSMT2,54100m2
39Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT3,6066100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT8,0074100m2
41Ván khuôn thép DM + ĐK+ Đà RD + BH, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT2,8766100m2
42Ván khuôn thép Đà thang + ĐS + ĐG + GM, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT20,7448100m2
43Ván khuôn KL cầu thang thườngChương V-EHSMT1,7328100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT17,7048100m2
45Ván khuôn KL lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng trệt)Chương V-EHSMT5,3295100m2
46Ván khuôn KL lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tầng lầu)Chương V-EHSMT10,797100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0781100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT71cấu kiện
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-EHSMT11,1375m3
50Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-EHSMT88,7176m3
51Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-EHSMT13,7002m3
52Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng trệt)Chương V-EHSMT48,736m3
53Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng lầu)Chương V-EHSMT115,9695m3
54Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng trệt)Chương V-EHSMT49,3647m3
55Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tầng lầu)Chương V-EHSMT120,4017m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT133,81m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT3.486,7541m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT1.385,256m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-EHSMT1.113,0288m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT2.466,2277m2
61Trát trần, vữa XM M75Chương V-EHSMT1.619,1694m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-EHSMT1.401,84m
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT183,6925m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V-EHSMT396,8125m2
65Lát đá mặt bệ các loạiChương V-EHSMT235,32m2
66Ốp đá chẻ 50x200Chương V-EHSMT57,376m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Chương V-EHSMT1.000,15m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Chương V-EHSMT2.250,5938m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 nhámChương V-EHSMT237,6m2
70Lắp đặt lưới mắt cáoChương V-EHSMT3.644,316
71Sản xuất xà gồ thép STK Z150x50x56x20 dày 2mmChương V-EHSMT7,0642tấn
72Sản xuất rui thép STK 30x60x1,4Chương V-EHSMT2,4442tấn
73Sản xuất mè thép STK 25x25x1,2Chương V-EHSMT3,5713tấn
74Lắp dựng xà gồ + ruiChương V-EHSMT9,0405tấn
75Lắp dựng lan can inoxChương V-EHSMT120,3075m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5lyChương V-EHSMT195,34m2
77Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính 5lyChương V-EHSMT326,4m2
78Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính 5lyChương V-EHSMT5,7m2
79Lắp dựng khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 8lyChương V-EHSMT28,6m2
80Lắp dựng cửa sắt, lam nhôm chắn nắngChương V-EHSMT327,315m2
81Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa + sơn tĩnh điệnChương V-EHSMT254,7862m2
82Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V-EHSMT946,138m2
83Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V-EHSMT12,4105100m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V-EHSMT1.385,256m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongChương V-EHSMT2.456,9041m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-EHSMT5.198,4259m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT7.655,33m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT1.385,256m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT601,5191m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-EHSMT22,8195100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-EHSMT17,5526100m2
92Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-EHSMT160bộ
93Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng đơn 1x10W máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-EHSMT56bộ
94Lắp đèn LED ốp trần fi 300, bóng 1x24WChương V-EHSMT40bộ
95Lắp đặt quạt trần đảoChương V-EHSMT86cái
96Lắp đặt ngắt điện tự độngChương V-EHSMT1bộ
97Lắp đặt automat MCB - 1P - 10AChương V-EHSMT26cái
98Lắp đặt automat MCB - 1P - 16AChương V-EHSMT36cái
99Lắp đặt automat MCB - 2P - 25AChương V-EHSMT12cái
100Lắp đặt automat MCB - 2P - 40AChương V-EHSMT6cái
101Lắp đặt automat MCB - 2P - 63AChương V-EHSMT3cái
102Lắp đặt automat MCB - 3P - 150AChương V-EHSMT1cái
103Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + MặtChương V-EHSMT79cái
104Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10AChương V-EHSMT11cái
105Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10AChương V-EHSMT22cái
106Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10AChương V-EHSMT12cái
107Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVChương V-EHSMT2.140m
108Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVChương V-EHSMT2.050m
109Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KVChương V-EHSMT650m
110Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 30x14mmChương V-EHSMT1.750m
111Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x300x150Chương V-EHSMT11 tủ
112Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x200x150Chương V-EHSMT31 tủ
113Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại phòng chứa 6 cựcChương V-EHSMT31 tủ
114Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại phòng chứa 4 cựcChương V-EHSMT181 tủ
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mmChương V-EHSMT0,76100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 27mmChương V-EHSMT1,2100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mmChương V-EHSMT0,87100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmChương V-EHSMT1,45100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mmChương V-EHSMT0,52100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mmChương V-EHSMT1,6100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmChương V-EHSMT0,93100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 168mmChương V-EHSMT0,3100m
123Lắp đặt van khóa fi 34mmChương V-EHSMT3cái
124Lắp đặt van khóa fi 42mmChương V-EHSMT15cái
125Lắp đặt van phao fi 34mmChương V-EHSMT4cái
126Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiệnChương V-EHSMT31bộ
127Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + phụ kiện (cho người khuyết tật)Chương V-EHSMT1bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT20bộ
129Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnChương V-EHSMT24bộ
130Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + phụ kiện (cho người khuyết tật)Chương V-EHSMT1bộ
131Lắp đặt bồn rửa inox 1 ngăn có vòi xảChương V-EHSMT10bộ
132Lắp đặt bồn rửa inox 2 ngăn có vòi xảChương V-EHSMT4bộ
133Lắp đặt phễu thu inox 150x150 (loại ngăn mùi hôi)Chương V-EHSMT44cái
134Lắp đặt co răng nhựa, đường kính 21mmChương V-EHSMT91cái
135Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmChương V-EHSMT46cái
136Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmChương V-EHSMT14cái
137Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmChương V-EHSMT68cái
138Lắp đặt co nhựa, đường kính 49mmChương V-EHSMT2cái
139Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mmChương V-EHSMT75cái
140Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmChương V-EHSMT30cái
141Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mmChương V-EHSMT73cái
142Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmChương V-EHSMT6cái
143Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmChương V-EHSMT6cái
144Lắp đặt tê nhựa, đường kính 49mmChương V-EHSMT2cái
145Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmChương V-EHSMT73cái
146Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmChương V-EHSMT12cái
147Lắp đặt nối nhựa 27/42Chương V-EHSMT6cái
148Lắp đặt nối nhựa 42/60Chương V-EHSMT59cái
149Lắp đặt tê nhựa 21/27Chương V-EHSMT91cái
150Lắp đặt tê nhựa 27/42Chương V-EHSMT5cái
151Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V-EHSMT4bể
152Lắp đặt máy bơm 2HP + phụ kiệnChương V-EHSMT1Bộ
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-EHSMT0,0957100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0638100m3
155Lắp đặt ống STK Þ76mmx2,3Chương V-EHSMT0,31100m
156Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,3Chương V-EHSMT0,12100m
157Lắp đặt mặt bích Þ76Chương V-EHSMT6cái
158Lắp đặt Co STK Þ76Chương V-EHSMT3cái
159Lắp đặt Co STK Þ60Chương V-EHSMT9cái
160Lắp đặt Racco STK Þ60Chương V-EHSMT2cái
161Lắp đặt rút STK Þ 76/60Chương V-EHSMT9cái
162Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220 (1 tủ gồm 1 van D60/50, 2 cuộn vòi D50 20m, 1 lăng phun D13, 4 khớp nối vòi D50)Chương V-EHSMT91 tủ
163Lắp đặt bình chữa cháy ABC (4kg)Chương V-EHSMT36Bình
164Lắp đặt nội qui tiêu lệnhChương V-EHSMT9Cái
165Lắp đặt đầu báo khóiChương V-EHSMT4,310 đầu
166Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhChương V-EHSMT1,85 nút
167Lắp đặt còi báo cháyChương V-EHSMT1,85 chuông
168Lắp đặt đèn exitChương V-EHSMT1,85 đèn
169Lắp đèn báo sự cố khi mất điệnChương V-EHSMT35 đèn
170Cáp đồng Vcm 2x1,5mm2Chương V-EHSMT700m
171Cáp đồng Vcm 2x1mm2Chương V-EHSMT1.250m
172Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm loại đàn hồiChương V-EHSMT2.145m
173Lắp đặt kim thu sét Rp = 110mChương V-EHSMT1cái
174Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V-EHSMT6cọc
175Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà - 50mm2Chương V-EHSMT80m
176Lắp đặt ống STK Þ60mmx2,9Chương V-EHSMT5m
177Lắp đặt ống nhựa D25Chương V-EHSMT60m
178Lắp hộp kiểm tra điện trở đấtChương V-EHSMT1hộp
179Cung cấp ốc siết cápChương V-EHSMT20Con
180Cung cấp tăng đơChương V-EHSMT4Cái
181Cung cấp khớp nối kimChương V-EHSMT1Cái
182Cáp nep 6mm2Chương V-EHSMT50m
183Đào móng bằng máy đào Chương V-EHSMT0,0576100m3
184Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,0384100m3
B Nhà xe giáo viên
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-EHSMT0,2854100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,1903100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0687100m3
4Ép cọc BTDUL 150x150, L=3mChương V-EHSMT1,2100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT3,094m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT8,584m3
7Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,0768100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT3,097m3
9Ván khuôn cột, đà kiềng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,5296100m2
10Bê tông cột, đà kiềng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT3,955m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,1324tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1038tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,3395tấn
14Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,248tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT10,944m3
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT1,5408m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT5,52m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT21,12m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-EHSMT21,12m2
20Xoa nềnChương V-EHSMT109,44m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT21,12m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT88,261m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (kèo thép V)Chương V-EHSMT0,3605tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép bản mã)Chương V-EHSMT0,0945tấn
25Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,7489tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-EHSMT0,4062tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,7637tấn
28Cung cấp bulon M16Chương V-EHSMT40cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V-EHSMT1,4288100m2
C Nhà xe học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-EHSMT0,8561100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,5707100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,2543100m3
4Ép cọc BTDUL 150x150, L=3mChương V-EHSMT3,6100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT5,986m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT31,784m3
7Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,2304100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT9,291m3
9Ván khuôn cột, đà kiềng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,5648100m2
10Bê tông cột, đà kiềng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT11,625m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,3971tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,2004tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,9936tấn
14Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,8638tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT37,724m3
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT4,4208m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT12,132m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT63,36m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-EHSMT63,36m2
20Xoa nềnChương V-EHSMT377,24m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT63,36m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT304,031m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (kèo thép V)Chương V-EHSMT1,0815tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (thép bản mã)Chương V-EHSMT0,2685tấn
25Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT2,7098tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-EHSMT1,2187tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT2,7393tấn
28Cung cấp bulon M16Chương V-EHSMT120cái
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V-EHSMT5,0568100m2
D Bể nước ngầm + hệ thống cấp nước chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-EHSMT1,1993100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,3998100m3
3Ép trước cọc BTDUL, dài Chương V-EHSMT2,42100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT3,844m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,2208100m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,2956100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,28tấn
8LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,159tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,982tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,798tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT1,098m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT20,068m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT2,99m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT4,8m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT56,36m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT66,36m2
17Quét nước xi măngChương V-EHSMT212,44m2
18Quét flintkote 2 nướcChương V-EHSMT92,44m2
19Lắp dựng nắp hố thăm STKChương V-EHSMT1,1664m2
20Gia công thang sắtChương V-EHSMT0,0336tấn
21Cung cấp ổ khóaChương V-EHSMT2cái
22Lắp dựng tủ đựng máy bơmChương V-EHSMT7,0264m2
23Thi công ron trương nở Hyperstop DB-2015Chương V-EHSMT23,2m
24Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Chương V-EHSMT0,507100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,4964100m3
26Lắp đặt ống STK D90x2,9mmChương V-EHSMT1,6100m
27Lắp đặt ống STK D76x2,3mmChương V-EHSMT0,09100m
28Lắp đặt co STK D90mmChương V-EHSMT12cái
29Lắp đặt co STK D76mmChương V-EHSMT2cái
30Lắp đặt Tê STK D90mmChương V-EHSMT9cái
31Lắp đặt mặt bích STK D90mmChương V-EHSMT30cái
32Lắp đặt mặt bích STK D76mmChương V-EHSMT2cái
33Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm 1 tủ + 2 cuộn vòi D65, 1 lăng phun 13ly, 2 khớp nối vòi D65)Chương V-EHSMT21 tủ
34Lắp đặt họng chờ tiếp nướcChương V-EHSMT1cái
35Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàChương V-EHSMT2cái
36Lắp đặt máy bơm dầu Q=54m3, H=60mChương V-EHSMT11 máy
37Lắp đặt máy bơm điện Q=54m3, H=60mChương V-EHSMT11 máy
38Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmChương V-EHSMT11 tủ
39Lắp đặt dây dẫn 4x16 mm2Chương V-EHSMT20m
40Lắp đặt van bướm D90Chương V-EHSMT1cái
41Lắp đặt van bướm D76Chương V-EHSMT4cái
42Lắp đặt van 1 chiều D76Chương V-EHSMT2cái
43Lắp đặt ống mềm chống rung D76Chương V-EHSMT4cái
44Lắp đặt ống hút lược rác D76Chương V-EHSMT2cái
45Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V-EHSMT1,69100m
E Sân nền + Cột cờ + Hệ thống cấp thoát nước
1Bơm cát cự ly 100mChương V-EHSMT26,1762100m3
2LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT5,8298tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT1,7753100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT210,15m3
5Rải tấm ni lông đenChương V-EHSMT22,9100m2
6BT lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT4,7136m3
7Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT3,1424m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT78,56m2
9Quét vôi 3 nước trắngChương V-EHSMT31,424m2
10Đào móng bằng máy đào Chương V-EHSMT0,6353100m3
11Lắp đặt ống uPVC fi27Chương V-EHSMT3,35100m
12Lắp đặt co uPVC fi27Chương V-EHSMT16cái
13Lắp đặt tê uPVC fi27Chương V-EHSMT9cái
14Lắp đặt van khóa fi27Chương V-EHSMT8cái
15Lắp đặt vòi tưới cây 15mChương V-EHSMT2bộ
16Lắp đặt đồng hồ nướcChương V-EHSMT1cái
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-EHSMT1,3259100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,8839100m3
19BT lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT11,064m3
20LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,9424tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,313100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,2765100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-EHSMT12,2112m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-EHSMT1081cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT33,216m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT143,808m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT42,96m2
28Lắp đặt ống uPVC 315x9,2Chương V-EHSMT0,3100m
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V-EHSMT0,0319100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0213100m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-EHSMT0,0049100m3
32Ép cọc BTDUL 150x150, L=3mChương V-EHSMT0,15100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-EHSMT4,109m3
34Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,0096100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT0,3919m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0149tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0031tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0191tấn
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,0288100m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-EHSMT0,1625m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-EHSMT4,2655m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT1,2m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-EHSMT1,2m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT1,2m2
45Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chương V-EHSMT23,5325m2
46Gia công lắp dựng cộ cờ inoxChương V-EHSMT1Bộ
F Hệ thống cấp điện
1Trụ đèn côn tròn cao 6m -dày 3,0mmChương V-EHSMT6Bộ
2Cần đèn fi 60x3mm, cao 2m và vươn xa 1,5m (cần đơn)Chương V-EHSMT6Bộ
3Bộ đèn LED 2x50W -220VAC, IP 66Chương V-EHSMT6Bộ
4Tiếp địa lặp thân trụ đènChương V-EHSMT6Bộ
5Tiếp địa lặp lại lưới điện ngầmChương V-EHSMT2Bộ
6Dây Cáp ngầm CXV/DSTA 3x4mm2 (176m*1,02=180m)Chương V-EHSMT179,52Mét
7Kéo dây CXV/DSTA 3x4mm2Chương V-EHSMT0,1795Km
8Ốc xiết cápChương V-EHSMT2Cái
9Đầu cosse ép 4mm2Chương V-EHSMT6Cái
10Oáng HDPE 40/30Chương V-EHSMT176Mét
11Coå deâ laép oáng HDPE 40/30Chương V-EHSMT3Cái
12Tủ điều khiểnChương V-EHSMT1Bộ
13Bộ tiếp địa vỏ tủChương V-EHSMT1Bộ
14Kẹp IPC 2 boulonChương V-EHSMT6Cái
15Băng keo điệnChương V-EHSMT1Cuộn
16Tiếp địa lập lại hạ thếChương V-EHSMT1Bộ
17Dây LV-ABC 4x70mm2Chương V-EHSMT153Mét
18Kéo dây LV-ABC 4x70mm2Chương V-EHSMT0,153Km
19Kẹp IPC 2 boulonChương V-EHSMT2Cái
20Kẹp treo cáp LV-ABCChương V-EHSMT24Cái
21Kẹp ngừng cáp LV-ABCChương V-EHSMT8Cái
22Giá mócChương V-EHSMT29Cái
23Tắc kê sắtChương V-EHSMT58Cái
24Bulon móc 16x400 + LÑChương V-EHSMT2Cái
25Bulon móc 16x500 + LÑChương V-EHSMT1Cái
26Ống HDPE 65/50Chương V-EHSMT19Mét
27Nút cao su chống thấm 65/50Chương V-EHSMT4Cái
28Vis bắt cổ dê vào tườngChương V-EHSMT30Cái
29Cổ dê lắp ống HDPE 65/50Chương V-EHSMT15Cái
30Móng trụ đèn chiếu sángChương V-EHSMT6Móng
31Mương cáp ngầmChương V-EHSMT98Mét
32Mương cáp ngầm + Tái lập đường bê tôngChương V-EHSMT50Mét
33Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V-EHSMT28Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 13.000.000.000 đồng trở lên.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự (nếu có).*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).55
2 Giám sát thi công 4 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo Chứng chỉnh bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Tất cả các nhân sự phải từng tham gia giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên tương đương với từng chức danh.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).33
3 Đội trưởng thi công 4 - 03 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.- 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).33
5 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế-dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy và Dàn ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 100 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu Dung tích ≥ 0,4 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy bơm nước Công suất 2HP; ĐVT: Máy2
7 Máy phát điện Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy2
8 Ván khuôn định hình ĐVT: M2500
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy3
10 Máy hàn Công suất ≥ 23,0 kVA.; ĐVT: Máy2
11 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.500
12 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 800kg, ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->