Gói thầu: Gói thầu 61 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860651-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 61 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3.
Số hiệu KHLCNT 20210841845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:34:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,551,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78365508E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ vnđ.(ii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành (Điện…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)].- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 61 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3.
Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - TDT: Công ty CP ĐT Phát triển Điện TKT. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác như: bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh huy động nhân sự, máy móc thiết bị…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Minh Khai 3
B A CẤP
C PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2578m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2181m
D PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại)6Cái
E PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)5Cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm26m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6(Hộp phân dây lắp mới) LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây lắp mới)15Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Dùng cho HPD tận dụng do thay cáp)55Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm235m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm230m
7Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositHòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)10Cái
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít17Cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AHòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A2Cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ)16Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm265m
F B CẤP
G PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm25Hộp
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90145m
3Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )8Cái
4Băng báo cáp85Mét
5Gạch chỉ đặc 200x95x60765Viên
6Cát đen mịn11,526m3
7Cát vàng0,08m3
8Keo bọt nở1bình
9Thẻ treo cáp trên cột10Cái
10Ống nối dây AM 120/9520Cái
11Đầu cốt AM12016Cái
12Giá ôm 3 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (41.74kg/bộ)1Bộ
13Giá ôm 1 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (28.46kg/bộ)2Bộ
14Kẹp siết cáp 4*50-12042Cái
15Xà nánh kép 1,2m cột đơnXà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ)10Bộ
16Xà nánh kép 1,2m cột đúpXà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ)1Bộ
17Xà nánh kép 1,2m cột đúpXà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ)1Bộ
18Xà nánh kép 1,5m cột đơnXà nánh kép 1,5m cột đơn bê tông H (42.57 kg/bộ)1Bộ
19Xà nánh kép 1,2m cột đơnXà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ)6Bộ
20Xà nánh kép 1,2m cột đúpXà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ)1Bộ
H PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1902Cái
2Tiếp địa RC2R-LL(24.7 kg/bộ)6Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2515m
4Đai thép12m
5Khóa đai12cái
6Đầu cốt AM50Đầu cốt AM50 1lỗ6cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm26m
8Tiếp địa RC1Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ)6Bộ
9Xi măng PCB30538,11kg
10Cát vàng1,11m3
11Đá dăm 2x41,22m3
12Đá dăm 1x20,5m3
I PHẦN CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM70Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ12Cái
2Đầu cốt AM120Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ16Cái
3Đai thép12m
4Khóa đai12cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm24m
6Băng dính (keo) hạ thế 10 m10Cuộn
7Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mmDây thép bọc nhựa ĐK 1 mm7m
8Xà đỡ 2 hòm 4 công tơXĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ5Bộ
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phíaXĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ1Bộ
10Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phíaXĐH-3H3F-1M(X1-3A) 15,91kg/bộ1Bộ
11Đề can dán hòm công tơĐề can dán hòm công tơ12Tờ
12Đề can tên KH tư giaĐề can tên KH tư gia35Cái
13Thẻ treo cáp trên cộtThẻ treo cáp trên cột20Cái
14Biển đánh số cộtBiển đánh số cột21Cái
15Đai thép12m
16Khóa đai12cái
17Đai thép20m
18Khóa đai20cái
J NHÂN CÔNG
K B THỰC HIỆN
L Phần đường trục áp dụng ĐM 203
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
7Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,610 Cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 410 Cái
10Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,25100m
11Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường,trong hầm cáp trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,55100m
12Thay đầu cáp khô điện áp 51 đầu cáp
13Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)10bộ
14Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)0,5781Km
15Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2)0,592Km
16Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2)0,023Km
17Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,258Km
M Phần đường trục áp dụng ĐM 4970
1Lắp đặt giá đỡ0,0987tấn
2Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,0896tấn
3Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,0896tấn
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm11,606m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,17100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,7651000viên
N Hệ thống công tơ áp dụng DM 203
1Tháo hộp phân dây trên lên cột H2Hộp
2Lắp hộp phân dây trên lên cột LT7Hộp
3Tháo lắp hộp phân dây trên lên cột LT2Hộp
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,210 Cái
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,610 Cái
6Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ12Hộp
7Tháo hộp công tơ 3Hộp
8Lắp hộp công tơ 7Hộp
9Lắp hộp công tơ 12Hộp
10Thay Aptomat loại 1pha 16Cái
11Thay Aptomat loại 1pha 17Cái
12Thay Aptomat loại 1pha 17Cái
13Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 5bộ
14Tháo lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 2bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
16Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 1bộ
17Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 36m
18Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 75m
19Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 66m
20Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 66m
21Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 4m
22Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 4m
23Tháo lắp công tơ 1pha10cái
24Tháo lắp công tơ 3pha2cái
25Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)20bộ
26Thay biển (Đánh số cột)21bộ
O Hệ thống công tơ áp dụng DM 4970
1Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,0773tấn
2Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,0773tấn
P Phần cột áp dụng ĐM 203
1Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 3cột
3Thay đèn chiếu và cần đèn các loại1bộ
Q Phần cột áp dụng ĐM 4970
1Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,610 cọc
2Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm1,056100kg
4Thay cột bê tông , chiều cao cột 3cột
R NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10
1Móng cột M2A-91Móng
S Phần cáp ngầm
1Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,55m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C10000,0235100m2
3Đào móng bằng thủ công, đất cấp 313,373m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C30,1628100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm1,45100m
T PHẦN TIẾP ĐỊA
1Tiếp địa R-AT6bộ
2Tiếp địa R-LL6bộ
U HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ2,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTASPHALT28,95m2
V VẬN CHUYỂN
W Công tơ
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
X Đường trục hạ thế
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
2Ca cẩu 5 tấn0,5Ca
Y Phần vật tư thu hồi
1Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi0,5Ca
Z TBA Nguyên Xá 5
AA A CẤP
AB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2722m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh)16Cái
AC PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại)8Cái
AD PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)14Cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm224m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây)60Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Dùng cho hộp phân dây tận dung -thay cáp)60Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2265m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm210m
7Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositHòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)59Cái
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít109Cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AHòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A3Cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ)8Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2384m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm26m
AE B CẤP
AF PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/958Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12055Cái
3Móc ốp4Cái
4Đai thép58m
5Khóa đai58cái
6Xà nánh kép 1,2m cột đơnXà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ)22Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột đúpXà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ)1Bộ
8Xà nánh kép 1,5m cột đơn (LT)Xà nánh kép 1,5m cột đơn ly tâm (44,47kg/bộ)1Cái
AG PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1904Cái
2Tiếp địa RC2R-LL(24.7 kg/bộ)8Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2520m
4Đai thép16m
5Khóa đai16cái
6Đầu cốt AM50Đầu cốt AM50 1lỗ8cái
7Tiếp địa RC1Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ)17Bộ
8Dây thép D100.617kg/m9,255kg
9Xi măng PCB301.413,94kg
10Cát vàng2,94m3
11Đá dăm 2x43,56m3
12Đá dăm 1x21,03m3
AH PHẦN CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM70Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ48Cái
2Đầu cốt AM120Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ8Cái
3Băng dính (keo) hạ thế 10 m20Cuộn
4Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mmDây thép bọc nhựa ĐK 1 mm44,2m
5Xà đỡ 2 hòm 4 công tơXĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ10Bộ
6Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bênXĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ11Bộ
7Đai thép6m
8Khóa đai6cái
9Đề can dán hòm công tơĐề can dán hòm công tơ62Tờ
10Đề can tên KH tư giaĐề can tên KH tư gia221Cái
11Thẻ treo cáp trên cột48Cái
12Biển đánh số cộtBiển đánh số cột34Cái
13Đai thép62m
14Khóa đai62cái
15Đai thép56m
16Khóa đai56cái
AI NHÂN CÔNG
AJ Phần đường trục áp dụng ĐM 203
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
2Tháo lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 10bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 22bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,810 Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,610 Cái
7Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)0,7224Km
8Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2)0,463Km
9Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2)0,286Km
AK Phần đường trục áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,2079tấn
2Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,2079tấn
AL Hệ thống công tơ
1Tháo hộp phân dây trên lên cột LT9Hộp
2Lắp hộp phân dây trên lên cột LT14Hộp
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 4,810 Cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,810 Cái
5Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ18Hộp
6Tháo hộp công tơ 49Hộp
7Lắp hộp công tơ 3Hộp
8Lắp hộp công tơ 60Hộp
9Thay Aptomat loại 1pha 109Cái
10Thay Aptomat loại 1pha 109Cái
11Thay Aptomat loại 1pha 109Cái
12Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 10bộ
13Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 11bộ
14Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 309m
15Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 769m
16Tháo lắp công tơ 1pha218cái
17Tháo lắp công tơ 3pha3cái
18Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 436m
19Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 436m
20Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 6m
21Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 6m
22Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)48bộ
23Thay biển (Đánh số cột)34bộ
AM Phần cột áp dụng ĐM 203
1Thay cột bê tông , chiều cao cột 4cột
2Thay đèn chiếu và cần đèn các loại1bộ
3Thay cột bê tông , chiều cao cột 5cột
AN Phần cột áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ cột bê tông2,904tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,904tấn
3Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,810 cọc
4Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)1,710 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8÷10mm1,32100kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm2,2100kg
AO NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10
1Móng cột M1A-94Móng
2Tiếp địa R-AT17bộ
3Tiếp địa R-LL8bộ
AP VẬN CHUYỂN
AQ Công tơ
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
AR Đường trục hạ thế
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
2Ca cẩu 5 tấn0,5Ca
AS Phần vật tư thu hồi
1Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi0,5Ca
AT TBA Ngọa Long 1
AU A CẤP
AV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.454m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm253m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh)16Cái
AW PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại)8Cái
AX PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)13Cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm220m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây)50Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây tận dụng do thay cáp)65Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm290m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm270m
7Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositHòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)59Cái
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít108Cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AHòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A19Cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ)20Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2384m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm238m
AY B CẤP
AZ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/9540Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-120101Cái
3Móc ốp1Cái
4Đai thép22m
5Khóa đai22cái
6Xà nánh kép 1,2m cột đơnXà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ)28Bộ
7Xà nánh kép ngang 1,2m cột đúp(39,59 kg/bộ)2Bộ
8Xà nánh kép dọc tuyến 1,2m cột đúp(40.42 kg/bộ)4Bộ
BA PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1906Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1907Bộ
3Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1903Cái
4Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1901Cái
5Tiếp địa RC2R-LL(24.7 kg/bộ)8Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2516m
7Đai thép16m
8Khóa đai16cái
9Đầu cốt AM50Đầu cốt AM50 1lỗ8cái
10Tiếp địa RC1Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ)24Bộ
11Xi măng PCB305.080,76kg
12Cát vàng10,66m3
13Đá dăm 2x414,57m3
14Đá dăm 1x22,15m3
BB PHẦN CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM70Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ40Cái
2Đầu cốt AM12020Cái
3Đai thép10m
4Khóa đai10cái
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m10Cuộn
6Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mmDây thép bọc nhựa ĐK 1 mm46,8m
7Xà đỡ 2 hòm 4 công tơXĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ18Bộ
8Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phíaXĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ1Bộ
9Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phíaXĐH-3H3F-1M(X1-3A) 15,91kg/bộ2Bộ
10Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bênXĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ6Bộ
11Đề can dán hòm công tơĐề can dán hòm công tơ78Tờ
12Đề can tên KH tư giaĐề can tên KH tư gia234Cái
13Thẻ treo cáp trên cột70Cái
14Biển đánh số cộtBiển đánh số cột35Cái
15Đai thép83m
16Khóa đai83cái
17Đai thép68m
18Khóa đai68cái
BC NHÂN CÔNG
BD B THỰC HIỆN
BE Phần đường trục áp dụng ĐM 203
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 28bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 4bộ
4Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 6bộ
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,810 Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 810 Cái
7Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1100m
8Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)1,4545Km
9Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,053Km
10Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,264Km
11Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồ dây VX4*120mm2)0,97Km
BF Phần đường trục áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,8732tấn
2Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,8732tấn
BG Hệ thống công tơ
1Tháo hộp phân dây trên lên cột LT3Hộp
2Lắp hộp phân dây trên lên cột LT13Hộp
3Tháo lắp hộp phân dây trên lên cột LT2Hộp
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 410 Cái
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 Cái
6Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ25Hộp
7Tháo hộp công tơ 60Hộp
8Lắp hộp công tơ 19Hộp
9Lắp hộp công tơ 73Hộp
10Thay Aptomat loại 1pha 107Cái
11Thay Aptomat loại 1pha 108Cái
12Thay Aptomat loại 1pha 108Cái
13Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 18bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
15Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 2bộ
16Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 6bộ
17Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 114m
18Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 608m
19Tháo lắp công tơ 1pha192cái
20Tháo lắp công tơ 3pha18cái
21Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 430m
22Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 430m
23Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 38m
24Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 38m
25Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)70bộ
26Thay biển (Đánh số cột)35bộ
BH Phần cột áp dụng ĐM203
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 9cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 8cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,176Km
4Thay cột bê tông , chiều cao cột 12cột
5Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
BI Phần cột áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ cột bê tông11,61tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 11,61tấn
3Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,810 cọc
4Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)2,410 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm2,816100kg
BJ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10
1Móng cột M1-92Móng
2Móng cột M1A-913Móng
3Móng cột M2-91Móng
4Tiếp địa R-AT24bộ
5Tiếp địa R-LL8bộ
BK VẬN CHUYỂN
BL Công tơ
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
BM Đường trục hạ thế
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
2Ca cẩu 5 tấn0,5Ca
BN Phần vật tư thu hồi
1Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi0,5Ca
BO TBA Ngọa Long 2
BP A CẤP
BQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2333m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh)16Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu chuyển hòm sang cáo thay mới trong trường hợp không có HPD)12Cái
BR PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại)4Cái
BS PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)5Cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm28m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây)20Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây tận dụng do thay cáp)30Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm220m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm210m
7Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositHòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)27Cái
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít48Cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AHòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A3Cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ)4Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2176m
BT B CẤP
BU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Ống nối dây AM 120/954Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-12044Cái
3Móc ốp6Cái
4Ống nối dây AM 120/954Cái
5Đai thép14m
6Khóa đai14cái
7Xà nánh kép 1,2m cột đơn8Bộ
BV PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1901Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnLT9,0/5/1901Cái
3Tiếp địa RC2R-LL(24.7 kg/bộ)4Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/2510m
5Đai thép8m
6Khóa đai8cái
7Đầu cốt AM50Đầu cốt AM50 1lỗ4cái
8Tiếp địa RC1Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ)9Bộ
9Xi măng PCB30712,12kg
10Cát vàng1,48m3
11Đá dăm 2x41,78m3
12Đá dăm 1x20,53m3
BW PHẦN CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM70Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ16Cái
2Đầu cốt AM1204Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm26m
4Băng dính (keo) hạ thế 10 m10Cuộn
5Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mmDây thép bọc nhựa ĐK 1 mm19,8m
6Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phíaXĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ1Bộ
7Xà đỡ 2 hòm 4 công tơXĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ5Bộ
8Xà đỡ 3 hòm 4 công tơXĐH-3H4-1M 18,63kg/bộ1Bộ
9Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bênXĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ2Bộ
10Đề can dán hòm công tơĐề can dán hòm công tơ30Tờ
11Đề can tên KH tư giaĐề can tên KH tư gia99Cái
12Thẻ treo cáp trên cột18Cái
13Biển đánh số cộtBiển đánh số cột16Cái
14Đai thép30m
15Khóa đai30cái
16Đai thép20m
17Khóa đai20cái
BX NHÂN CÔNG
BY B THỰC HIỆN
BZ Phần đường trục áp dụng ĐM 203
1Tháo lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 8bộ
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,410 Cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,810 Cái
5Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)0,3334Km
6Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2)0,424Km
7Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,101Km
CA Phần đường trục áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,0375tấn
2Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,0375tấn
CB Hệ thống công tơ
1Tháo hộp phân dây trên lên cột LT1Hộp
2Lắp hộp phân dây trên lên cột LT5Hộp
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,610 Cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,410 Cái
5Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ9Hộp
6Tháo hộp công tơ 29Hộp
7Lắp hộp công tơ 4Hộp
8Lắp hộp công tơ 30Hộp
9Thay Aptomat loại 1pha 48Cái
10Thay Aptomat loại 1pha 48Cái
11Thay Aptomat loại 1pha 48Cái
12Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 5bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
14Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 1bộ
15Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 2bộ
16Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 40m
17Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 260m
18Tháo lắp công tơ 1pha119cái
19Tháo lắp công tơ 3pha3cái
20Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 192m
21Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 192m
22Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 6m
23Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 6m
24Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)18bộ
25Thay biển (Đánh số cột)16bộ
CC Phần cột
1Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 3cột
CD Phần cột áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ cột bê tông2,322tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 2,322tấn
3Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,410 cọc
4Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,910 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm1,144100kg
CE NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10
1Móng cột M1A-92Móng
2Tiếp địa R-AT9bộ
3Tiếp địa R-LL4bộ
CF VẬN CHUYỂN
CG Công tơ
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
CH Đường trục hạ thế
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
2Ca cẩu 5 tấn0,5Ca
CI Phần vật tư thu hồi
1Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi0,5Ca
CJ TBA Ngọa Long 3
CK A CẤP
CL PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2225m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh)24Cái
CM PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại)3Cái
CN PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây CompositHộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)20Cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm240m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây)70Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây tận dụng do thay cáp)5Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2180m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm220m
7Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositHòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)38Cái
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít56Cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AHòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A4Cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2234m
CO B CẤP
CP PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp siết cáp 4*50-12012Cái
2Móc ốp3Cái
3Đai thép18m
4Khóa đai18cái
5Xà nánh kép 1,2m cột đơnXà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ)7Bộ
CQ PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnLT9,0/4.3/1907Cái
2Tiếp địa RC2R-LL(24.7 kg/bộ)3Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/257,5m
4Đai thép6m
5Khóa đai6cái
6Đầu cốt AM50Đầu cốt AM50 1lỗ3cái
7Tiếp địa RC1Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ)12Bộ
8Xi măng PCB302.178,27kg
9Cát vàng4,57m3
10Đá dăm 2x46,23m3
11Đá dăm 1x20,94m3
CR PHẦN CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM70Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ60Cái
2Đai thép16m
3Khóa đai16cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm28m
5Băng dính (keo) hạ thế 10 m20Cuộn
6Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mmDây thép bọc nhựa ĐK 1 mm23m
7Xà đỡ 2 hòm 4 công tơXĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ10m
8Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bênXĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ5cái
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phíaXĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ1Bộ
10Đề can dán hòm công tơĐề can dán hòm công tơ42Tờ
11Đề can tên KH tư giaĐề can tên KH tư gia116Cái
12Thẻ treo cáp trên cột40Bộ
13Biển đánh số cộtBiển đánh số cột30Cái
14Đai thép46m
15Khóa đai46cái
16Đai thép68m
17Khóa đai68cái
CS NHÂN CÔNG
CT B THỰC HIỆN
CU Phần đường trục áp dụng ĐM 203
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 7bộ
2Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
3Tháo xà thép cho cột néo trọng lượng 2bộ
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,310 Cái
5Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2)0,072Km
6Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,068Km
CV Phần đường trục áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,5952tấn
2Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 0,5952tấn
CW Hệ thống công tơ
1Tháo hộp phân dây trên lên cột LT3Hộp
2Tháo hộp phân dây trên lên cột H1Hộp
3Lắp hộp phân dây trên lên cột LT21Hộp
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 610 Cái
5Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ14Hộp
6Tháo hộp công tơ 38Hộp
7Lắp hộp công tơ 6Hộp
8Lắp hộp công tơ 43Hộp
9Thay Aptomat loại 1pha 56Cái
10Thay Aptomat loại 1pha 56Cái
11Thay Aptomat loại 1pha 56Cái
12Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 10bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
14Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng 5bộ
15Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 123m
16Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 502m
17Tháo lắp công tơ 1pha135cái
18Tháo lắp công tơ 3pha4cái
19Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 76m
20Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 76m
21Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép 8m
22Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 8m
23Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)40bộ
24Thay biển (Đánh số cột)30bộ
CX Phần cột áp dụng ĐM 203
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 7cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 3cột
CY Phần cột áp dụng ĐM 4970
1Bốc dỡ cột bê tông5,418tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 5,418tấn
3Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)0,310 cọc
4Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)1,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm0,264100kg
CZ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10
1Móng cột M1A-91Móng
2Móng cột M1-96Móng
3Tiếp địa R-AT12bộ
4Tiếp địa R-LL3bộ
DA VẬN CHUYỂN
DB Công tơ
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
DC Đường trục hạ thế
1Xe 2,5 tấn chở vật tư mới0,5Ca
2Ca cẩu 5 tấn0,5Ca
DD Phần vật tư thu hồi
1Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78365508E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ vnđ.(ii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành (Điện…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)].- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột trọn bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->