Gói thầu: Gói thầu 61 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 61 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 10:34:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,551,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78365508E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ vnđ.(ii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành (Điện…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)].- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 61 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3. Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Minh Khai 3, Nguyên Xá 5, Ngọa Long 1, Ngọa Long 2, Ngọa Long 3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác như: bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh huy động nhân sự, máy móc thiết bị… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội;
Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Minh Khai 3 | |||
| B | A CẤP | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 578 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm2 | 181 | m |
| D | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại) | 6 | Cái |
| E | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 5 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | (Hộp phân dây lắp mới) LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây lắp mới) | 15 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Dùng cho HPD tận dụng do thay cáp) | 55 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 35 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 30 | m |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 10 | Cái |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 17 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 2 | Cái |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ) | 16 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 65 | m |
| F | B CẤP | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 5 | Hộp |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 145 | m | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 8 | Cái | |
| 4 | Băng báo cáp | 85 | Mét | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 765 | Viên | |
| 6 | Cát đen mịn | 11,526 | m3 | |
| 7 | Cát vàng | 0,08 | m3 | |
| 8 | Keo bọt nở | 1 | bình | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 10 | Cái | |
| 10 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt AM120 | 16 | Cái | |
| 12 | Giá ôm 3 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (41.74kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá ôm 1 lộ cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (28.46kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 14 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 42 | Cái | |
| 15 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Xà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ) | 10 | Bộ |
| 16 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | Xà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 17 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | Xà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 18 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Xà nánh kép 1,5m cột đơn bê tông H (42.57 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 19 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Xà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 20 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | Xà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| H | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 2 | Cái |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(24.7 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 15 | m | |
| 4 | Đai thép | 12 | m | |
| 5 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 6 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 6 | m |
| 8 | Tiếp địa RC1 | Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 9 | Xi măng PCB30 | 538,11 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 1,11 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 1,22 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 0,5 | m3 | |
| I | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 | Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 | Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ | 16 | Cái |
| 3 | Đai thép | 12 | m | |
| 4 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 4 | m |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | 7 | m |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | XĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phía | XĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía | XĐH-3H3F-1M(X1-3A) 15,91kg/bộ | 1 | Bộ |
| 11 | Đề can dán hòm công tơ | Đề can dán hòm công tơ | 12 | Tờ |
| 12 | Đề can tên KH tư gia | Đề can tên KH tư gia | 35 | Cái |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | Thẻ treo cáp trên cột | 20 | Cái |
| 14 | Biển đánh số cột | Biển đánh số cột | 21 | Cái |
| 15 | Đai thép | 12 | m | |
| 16 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 17 | Đai thép | 20 | m | |
| 18 | Khóa đai | 20 | cái | |
| J | NHÂN CÔNG | |||
| K | B THỰC HIỆN | |||
| L | Phần đường trục áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,6 | 10 Cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 4 | 10 Cái | |
| 10 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,25 | 100m | |
| 11 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường,trong hầm cáp trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,55 | 100m | |
| 12 | Thay đầu cáp khô điện áp | 5 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 10 | bộ | |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,5781 | Km | |
| 15 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,592 | Km | |
| 16 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,023 | Km | |
| 17 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,258 | Km | |
| M | Phần đường trục áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0987 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,0896 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,0896 | tấn | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,606 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,17 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,765 | 1000viên | |
| N | Hệ thống công tơ áp dụng DM 203 | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 2 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 7 | Hộp | |
| 3 | Tháo lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 2 | Hộp | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 Cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,6 | 10 Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 12 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 3 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 7 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ | 12 | Hộp | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha | 16 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha | 17 | Cái | |
| 12 | Thay Aptomat loại 1pha | 17 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 14 | Tháo lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 36 | m | |
| 18 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 75 | m | |
| 19 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 66 | m | |
| 20 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 66 | m | |
| 21 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 4 | m | |
| 22 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 4 | m | |
| 23 | Tháo lắp công tơ 1pha | 10 | cái | |
| 24 | Tháo lắp công tơ 3pha | 2 | cái | |
| 25 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 20 | bộ | |
| 26 | Thay biển (Đánh số cột) | 21 | bộ | |
| O | Hệ thống công tơ áp dụng DM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0773 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,0773 | tấn | |
| P | Phần cột áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| Q | Phần cột áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 2 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,6 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,056 | 100kg | |
| 4 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| R | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10 | |||
| 1 | Móng cột M2A-9 | 1 | Móng | |
| S | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,55 | m3 | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 | 0,0235 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 13,373 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,1628 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 1,45 | 100m | |
| T | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa R-AT | 6 | bộ | |
| 2 | Tiếp địa R-LL | 6 | bộ | |
| U | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTASPHALT | 28,95 | m2 | |
| V | VẬN CHUYỂN | |||
| W | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| X | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| Y | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | Ca | |
| Z | TBA Nguyên Xá 5 | |||
| AA | A CẤP | |||
| AB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 722 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh) | 16 | Cái |
| AC | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại) | 8 | Cái |
| AD | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 14 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 24 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây) | 60 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Dùng cho hộp phân dây tận dung -thay cáp) | 60 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 265 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 10 | m |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 59 | Cái |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 109 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | Cái |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ) | 8 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 384 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 6 | m |
| AE | B CẤP | |||
| AF | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 55 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 58 | m | |
| 5 | Khóa đai | 58 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Xà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ) | 22 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | Xà nánh kép 1,2m cột đúp ly tâm kép dọc (40,42 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn (LT) | Xà nánh kép 1,5m cột đơn ly tâm (44,47kg/bộ) | 1 | Cái |
| AG | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 4 | Cái |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(24.7 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 4 | Đai thép | 16 | m | |
| 5 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 8 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ) | 17 | Bộ |
| 8 | Dây thép D10 | 0.617kg/m | 9,255 | kg |
| 9 | Xi măng PCB30 | 1.413,94 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 2,94 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 3,56 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 1,03 | m3 | |
| AH | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 | Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ | 48 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 | Đầu cốt xử lý AM120 1 lỗ | 8 | Cái |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | 44,2 | m |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | XĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ | 10 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên | XĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ | 11 | Bộ |
| 7 | Đai thép | 6 | m | |
| 8 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 9 | Đề can dán hòm công tơ | Đề can dán hòm công tơ | 62 | Tờ |
| 10 | Đề can tên KH tư gia | Đề can tên KH tư gia | 221 | Cái |
| 11 | Thẻ treo cáp trên cột | 48 | Cái | |
| 12 | Biển đánh số cột | Biển đánh số cột | 34 | Cái |
| 13 | Đai thép | 62 | m | |
| 14 | Khóa đai | 62 | cái | |
| 15 | Đai thép | 56 | m | |
| 16 | Khóa đai | 56 | cái | |
| AI | NHÂN CÔNG | |||
| AJ | Phần đường trục áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 22 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,6 | 10 Cái | |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,7224 | Km | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,463 | Km | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,286 | Km | |
| AK | Phần đường trục áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,2079 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,2079 | tấn | |
| AL | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 9 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 14 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 4,8 | 10 Cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 Cái | |
| 5 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | Hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 49 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 3 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 60 | Hộp | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha | 109 | Cái | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha | 109 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha | 109 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 11 | bộ | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 309 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 769 | m | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1pha | 218 | cái | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 3pha | 3 | cái | |
| 18 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 436 | m | |
| 19 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 436 | m | |
| 20 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 6 | m | |
| 21 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 6 | m | |
| 22 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 48 | bộ | |
| 23 | Thay biển (Đánh số cột) | 34 | bộ | |
| AM | Phần cột áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 5 | cột | |
| AN | Phần cột áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,904 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,904 | tấn | |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,7 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 8÷10mm | 1,32 | 100kg | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 2,2 | 100kg | |
| AO | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10 | |||
| 1 | Móng cột M1A-9 | 4 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 17 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 8 | bộ | |
| AP | VẬN CHUYỂN | |||
| AQ | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| AR | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AS | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | Ca | |
| AT | TBA Ngọa Long 1 | |||
| AU | A CẤP | |||
| AV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.454 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 53 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh) | 16 | Cái |
| AW | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại) | 8 | Cái |
| AX | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 13 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 20 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây) | 50 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây tận dụng do thay cáp) | 65 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 90 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 70 | m |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 59 | Cái |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 108 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 19 | Cái |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ) | 20 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 384 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 38 | m |
| AY | B CẤP | |||
| AZ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 40 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 101 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 22 | m | |
| 5 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Xà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ) | 28 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép ngang 1,2m cột đúp | (39,59 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép dọc tuyến 1,2m cột đúp | (40.42 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| BA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 6 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 7 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 3 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 1 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | R-LL(24.7 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 16 | m | |
| 7 | Đai thép | 16 | m | |
| 8 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 8 | cái |
| 10 | Tiếp địa RC1 | Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ) | 24 | Bộ |
| 11 | Xi măng PCB30 | 5.080,76 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 10,66 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 2x4 | 14,57 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 1x2 | 2,15 | m3 | |
| BB | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 | Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ | 40 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 20 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 10 | m | |
| 4 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 6 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | 46,8 | m |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | XĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ | 18 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phía | XĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha 1 phía | XĐH-3H3F-1M(X1-3A) 15,91kg/bộ | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên | XĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ | 6 | Bộ |
| 11 | Đề can dán hòm công tơ | Đề can dán hòm công tơ | 78 | Tờ |
| 12 | Đề can tên KH tư gia | Đề can tên KH tư gia | 234 | Cái |
| 13 | Thẻ treo cáp trên cột | 70 | Cái | |
| 14 | Biển đánh số cột | Biển đánh số cột | 35 | Cái |
| 15 | Đai thép | 83 | m | |
| 16 | Khóa đai | 83 | cái | |
| 17 | Đai thép | 68 | m | |
| 18 | Khóa đai | 68 | cái | |
| BC | NHÂN CÔNG | |||
| BD | B THỰC HIỆN | |||
| BE | Phần đường trục áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 Cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | 10 Cái | |
| 7 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1 | 100m | |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,4545 | Km | |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2) | 0,053 | Km | |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,264 | Km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồ dây VX4*120mm2) | 0,97 | Km | |
| BF | Phần đường trục áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,8732 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 1,8732 | tấn | |
| BG | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 3 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 13 | Hộp | |
| 3 | Tháo lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 2 | Hộp | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 4 | 10 Cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 25 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 60 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 19 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ | 73 | Hộp | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha | 107 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha | 108 | Cái | |
| 12 | Thay Aptomat loại 1pha | 108 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 18 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 6 | bộ | |
| 17 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 114 | m | |
| 18 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 608 | m | |
| 19 | Tháo lắp công tơ 1pha | 192 | cái | |
| 20 | Tháo lắp công tơ 3pha | 18 | cái | |
| 21 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 430 | m | |
| 22 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 430 | m | |
| 23 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 38 | m | |
| 24 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 38 | m | |
| 25 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 70 | bộ | |
| 26 | Thay biển (Đánh số cột) | 35 | bộ | |
| BH | Phần cột áp dụng ĐM203 | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 8 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,176 | Km | |
| 4 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 12 | cột | |
| 5 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| BI | Phần cột áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông | 11,61 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 11,61 | tấn | |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 2,4 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 2,816 | 100kg | |
| BJ | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10 | |||
| 1 | Móng cột M1-9 | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột M1A-9 | 13 | Móng | |
| 3 | Móng cột M2-9 | 1 | Móng | |
| 4 | Tiếp địa R-AT | 24 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa R-LL | 8 | bộ | |
| BK | VẬN CHUYỂN | |||
| BL | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| BM | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BN | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | Ca | |
| BO | TBA Ngọa Long 2 | |||
| BP | A CẤP | |||
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 333 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh) | 16 | Cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu chuyển hòm sang cáo thay mới trong trường hợp không có HPD) | 12 | Cái |
| BR | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại) | 4 | Cái |
| BS | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 5 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 8 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây) | 20 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây tận dụng do thay cáp) | 30 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 20 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 10 | m |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 27 | Cái |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 48 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | Cái |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hòm công tơ) | 4 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 176 | m |
| BT | B CẤP | |||
| BU | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | 4 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 44 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 6 | Cái | |
| 4 | Ống nối dây AM 120/95 | 4 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 14 | m | |
| 6 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | 8 | Bộ | |
| BV | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 1 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | LT9,0/5/190 | 1 | Cái |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(24.7 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | m | |
| 5 | Đai thép | 8 | m | |
| 6 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái |
| 8 | Tiếp địa RC1 | Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 9 | Xi măng PCB30 | 712,12 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 1,48 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 1,78 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 0,53 | m3 | |
| BW | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 | Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ | 16 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 4 | Cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 6 | m |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | 19,8 | m |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phía | XĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | XĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | XĐH-3H4-1M 18,63kg/bộ | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên | XĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ | 2 | Bộ |
| 10 | Đề can dán hòm công tơ | Đề can dán hòm công tơ | 30 | Tờ |
| 11 | Đề can tên KH tư gia | Đề can tên KH tư gia | 99 | Cái |
| 12 | Thẻ treo cáp trên cột | 18 | Cái | |
| 13 | Biển đánh số cột | Biển đánh số cột | 16 | Cái |
| 14 | Đai thép | 30 | m | |
| 15 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 16 | Đai thép | 20 | m | |
| 17 | Khóa đai | 20 | cái | |
| BX | NHÂN CÔNG | |||
| BY | B THỰC HIỆN | |||
| BZ | Phần đường trục áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 8 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 Cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 Cái | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,3334 | Km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,424 | Km | |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,101 | Km | |
| CA | Phần đường trục áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0375 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,0375 | tấn | |
| CB | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 1 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 5 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,6 | 10 Cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,4 | 10 Cái | |
| 5 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | Hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 29 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 4 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 30 | Hộp | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha | 48 | Cái | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha | 48 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha | 48 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 40 | m | |
| 17 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 260 | m | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 1pha | 119 | cái | |
| 19 | Tháo lắp công tơ 3pha | 3 | cái | |
| 20 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 192 | m | |
| 21 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 192 | m | |
| 22 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 6 | m | |
| 23 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 6 | m | |
| 24 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 18 | bộ | |
| 25 | Thay biển (Đánh số cột) | 16 | bộ | |
| CC | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| CD | Phần cột áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,322 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 2,322 | tấn | |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,9 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 1,144 | 100kg | |
| CE | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10 | |||
| 1 | Móng cột M1A-9 | 2 | Móng | |
| 2 | Tiếp địa R-AT | 9 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa R-LL | 4 | bộ | |
| CF | VẬN CHUYỂN | |||
| CG | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| CH | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| CI | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | Ca | |
| CJ | TBA Ngọa Long 3 | |||
| CK | A CẤP | |||
| CL | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 225 | m |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Đấu nối nhánh) | 24 | Cái |
| CM | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Tiếp địa lặp lại) | 3 | Cái |
| CN | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 20 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 40 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây) | 70 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL (Hộp phân dây tận dụng do thay cáp) | 5 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 180 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 20 | m |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 38 | Cái |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 56 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 4 | Cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 234 | m |
| CO | B CẤP | |||
| CP | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 12 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 3 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 18 | m | |
| 4 | Khóa đai | 18 | cái | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | Xà nánh kép 1,2m cột đơn ly tâm (37,41kg/bộ) | 7 | Bộ |
| CQ | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | LT9,0/4.3/190 | 7 | Cái |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(24.7 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 6 | m | |
| 5 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cốt AM50 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC1 | Tiếp địa RAT-1 (16,33 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| 8 | Xi măng PCB30 | 2.178,27 | kg | |
| 9 | Cát vàng | 4,57 | m3 | |
| 10 | Đá dăm 2x4 | 6,23 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 0,94 | m3 | |
| CR | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 | Đầu cốt xử lý AM70 1 lỗ | 60 | Cái |
| 2 | Đai thép | 16 | m | |
| 3 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 8 | m |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 6 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | 23 | m |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | XĐH-2H4-1M (X1-2) 14,55kg/bộ | 10 | m |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên | XĐH-4H4-2M (X2-2) 19,46kg/bộ | 5 | cái |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 1 phía | XĐH-2H3F-1M(X1-2A) 12,74kg/bộ | 1 | Bộ |
| 10 | Đề can dán hòm công tơ | Đề can dán hòm công tơ | 42 | Tờ |
| 11 | Đề can tên KH tư gia | Đề can tên KH tư gia | 116 | Cái |
| 12 | Thẻ treo cáp trên cột | 40 | Bộ | |
| 13 | Biển đánh số cột | Biển đánh số cột | 30 | Cái |
| 14 | Đai thép | 46 | m | |
| 15 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 16 | Đai thép | 68 | m | |
| 17 | Khóa đai | 68 | cái | |
| CS | NHÂN CÔNG | |||
| CT | B THỰC HIỆN | |||
| CU | Phần đường trục áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 7 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo xà thép cho cột néo trọng lượng | 2 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,3 | 10 Cái | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,072 | Km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,068 | Km | |
| CV | Phần đường trục áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5952 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 0,5952 | tấn | |
| CW | Hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 3 | Hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 1 | Hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 21 | Hộp | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 6 | 10 Cái | |
| 5 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 14 | Hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 38 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 6 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 43 | Hộp | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha | 56 | Cái | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha | 56 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha | 56 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 10 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng | 5 | bộ | |
| 15 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 123 | m | |
| 16 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 502 | m | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 1pha | 135 | cái | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 3pha | 4 | cái | |
| 19 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 76 | m | |
| 20 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 76 | m | |
| 21 | Tháo dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 8 | m | |
| 22 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 8 | m | |
| 23 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 40 | bộ | |
| 24 | Thay biển (Đánh số cột) | 30 | bộ | |
| CX | Phần cột áp dụng ĐM 203 | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| CY | Phần cột áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông | 5,418 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 5,418 | tấn | |
| 3 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,2 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 0,264 | 100kg | |
| CZ | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TT 10 | |||
| 1 | Móng cột M1A-9 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột M1-9 | 6 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R-AT | 12 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa R-LL | 3 | bộ | |
| DA | VẬN CHUYỂN | |||
| DB | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| DC | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DD | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư thu hồi | 0,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78365508E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ vnđ.(ii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành (Điện…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)].- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | trọn bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi