Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nhà kho + hạ tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862704-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng nhà kho + hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20210862243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:30:00 đến ngày 2021-09-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,462,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.(Hợp đồng thi công phải có đầy đủ phần xây dựng công trình dân dụng và phần xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng chỉ huy trưởng 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Nề: 05 người.-Bê tông: 07 người- Cốp pha: 07 người- Thép: 05 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển 10T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng nhà kho + hạ tầng
Công trình: Đầu tư xây dựng khu Kho tổng hợp Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có).


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự (trừ công nhân kỹ thuật) phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của các nhân sự này). Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu, kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua thiết bị, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân đoàn 1. Địa chỉ: Phường Trung Sơn, TP Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3634100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8263100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8263100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,8263100m3
5Mua đất đồi san nền k=0,90 ( đơn giá đã bao gồm phí tài nguyên, giá trên phương tiện vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.438,6205m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8285100m3
B HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ HỘC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6374100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5804m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2166m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1536m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1499tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5874m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8257100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8117100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8117100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8117100m3
12Ống PVC, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
17Chèn bao tải tẩm nhựa đường chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1khe
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3887m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2654m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8533m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9612100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0518tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5726m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5559100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5559100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5559100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7228tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5302m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3619m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6568100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5188tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2863m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,196m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V673,2628m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V726,4588m2
D HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8044m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2421m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3098m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0326m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
16Tạo lõm thân cổng (NC bậc 4.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
17Tạo gờ lõm trang trí (không tính VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m2
19Khung biển hiệu " KHO TỔNG HỢP''Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20SXLD cổng chính - khung thép mạ kẽm bọc tôn (như bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,345m2
21Ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bánh xe đỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8044m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2421m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6826m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
38SXLD cổng phụ - khung thép mạ kẽm bọc tôn (như bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,029m2
39Ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bánh xe đỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Cày xới đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4957100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4496100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,4957100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V260,92m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V347,18m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V86,3m
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tủ điện Tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCB 3P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB 3P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp công tơ điện trực tiếp 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đèn LED chiếu sáng ngoài nhà 80WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp đặt cần đèn đơn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
11CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
12CXV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13CXV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
14CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Ống HDPE xoắn 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
16Ống HDPE xoắn 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
17Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2795100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5337100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2833100m3
22Gạch chỉ đặc 210*100*60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.150viên
23Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V215md
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
28Gạch chỉ đặc 210*100*60Mô tả kỹ thuật theo chương V120viên
29Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V12md
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25sứ
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2536100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8181m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
4Cung cấp lắp đặt gối đỡ BTCT đúc sẵn đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Cống thoát nước, D400, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
8Cung cấp lắp đặt gioăng cao su nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2658100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8411m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8375m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8246100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8246100m3
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ CÁT (4 bể)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1942m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1796m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9072m3
5Đổ cát vào bể cátMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
7Láng bể nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
8Trát bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9472m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I LÁN CỨU HỎA (2 lán)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Gia công hệ khung thép lán cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
3Lắp dựng hệ khung thép lán cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
4Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
6Dụng cụ, xẻng , cuốc bàn, búa rìu, xô 10l, kẻng báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
7Sản xuất và lắp dựng khung lưới B40, hộp đặt bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V10,295m2
8Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
9Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
J HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0907m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9323m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6113m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0008m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0397m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,121m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2266m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7604m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3383100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3265tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7395m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,698m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,368m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,778m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,698m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,146m2
32Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
33Lát gạch chống nóng bằng gạch 80x80x180 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
34Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,352m2
36Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1984m2
37Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2124m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300x450, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
39Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Ống nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
41Cút nhựa u.PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Gia công hoa sắt cửa, sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,5642m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
50Lát gạch hè nhà bằng gạch terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
51Tủ điên âm tường 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55ROCB 2P-20A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đèn tuýp Led 1,2m 30WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Đèn led ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Công tắc đơn 16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Ổ cắm đôi 3 chấu 16 A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61CV 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
62Dây E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
63CV 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
64Dây E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
65Ống nhựa PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
66Ống nhựa PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
67Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
68Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
69Dây tiếp địa M25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
70Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
72Chậu rửa Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Vòi xịt mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Chậu tiểu nam + phụ kiện + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Phễu thu nước sàn INOX, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Van 2 chiều, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Téc nước inox 1000 litMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
83Đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Ống PPR cấp nước lạnh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
85Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Cút PPR 90 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
88Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
89Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
90Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
91Ống UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
92Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Y D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Côn D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Cút 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Đồng hồ nước D20+ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994100m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1045m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8115m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7368m3
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3744m2
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9097m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2218m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ KHO K1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7062100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7772m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4422100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6339tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2926tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6215m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6079m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7939100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9123100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9123100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2237m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2237m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1547100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1932tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9474m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2105100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8832tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2047tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8159tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3153m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1628m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3389100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6639tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4391m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,1913m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0662tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0662tấn
41Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V280bộ
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V156,3327m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5749m3
44Căng lưới thép gia cố liên kết tường và cột gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V179,456m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V596,989m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V828,704m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,968m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,33m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,8036m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,776m2
51Chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,712m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m2
53Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,804m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V950,544m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.669,0216m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,42m
57SXLD nắp tôn thăm mái, KT 700x750x30 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58GCLD cửa đi khung thép bịt tôn, khung sắt hộp 80x40x2,5, pano tôn huỳnh 1 ly, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
59GCLD cửa sổ khung thép bịt tôn, khung sắt hộp 30x60, tôn phẳng 1 ly, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
60GCLD hoa sắt đặc 12x12 sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
61Khóa cửa Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
62Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0564100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2742m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1399m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4206tấn
67Mài mặt nền bê tông (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,9952m2
68Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn Peneseal FH chuyên dụng (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V366,9952m2
69Kẻ chỉ lõm chống trơn khu ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
71Láng trát thành tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
72Sơn cạnh bên tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
73Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6894m3
75Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8514m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5026m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0265100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5778tấn
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
80SXLD cửa thông gió hầm, cửa khung thép lưới thép đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
81Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
82Lưới thép gia cố chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V71,916m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,916m2
84Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3211100m2
85GCLD tôn úp nóc tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,82md
86Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m
87Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
89Lắp đặt cầu thu mưa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Ống thoát nước tràn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4917100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8025100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,792m3
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V147,92m2
95Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2773100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2803m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2429m3
99Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
100Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,405m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,833m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2403m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
108Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,92m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8547m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
113Nắp ga gang Kt 400x800x50Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
114SXLD thanh thép gia cường nắp rãnh V50Mô tả kỹ thuật theo chương V431,122kg
115Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
116Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
117Biển hiệu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Tủ điện Tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
119MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Tủ điện 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
124MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
125Đèn tuyp LED 1,2m phòng nổ 30WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
126Công tắc đơn phòng nổ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
127Ổ cắm đôi 3 chấu phòng nổ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
128Quạt thông gió 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
129CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
130Dây E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
131CV 2(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
132Dây E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
133Ống nhựa PVC, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
134Ống nhựa PVC, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
136Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
137Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
140Cáp đồng bện M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
L HẠNG MỤC: NHÀ KHO K2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5789100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7327m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4675100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5806tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,161m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,841m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4726100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9452100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9452100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2237m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2237m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1895100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2238tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2203tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1386m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2105100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8832tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2047tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8159tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3153m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1628m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3389100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6639tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4391m3
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,1913m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0662tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0662tấn
41Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V280bộ
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V160,9615m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5749m3
44Căng lưới thép gia cố liên kết tường và cột gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V183,424m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,189m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V882,056m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,968m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,33m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,8036m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,776m2
51Chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V77,712m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m2
53Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,42m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V966,809m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.722,99m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,42m
57SXLD nắp tôn thăm mái, KT 700x750x30 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58GCLD cửa đi khung thép bịt tôn, khung sắt hộp 80x40x2,5, pano tôn huỳnh 1 ly, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
59GCLD cửa sổ khung thép bịt tôn, khung sắt hộp 30x60, tôn phẳng 1 ly, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
60GCLD hoa sắt đặc 12x12 sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
61Khóa cửa Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
62Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4571100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,951m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,471m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1607tấn
67Mài mặt nền bê tông (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V433,332m2
68Sơn tăng cứng nền bê tông bằng sơn Peneseal FH chuyên dụng (đơn giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V433,332m2
69Kẻ chỉ lõm chống trơn khu ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
71Láng trát thành tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
72Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
74Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3211100m2
75GCLD tôn úp nóc tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,82md
76Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m
77Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
79Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Ống thoát nước tràn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4917100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8025100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,792m3
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V147,92m2
85Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2773100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2803m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2429m3
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
90Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,405m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,833m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2403m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
98Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,92m2
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8547m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
103Nắp ga gang Kt 400x800x50Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
104SXLD thanh thép gia cường nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V431,122kg
105Bình chữa cháy MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
106Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
107Biển hiệu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Tủ điện Tôn sơn tĩnh điện 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109MCB 3P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Tủ điện 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
114MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Đèn tuyp LED 1,2m phòng nổ 30WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
116Công tắc đơn phòng nổ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Ổ cắm đôi 3 chấu phòng nổ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Quạt thông gió 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
119CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
120Dây E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
121CV 2(1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
122Dây E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
123Ống nhựa PVC, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
124Ống nhựa PVC, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
125Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
127Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
130Cáp đồng bện M25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.(Hợp đồng thi công phải có đầy đủ phần xây dựng công trình dân dụng và phần xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật)Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng chỉ huy trưởng 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
3 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng là kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách kỹ thuật 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán.- Tốt nghiệp đại học- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 03 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
8 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 30 công nhân trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ của tổ chức đào tạo nghề. Trong đó, phải chỉ rõ danh tính tổ trưởng các tổ đội và tối thiểu bố trí công nhân cho các vị trí sau:-Nề: 05 người.-Bê tông: 07 người- Cốp pha: 07 người- Thép: 05 người- Nước: 03 người.- Điện: 03 người.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có cam kết toàn bộ công nhân đã được đào tạo về an toàn lao động – vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 1,25m3 Máy đào đất 1,25m32
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L2
3 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
4 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw2
5 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg2
7 Máy cắt uốn 5Kw Máy cắt uốn 5Kw2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
9 Ô tô vận chuyển 10T Ô tô vận chuyển 10T3
10 Máy khoan 0,62kW Máy khoan 0,62kW1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy cắt gạch đá 1,7kw2
12 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
13 Máy ủi 110cv Máy ủi 110cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->