Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849316-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Võ Liệt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:25:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.434979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa và có công trình thoát nước (cống hoặc rãnh dọc), có giá gói thầu 3.002.990.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc và quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 3.002.990.000 đồngđồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3.002.990.000 đồng đồngnhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.005.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6 - 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban nhân dân xã Võ Liệt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Nâng cấp đường giao thông thôn Chính Thanh và thôn Hòa Sơn, xã Võ Liệt
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Võ Liệt , địa chỉ: Xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Liệt. Địa chỉ: Xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82, đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Chương ; Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Võ Liệt , địa chỉ: Xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Liệt. Địa chỉ: Xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Liệt. Địa chỉ: Xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Võ Liệt. Địa chỉ: Xã Võ Liệt, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82, đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính Kế hoạch huyện Thanh Chương. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG TỪ QL46 ĐI THÔN HÒA SƠN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật chương V683,2735m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V167,6525m3
3Đào khuôn, đào rãnh đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V1.349,758m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V24,7075100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá dăm mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V28,562100m2
2Thi công lớp cát đệm mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V85,69m3
3Thi công lớp chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V28,562100m2
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V571,24m3
D VỈA HÈ
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật chương V1,535100m2
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,8m3
3Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V6,4668m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V18,9426m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,6908m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V11,9m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V153,5m2
E BIỂN BÁO
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,976m3
2Lắp đặt Biển báo tam giác (Biển phản quang + cột)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
F CỐNG BẢN
1Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật chương V12,35m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V128,937m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,5751100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật chương V13,16m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V23,91m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V15,52m3
7Bê tông xà mũ, dầm ngang đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V6,31m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V7,38m3
9Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V2,55m3
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,8046tấn
11Cốt thép xà mũ, dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1806tấn
12Cốt thép xà mũ, dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,058tấn
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V22,48m2
14Nhựa đường lấp lỗMô tả kỹ thuật chương V0,013m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC (50x50)cm
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V56,2945m3
2Đắp đất cống trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,6415100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật chương V20,37m3
4Thi công lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V2,0366100m2
5Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V26,54m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V19,94m3
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,44m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V6,84m2
9Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,2437tấn
H Hạng mục 2: ĐƯỜNG TỪ QL46 ĐI THÔN CHÍNH THANH
I NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật chương V613,884m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V416,9685m3
3Đào khuôn, đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V447,737m3
4Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật chương V2,8564100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V28,3705100m3
J MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật chương V36,9533100m2
2Xếp vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật chương V108,72m3
3Đào rãnh xương cá, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V2,24m3
4Thi công đá dăm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật chương V0,0224100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,9cmMô tả kỹ thuật chương V36,9533100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật chương V30,2613100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V36,9533100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật chương V14,442100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật chương V14,442100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật chương V14,442100m2
11Thi công lớp đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật chương V0,4884100m2
12Thi công lớp cát đệmMô tả kỹ thuật chương V4,76m3
13Thi công lớp chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V1,5878100m2
14Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V25,4048m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,89m3
K CỐNG BẢN
1Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật chương V13,81m3
2Đào đất móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V133,905m3
3Đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,6313100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật chương V13,73m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V23,34m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V14,48m3
7Bê tông xà mũ, dầm ngang đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V5,7m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V7,61m3
9Cốt thép xà mũ, dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1463tấn
10Cốt thép xà mũ, dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0472tấn
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,7613tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V19,79m2
13Bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật chương V2,93m3
14Nhựa đường lấp lỗMô tả kỹ thuật chương V0,01m3
L BIỂN BÁO
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1,952m3
2Lắp đặt Biển báo tam giác (Biển phản quang + cột)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
M ĐẢM BẢO ATGT
1Đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật chương V1Toàn bộ
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC (60x60)cm
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V141,9055m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,4694100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật chương V19,43m3
4Thi công lớp cách lyMô tả kỹ thuật chương V1,9433100m2
5Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V27,37m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V19,52m3
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V6,91m2
9Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,2101tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.434979E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa và có công trình thoát nước (cống hoặc rãnh dọc), có giá gói thầu 3.002.990.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc và quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 3.002.990.000 đồngđồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3.002.990.000 đồng đồngnhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.002.990.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.005.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATLĐ VSMT hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m32
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Lu tĩnh bánh thép 6 - 8 tấn1
5 Lu tĩnh bánh thép 10 -12 tấn2
6 Lu rung ≥ 25 tấn1
7 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
9 Máy đầm bàn hoặc đầm thước ≥1kW1
10 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc2
11 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
12 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc1
13 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
14 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->