Gói thầu: Gói thầu 07 SCL2021 TTĐBT: Sửa chữa kè móng các vị trí trụ đường dây 500kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857390-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu 07 SCL2021 TTĐBT: Sửa chữa kè móng các vị trí trụ đường dây 500kV
Số hiệu KHLCNT 20210841328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:14:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45432E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Hợp đồng tương tự mà yêu cầu nhà thầu đã thực hiện tại mục 3 (Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp) thì Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 500kV hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 30 người, 30% có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Toàn bộ máy móc, dụng cụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu (ĐVT: Lô)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự bố trí phù hợp để thi công gói thầu đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07 SCL2021 TTĐBT: Sửa chữa kè móng các vị trí trụ đường dây 500kV
Sửa chữa kè móng các vị trí trụ đường dây 500kV
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa); Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Thuận (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa); Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Thuận (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 (Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa); Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Thuận (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Xây dựng của Công ty Truyền tải điện 3.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại diện Chủ đầu tư: Truyền tải điện Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành Phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252 6555556; Fax: 0252 3837817.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Danh mục: Đường dây 500kV Vĩnh Tân - rẽ Sông Mây - Tân Uyên; Hạng mục: Xử lý sạt lở đất móng trụ vị trí 81
1Đào đất Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm55,5m3
2Đóng cọc V63x63x4 dài 2,5 mThi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm50cọc
3Lắp đặt rọ đá loại 2x1x1m Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm98rọ
4Lắp đặt rọ đá loại 2x1x0,5m Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm25rọ
5Lắp đặt rọ đá loại 1x1x1m Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm4rọ
6Đắp đất Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm196m3
B Danh mục: Đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây; Hạng mục: Sửa chữa kè vị trí 2101 bị hư hỏng
1Phá dỡ móng kèThi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm22,25m3
2Phá dỡ mái kèThi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm74,43m3
3Đào đất Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm4,7m3
4Xây móng kè Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm15,19m3
5Xây mái kèThi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm74,43m3
6Bê tông giằng móngThi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm7,35m3
7Lắp đặt cốt thép giằng móng, thép Ø6Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm105,7kg
8Lắp đặt cốt thép giằng móng, thép Ø14Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm355,6kg
9Sửa chữa lỗ thoát nước cho mái kèThi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm1Bộ
10Ván khuôn Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm13,48m2
11Đắp đất Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành và các bản vẽ được phê duyệt đính kèm6,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45432E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Hợp đồng tương tự mà yêu cầu nhà thầu đã thực hiện tại mục 3 (Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp) thì Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 500kV hoặc 02 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm): 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật 30 Tối thiểu 30 người, 30% có thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Toàn bộ máy móc, dụng cụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu (ĐVT: Lô) Nhà thầu tự bố trí phù hợp để thi công gói thầu đáp ứng yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->