Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 10:10:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,283,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,252,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 02 công trình hoàn thành trên địa bàn huyện miền núi, có tính chất, quy mô tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây nhất. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân các loại: Thợ sơn, thợ sắt, thợ mộc, thợ hàn, thợ điện, thợ nề xây dựng (nhà thầu tự bố trí nhân sự cho từng vị trí phù hợp cho gói thầu) |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Nhà văn hóa Khu phố KlotPok 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.252.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ KLOTPOK | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,3341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8,008 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,334 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15,2365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,414 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0715 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,0726 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0559 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,2178 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 5,3202 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,7094 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0864 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5711 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18,8201 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,5421 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6489 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2,9304 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,6984 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,38 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5222 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,8483 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,6544 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,5787 | tấn |
| 31 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,255 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0977 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu XM 2 lỗ 5,5x9x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,134 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,03 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1441 | tấn |
| 38 | LĐ.Bu lông phi 14, L= 400: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1441 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,5695 | tấn |
| 41 | Sản xuất cầu phong, li tô mái thép hộp tráng kẽm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,2137 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,5695 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ khung dàn mái cầu phong, li tô | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,2137 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 69,7238 | 1m2 |
| 45 | Gia công LĐ.Máng xối bằng Tole dày 0.5m, hoàn chỉnh theo TK: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9 | md |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3,5234 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 4 KT(60x160), kể cả sơn dầu hoàn chỉnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20,52 | mdài |
| 48 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 4 KT(60x120), kể cả sơn dầu hoàn chỉnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 34,08 | mdài |
| 49 | Sản xuất cửa đi panô gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả phụ kiện và sơn dầu hoàn chỉnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,8 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ lùa panô gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả phụ kiện và sơn dầu hoàn chỉnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,408 | m2 |
| 51 | Gia công lắp dựng song cửa gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả sơn dầu hoàn chỉnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,408 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 54,6 | 1m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 17,208 | 1m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng sừng đầu trâu gỗ nhóm 4, theo chi tiết TK bao gồm cả sơn dầu hoàn chỉnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Thi công đóng trần sảnh chính bằng gỗ ván ghép mí âm dương + đà trần 40x60, a = 500, gỗ nhóm 4, cả sơn dầu, hoàn chỉnh theo đúng TK: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,5 | m2 |
| 56 | SXLĐ. Chữ bảng tên công trình bằng chữ mica màu vàng, cao 200, 150,+ tấm Alu màu đỏ (DT = 3.45 x 1.8/2) ốp vào kèo thép, hoàn chỉnh theo chi tiết TK | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bảng tên |
| 57 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 7,4762 | m3 |
| 58 | Gia công và lắp dựng khung sườn gỗ để đóng vách gỗ nhóm 4 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,3646 | m3 |
| 59 | Bách thép V50, V63, bách tấm thép dày 4mm, liên kết giữa kết cấu BT + thép hộp + gỗ thanh đứng, gỗ đà ngang đà dọc (kể cả công khét lỗ bách để bắt vít) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 428 | bách |
| 60 | Vít nở thép các loại, cả công khoan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 394 | cái |
| 61 | Đinh vít cố định liên kết ngói mái vách 2 bên đầu hồi, cả công khoan | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1.694 | cái |
| 62 | Đinh vít 5cm bắn vào gỗ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 756 | cái |
| 63 | Đinh vít bắn vào thép các loại | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 100 | cái |
| 64 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván chống mí, dày gỗ 2cm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 215,5451 | m2 |
| 65 | Lát hoàn chỉnh nền sàn nhà cốt +0.00m bằng Sịa tre,theo chi tiết TK: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 127,14 | m2 |
| 66 | SXLĐ. Trụ gỗ phi 100, cao 4.15m, a = 2.0m ( cây tự nhiên không bào) | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 8 | Trụ |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 45,35 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,34 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 24,34 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 31,4 | m |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 12,436 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,0354 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 9,0354 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 258,828 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 142,9962 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 46,5 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 21,386 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 326,714 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 167,7602 | m2 |
| 80 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 672,9749 | m2 |
| 81 | Cung cấp sơn dầu để sơn hoa văn theo yêu cầu sử dụng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | kg |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,648 | 1m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch cốt liệu XM 2 lỗ 5,5x9x20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1,1186 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,1472 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 87 | Gia công cột cờ hoàn chỉnh gồm cả cùm thép hộp, bu lông, bộ treo cờ và đầy đủ phụ kiện theo đúng chi tiết TK: | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cột |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 4,1213 | m2 |
| 89 | Cụm đón điện 01 pha | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cụm |
| 90 | SXLD tủ điện 200x300x200 + yếm | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 95 | Quạt đứng cao | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 46 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 102 | Khung nổi loại 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26 | cái |
| 103 | Khung nổi loại 4-6 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 104 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 26 | cái |
| 105 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 20 | hộp |
| 109 | Băng keo | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 10 | cuộn |
| 110 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 2 | Bình |
| 112 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Theo TK và chỉ dẫn tại chương V | 1 | kệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 02 công trình hoàn thành trên địa bàn huyện miền núi, có tính chất, quy mô tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 02 công trình tương tự trong 03 năm gần đây nhất. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về công việc và công trình đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân các loại: Thợ sơn, thợ sắt, thợ mộc, thợ hàn, thợ điện, thợ nề xây dựng (nhà thầu tự bố trí nhân sự cho từng vị trí phù hợp cho gói thầu) | 12 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải 5-7T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 3 | Máy Cắt gạch đá 1,7kW | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy mài – công suất 2.7Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 11 | Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi