Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 10:05:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,726,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6590462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.318092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục thi công nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cống rãnh thoát nước, vỉa hè – cây xanh, điện chiếu sáng) có giá trị ≥ 12.408.881.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.408.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 1A đến nghĩa trang Chợ Nhàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Đăng ký kinh doanh bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - File scan Chứng chỉ xếp hạng năng lực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
+ Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 46,6957 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 46,6957 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 46,6957 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | nt | 46,6957 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | nt | 7,9513 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 59,0349 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | nt | 4,7394 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 4,7394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | nt | 4,7394 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | nt | 4,7394 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 95,8765 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 43,5475 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển đến chân công trình là 31Km | nt | 5.051,51 | m3 |
| 14 | Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển đến chân công trình là 31Km | nt | 2.943,3675 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,7 Km Đường loại 4 K=1,35) | nt | 799,4878 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 0,3 Km Đường loại 1 K=0,57) | nt | 799,4878 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 9,7 Km Đường loại 1 K=0,57) | nt | 799,4878 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( 20,4 Km Đường loại 1 K=0,57) | nt | 799,4878 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( 0,6 Km Đường loại 3 K=1,0) | nt | 799,4878 | 10m³/1km |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 15,9624 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 13,9432 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 142,7396 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 133,6046 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 26,6433 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | nt | 24,0781 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | nt | 24,0781 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | nt | 24,0781 | 100tấn |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | nt | 51,93 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 25,97 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 2,8211 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 14,848 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 19,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 23,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,4292 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,48 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,4396 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,1832 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,28 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,873 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 154,28 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 1,0028 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,0904 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,86 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 174 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 5,249 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 2,3258 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 2,3258 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 2,3258 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 2,3258 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 24,7655 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 130,3445 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | nt | 7,292 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 218,76 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 189,592 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | nt | 565,13 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,1382 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 14,584 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 54,69 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3.281,4 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 11,3391 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 5,7607 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 109,38 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1.823 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 30,991 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 18,0477 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 18,0477 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | nt | 18,0477 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 12,72 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,212 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 59,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 2,7348 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,1185 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 27,56 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,2932 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 3,3772 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 212 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | nt | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 56,46 | m3 |
| 3 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | nt | 0,5646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | nt | 0,5646 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | nt | 0,5646 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | nt | 0,5646 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 38,48 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 6,16 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 5,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2271 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1026 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,0548 | tấn |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,73 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,1138 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,12 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3838 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | nt | 9,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,404 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,687 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0508 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0325 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0055 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0208 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 6,43 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,54 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,21 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | nt | 55,26 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,67 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,0094 | tấn |
| 36 | Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,26 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,96 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0848 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,062 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1519 | tấn |
| 41 | Bu lông M20 | nt | 14 | bộ |
| 42 | Bu lông M40 | nt | 2 | bộ |
| 43 | Máy vít V5 | nt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | nt | 2 | cái |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,386 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,364 | m2 |
| 47 | Gioăng cao su đêm cửa phai | nt | 13,08 | md |
| 48 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | nt | 5 | 100m |
| 49 | Tre làm đà ngang dài 5m | nt | 150 | md |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0477 | tấn |
| 51 | Phên nứa | nt | 66 | m2 |
| 52 | Lót bạt chống thấm | nt | 122,5 | m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4416 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | nt | 0,64 | 100m |
| 55 | Khoá điều tiết nước D315 | nt | 2 | cái |
| 56 | Cút chếch D315 | nt | 2 | cai |
| 57 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | nt | 5 | ca |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | nt | 0,3838 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,65 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,15 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | nt | 5 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,45 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1112 | tấn |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,9 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 106,956 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | nt | 5,942 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | nt | 21,2724 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 142,0138 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | nt | 0,0564 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | nt | 0,192 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | nt | 3.134 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 4,138 | 100m3 |
| 9 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40x4cm | nt | 8.142,5 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 94,0864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | nt | 5,8804 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | nt | 258,7376 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 646,844 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 19,4072 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,252 | 100m2 |
| 16 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 34,4322 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 380,9076 | m2 |
| 18 | Trồng cây Bàng Đài loan có h=4-5m, d=10-15cm (bao gồm vận chuyển, chăm sóc trong thời gian thi công, bảo hành) | nt | 141 | cây |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 44,565 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,08 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 20,23 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x16mm2 | nt | 1.989 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x35mm2 | nt | 34 | m |
| 4 | Luồn dây CU/PVC 2x2,5 mm2 lên đèn | nt | 5,13 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D65/50 | nt | 20,22 | 100m |
| 6 | Ống ghen gân xoắn HPDE D65/50 | nt | 2.022 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | nt | 513 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D76 | nt | 1,22 | 100m |
| 9 | Ống thép D76 dày 2.5mm | nt | 552,782 | kg |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | nt | 45,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cos đồng M16 | nt | 456 | cái |
| 13 | Đầu cos đồng M35 | nt | 8 | cái |
| 14 | Măng sông ống thép D76 | nt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M10 | nt | 49,725 | 40m |
| 16 | Ghíp bọc 2 bu lông | nt | 4 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 390,5 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,7123 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,1028 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | nt | 1,802 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | nt | 14,058 | 1000v |
| 22 | Gạch không nung bảo vệ cáp | nt | 14.058 | viên |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 1.562 | m |
| 24 | Mốc báo sứ hiện cáp ngầm | nt | 105 | cái |
| 25 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 36,6 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1605 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1971 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | nt | 0,169 | 100m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung | nt | 1,098 | 1000v |
| 30 | Gạch đặc không nung | nt | 1.098 | viên |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm | nt | 122 | m |
| 32 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện ngầm | nt | 8 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 36,309 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột điện | nt | 1,596 | 100m2 |
| 35 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | nt | 57 | bộ |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 27,93 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0838 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | nt | 0,2791 | 100m3 |
| 39 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H >=3m | nt | 57 | bộ |
| 40 | Đèn led chiếu sáng đường phố 120W | nt | 57 | Bộ |
| 41 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | nt | 30 | cột |
| 42 | Dựng cột đèn cần rời, cao | nt | 57 | cột |
| 43 | Cột đèn bát giác rời liền cần cao 10m ( tận dụng 27 cột đèn cũ) | nt | 30 | cột |
| 44 | Đắp vữa chèn chân cột | nt | 9,12 | m2 |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 57 | bảng |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 57 | 1 bộ |
| 47 | Đào đất rãnh tiếp địa | nt | 55,86 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,5586 | 100m3 |
| 49 | Làm tiếp địa cho tủ điện | nt | 4 | 1 bộ |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 7,84 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0784 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 0,5408 | 1m3 |
| 53 | khung móng M16x650 | nt | 1 | bộ |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,676 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tủ điện | nt | 0,0273 | 100m2 |
| 56 | Trát móng tủ điện, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1,05 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | nt | 0,0013 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | nt | 0,416 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 2 | tủ |
| 60 | Bệ đặt tủ đấu nối bằng thép sơn màu đen | nt | 2 | cái |
| 61 | Tháo dỡ + Vận chuyển cột đèn cũ đến vị trí tập kết | nt | 1 | ca |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 181,251 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,166 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,2947 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính DN225mm PN10 | nt | 4,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm PN 10 | nt | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 225mm | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 110mm+ hộp van | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE - Đường kính 110mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu đường kính D200/110 | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | nt | 0,26 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0098 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4034 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,7515 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1503 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,01 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,0864 | m3 |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | nt | 0,064 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6590462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.318092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục thi công nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cống rãnh thoát nước, vỉa hè – cây xanh, điện chiếu sáng) có giá trị ≥ 12.408.881.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.408.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang | Hoạt đông tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T-16T | Hoạt đông tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Hoạt đông tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt đông tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt đông tốt | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥ 100CV | Hoạt đông tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt đông tốt | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt đông tốt | 1 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | Hoạt đông tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt đông tốt | 3 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | Hoạt đông tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt đông tốt | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt đông tốt | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt đông tốt | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa | Hoạt đông tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hoạt đông tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt đông tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi