Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865540-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:05:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,726,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6590462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.318092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục thi công nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cống rãnh thoát nước, vỉa hè – cây xanh, điện chiếu sáng) có giá trị ≥ 12.408.881.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.408.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ Quốc lộ 1A đến nghĩa trang Chợ Nhàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Đông Phát + Đơn vị thẩm định Thiết kế BVTC và Dự toán hạng mục công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - File scan Chứng chỉ xếp hạng năng lực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT46,6957100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt46,6957100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IInt46,6957100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IInt46,6957100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIInt7,9513100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt59,0349100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVnt4,7394100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt4,7394100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVnt4,7394100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVnt4,7394100m3/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt95,8765100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt43,5475100m3
13Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển đến chân công trình là 31Kmnt5.051,51m3
14Mua đất đắp tại xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống. Cự ly vận chuyển đến chân công trình là 31Kmnt2.943,3675m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,7 Km Đường loại 4 K=1,35)nt799,487810m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 0,3 Km Đường loại 1 K=0,57)nt799,487810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 9,7 Km Đường loại 1 K=0,57)nt799,487810m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( 20,4 Km Đường loại 1 K=0,57)nt799,487810m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( 0,6 Km Đường loại 3 K=1,0)nt799,487810m³/1km
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint15,9624100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt13,9432100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt142,7396100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt133,6046100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt26,6433100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hnt24,0781100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt24,0781100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12Tnt24,0781100tấn
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40nt51,93m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt25,97m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt2,8211100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt14,8481m3
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40nt19,72m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt23,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,4292100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40nt32,48m3
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,4396tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,1832100m2
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt9,28m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt6,873tấn
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt154,28m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt1,0028tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt1,0904100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt9,86m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1741cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt5,249100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt2,3258100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt2,3258100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt2,3258100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIInt2,3258100m3/1km
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt24,7655100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt130,34451m3
23Ván khuôn móng dàint7,292100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt218,76m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt189,592m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40nt565,13m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt4,1382tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt14,584100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt54,69m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt3.281,4m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt11,3391tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt5,7607100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt109,38m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1.8231cấu kiện
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt30,991100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt18,0477100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt18,0477100m3/1km
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIInt18,0477100m3/1km
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt12,72m3
40Ván khuôn móng dàint0,212100m2
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt59,36m3
42Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt2,7348100m2
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt3,1185tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt27,56m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt1,2932100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt3,3772tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2121cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIInt0,692100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt56,46m3
3Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1mnt0,5646100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mnt0,5646100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmnt0,5646100m3/1km
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmnt0,5646100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IInt38,48100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt6,16m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt5,78m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,068100m2
11Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt13,14m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2271100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1026tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,0548tấn
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt11,73m3
16Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,1138100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,12tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,3838tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2nt9,49m3
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,404100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt1,687tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,14m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0288100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0121tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0508tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,16m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0325100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0055tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0208tấn
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt6,43m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt12,54m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt16,21m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40nt55,26m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,67100m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,0094tấn
36Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40nt8,26m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,96m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0848100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,062tấn
40Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1519tấn
41Bu lông M20nt14bộ
42Bu lông M40nt2bộ
43Máy vít V5nt2bộ
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máynt2cái
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40nt1,386m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt8,364m2
47Gioăng cao su đêm cửa phaint13,08md
48Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùnnt5100m
49Tre làm đà ngang dài 5mnt150md
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0477tấn
51Phên nứant66m2
52Lót bạt chống thấmnt122,5m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4416100m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmnt0,64100m
55Khoá điều tiết nước D315nt2cái
56Cút chếch D315nt2cai
57Bơm nước hố móng phục vụ thi côngnt5ca
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIInt0,3838100m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,651m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,15m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1m3
62Ván khuôn móng dàint5100m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,45m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1112tấn
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt2,9m3
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ - CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt106,956m3
2Ván khuôn móng dàint5,942100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nennt21,2724100m2
4Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt142,0138m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmnt0,0564tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmnt0,192tấn
7Lắp đặt bó vỉant3.1341cấu kiện
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt4,138100m3
9Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40x4cmnt8.142,5m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt94,0864m3
11Ván khuôn móng dàint5,8804100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40nt258,7376m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt646,844m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt19,4072m3
15Ván khuôn móng dàint1,252100m2
16Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40nt34,4322m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt380,9076m2
18Trồng cây Bàng Đài loan có h=4-5m, d=10-15cm (bao gồm vận chuyển, chăm sóc trong thời gian thi công, bảo hành)nt141cây
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt44,565m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt9m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,08100m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt20,23100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x16mm2nt1.989m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV 4x35mm2nt34m
4Luồn dây CU/PVC 2x2,5 mm2 lên đènnt5,13100 m
5Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D65/50nt20,22100m
6Ống ghen gân xoắn HPDE D65/50nt2.022m
7Lắp đặt ống ghen ruột gà D20nt513m
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống thép D76nt1,22100m
9Ống thép D76 dày 2.5mmnt552,782kg
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2nt45,610 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2nt0,810 đầu cốt
12Đầu cos đồng M16nt456cái
13Đầu cos đồng M35nt8cái
14Măng sông ống thép D76nt21cái
15Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M10nt49,72540m
16Ghíp bọc 2 bu lôngnt4cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt390,51m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,7123100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt2,1028100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIInt1,802100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungnt14,0581000v
22Gạch không nung bảo vệ cápnt14.058viên
23Băng cảnh báo cáp ngầmnt1.562m
24Mốc báo sứ hiện cáp ngầmnt105cái
25Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt36,61m3
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1605100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1971100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIInt0,169100m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungnt1,0981000v
30Gạch đặc không nungnt1.098viên
31Băng báo hiệu cáp ngầmnt122m
32Mốc sứ báo hiệu cáp điện ngầmnt8cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt36,3091m3
34Ván khuôn móng cột điệnnt1,596100m2
35Khung bu lông móng M24x300x300x675nt57bộ
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2nt27,93m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0838100m3
38Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIInt0,2791100m3
39Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H >=3mnt57bộ
40Đèn led chiếu sáng đường phố 120Wnt57Bộ
41Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao nt30cột
42Dựng cột đèn cần rời, cao nt57cột
43Cột đèn bát giác rời liền cần cao 10m ( tận dụng 27 cột đèn cũ)nt30cột
44Đắp vữa chèn chân cộtnt9,12m2
45Lắp bảng điện cửa cộtnt57bảng
46Làm tiếp địa cho cột điệnnt571 bộ
47Đào đất rãnh tiếp địant55,861m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgnt0,5586100m3
49Làm tiếp địa cho tủ điệnnt41 bộ
50Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IInt7,841m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgnt0,0784100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt0,54081m3
53khung móng M16x650nt1bộ
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2nt0,676m3
55Ván khuôn móng tủ điệnnt0,0273100m2
56Trát móng tủ điện, dày 1,5cm, vữa XM M75nt1,05m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgnt0,0013100m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIInt0,416100m3
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángnt2tủ
60Bệ đặt tủ đấu nối bằng thép sơn màu đennt2cái
61Tháo dỡ + Vận chuyển cột đèn cũ đến vị trí tập kếtnt1ca
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt181,2511m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,166100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,2947100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính DN225mm PN10nt4,11100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm PN 10nt0,04100m
6Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 225mmnt3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmnt1cái
8Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 110mm+ hộp vannt1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmnt1cái
10Lắp đặt BE - Đường kính 110mmnt2cái
11Lắp đặt BE - Đường kính 200mmnt2cái
12Lắp đặt BE - Đường kính 200mmnt1cái
13Lắp đặt Tê thu đường kính D200/110nt1cái
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmnt0,26100m
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0098100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,4034m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40nt0,7515m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,1503m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0176100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,01tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0864m3
22Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpnt0,064tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6590462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.318092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên (có hạng mục thi công nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống cống rãnh thoát nước, vỉa hè – cây xanh, điện chiếu sáng) có giá trị ≥ 12.408.881.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.408.881.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( cầu đường hoặc đường bộ)- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.( kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe thang Hoạt đông tốt1
2 Máy lu bánh thép 10T-16T Hoạt đông tốt2
3 Máy lu rung ≥ 25T Hoạt đông tốt1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt đông tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt đông tốt2
6 Máy ủi ≥ 100CV Hoạt đông tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt đông tốt3
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt đông tốt1
9 Đầm đất cầm tay Hoạt đông tốt3
10 Máy đầm dùi Hoạt đông tốt3
11 Máy khoan cắt bê tông Hoạt đông tốt1
12 Máy trộn vữa Hoạt đông tốt2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt đông tốt1
14 Máy rải bê tông nhựa Hoạt đông tốt1
15 Xe tưới nhựa Hoạt đông tốt1
16 Máy toàn đạc Hoạt đông tốt1
17 Máy thủy bình Hoạt đông tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->