Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng phần bổ sung: Rãnh thoát nước dọc tuyến và cầu qua sông Bơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865382-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng phần bổ sung: Rãnh thoát nước dọc tuyến và cầu qua sông Bơi
Số hiệu KHLCNT 20210824792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 10:01:00 đến ngày 2021-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,329,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198966E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 5.130.920.000 đồng (1x = 5.130.920.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác: Thi công cầu bê tông cốt thép, thi công cống hoặc rãnh thoát nước) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.130.920.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.920.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường, cấp III hoặc hai công trình giao thông cầu đường, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường, cấp III hoặc hai công trình giao thông cầu đường, cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề về các lĩnh vực cầu, đường, thợ nề, thợ hàn, mộc cốt pha trong đó có tối thiểu 02 người có chứng chỉ nghề công nhân cầu, đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa Căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 40 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 250 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng phần bổ sung: Rãnh thoát nước dọc tuyến và cầu qua sông Bơi
Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cứu nạn liên xã Bình Nguyên – An Bình – Vũ Tây, huyện Kiến Xương
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh, địa chỉ: Thôn Đông Thành, xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; Sở giao thông vận tải Thái Bình, địa chỉ: Số 414 Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Trụ sở ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU QUA SÔNG BƠI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu kỹ thuật91,31m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu kỹ thuật2,98m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,943100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,943100m3/1km
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác - chỉ tính vật liệu phụChương V Yêu cầu kỹ thuật11,863tấn
6Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật11,863tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật11,863tấn
8Khấu hao thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,926tấn
9Khấu hao thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,384tấn
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
11Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
13Khấu hao thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,771tấn
14Gia công hệ khung rọ đá - chỉ tính vật liệu phụChương V Yêu cầu kỹ thuật0,634tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,634tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,634tấn
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật391 rọ
18Tháo dỡ rọ đá - Chỉ tính VL,NCChương V Yêu cầu kỹ thuật391 rọ
19Tà vẹt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,535100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,535100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật0,535100m3/1km
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,135100m3
24Mua đất để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật124,861m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,367100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,312100m3
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Biển báo tên cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật1,823m2
29Cột biển báo tên cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật6,75m
30Đào đất và cát nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,502100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,502100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,502100m3/1km
33Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,312100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,312100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,312100m3/1km
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật10,8100m
37Cọc tre giằng dọc, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
38Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật90m2
39Dây thép D4 buộc thanh chống xiên , giằng dọc, cọc chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,227kg
40Nhổ cọc tre, phên nứa bằng máy đào 0,5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8100m
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
42Mua đất để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật59,4m3
43Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
44Ca bơm nước động cơ diezel 10CVChương V Yêu cầu kỹ thuật4ca
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
46Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m3/1km
47Thuê bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật2.000m2
48Khấu hao tường chắn bằng tôn tấmChương V Yêu cầu kỹ thuật408m2
49Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật408m2
50Tháo dỡ hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật408m2
51Khấu hao thép gócChương V Yêu cầu kỹ thuật4.347,675kg
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,2100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25100m3
54Mua đất để đắpChương V Yêu cầu kỹ thuật137,5m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,52100m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật975m2
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,813100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,813100m3
59Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,813100m3/1km
60San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,406100m3
61Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,45100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,45100m3
63Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật18,45100m3/1km
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,225100m3
65Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,22m3
66Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,204tấn
67Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,345tấn
68Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,533tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật116,36m2
70Lắp đặt gối cầu cao suChương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
71Nâng hạ dầm cầu bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật161 dầm
72Lắp dựng dầm bản cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật81 dầm
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,329tấn
75Tấm tônChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
76Thép góc 75x75x7000Chương V Yêu cầu kỹ thuật252,56kg
77Thép tròn D12Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,94kg
78Bitum lấp kheChương V Yêu cầu kỹ thuật35kg
79Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
81Sơ đay tẩm nhựa đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
82Vữa không co ngót 40mpaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
83BitumChương V Yêu cầu kỹ thuật3,88kg
84Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,07m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,77m3
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,357tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,458tấn
88Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
89Ván khuôn gờ lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật0,174100m2
90Lắp đặt ống nhựa đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
91Quét dung dịch chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật61,6m2
92Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,616100m2
93Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật23,6741m2
94Gia công kết cấu thép lan can - chỉ tính vật liệu phụChương V Yêu cầu kỹ thuật1,008tấn
95Thép bản mạ kẽm nhúng nóng làm lan can cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật595,94kg
96Thép ống mạ kẽm làm lan can cầuChương V Yêu cầu kỹ thuật412,1kg
97Bu long M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,008tấn
99Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
100Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,38m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật6,346100m2
102Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,512tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16,464tấn
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,637tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,637tấn
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật741 cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật741 cấu kiện
108Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật18,84510 tấn/1km
109Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
110Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V Yêu cầu kỹ thuật501 mối nối
111Thép góc mối nối cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật1.440kg
112Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật48,36m2
113Lắp dựng cốt thép quấn đầu cọc, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
114Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,36100m
115Ép trước cọc dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,816100m
116Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V Yêu cầu kỹ thuật2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
117Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,1100m
118Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật6,06100m
119Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW - phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật10,1100m
120Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật6.462,473kg
121Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
122Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
124Khấu hao cọc thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật306,892kg
125Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu kỹ thuật1,74tấn
126Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,47tấn
127Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,47tấn
128Khấu hao khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật251,575kg
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,149100m3
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật6,292100m3
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật69,9131m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,663100m3
133Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật5,663100m3/1km
134Ca bơm nước động cơ diezel 10CVChương V Yêu cầu kỹ thuật6ca
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,15m3
136Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật124,27m3
137Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,235tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,602tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,908tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,623100m2
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
142Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4tấn
143Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4tấn
144Khấu hao đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật546kg
145Gỗ ván sànChương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,317m3
147Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
148Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,632tấn
149Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,214tấn
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,669m3
151Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,163100m2
152BitumChương V Yêu cầu kỹ thuật3,811kg
153Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,208100m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,33100m2
156Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
157Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,825m3
158Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật751 cấu kiện
159Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật751 cấu kiện
160Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,82210 tấn/1km
161Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật751 đoạn ống
162Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,016m3
163Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,12m3
165Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,23m3
166Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,79m3
167Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật2,964100m2
168Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
169Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5100m
170Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật25,488100m
171Cọc tre giằng dọc, dài 3,0m bằng thủ công - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật2,832100m
172Phên nứaChương V Yêu cầu kỹ thuật212,4m2
173Dây thép D4 buộc thanh chống xiên , giằng dọc, cọc chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật33,576kg
174Nhổ cọc tre, phên nứa bằng máy đào 0,5m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,488100m
175Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,274100m3
176Phá đập tạm bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,274100m3
177Ca bơm nước động cơ diezel 10CVChương V Yêu cầu kỹ thuật4ca
178Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật34,974100m
179Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,755100m3
180Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,496100m2
181Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,496100m2
182Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,233m3
183Biển báo tam giác cạnh 87,5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
184Cột biển báo D88,3mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12,36m
185Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
186Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V Yêu cầu kỹ thuật70m
187Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0721m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,868m3
189Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
190Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,83m2
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,188m3
192Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
193Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,453m3
194Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,061100m2
195Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,451100m2
196Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,899m3
197Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
198Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,186tấn
199Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,694m3
200Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
201Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,738100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật130,4231m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,523100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,06100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,52100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,52100m3/1km
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật37,702100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật17,56tấn
10Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật228,718m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật84,32m3
12Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật2,108100m2
13Vữa XM mác 100 mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật31,62m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật259,038m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật1.0541 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.0541 cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật57,1810 tấn/1km
18Lắp dựng rãnh nước bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật1.054cái
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,132m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V Yêu cầu kỹ thuật12,226100m2
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,865tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,893m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật11,615tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật6,703100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật1.0541 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.0541 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật199,73310 tấn/1km
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật1.0541cấu kiện
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật240công
2Biển báo giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Đèn quay báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Dây rào chắn cảnh báo 2 lớp màu trắng đỏChương V Yêu cầu kỹ thuật1.054m
5Cọc tre D60-80, L = 1,5m sơn khoang trắng đỏ khoảng cách 3m/cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật527m
6Đế bê tông cắm cọc tre căng dây cảnh báoChương V Yêu cầu kỹ thuật175cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.198966E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 5.130.920.000 đồng (1x = 5.130.920.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác: Thi công cầu bê tông cốt thép, thi công cống hoặc rãnh thoát nước) + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.130.920.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.130.920.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cầu đường, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường, cấp IV.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường, cấp III hoặc hai công trình giao thông cầu đường, cấp IV.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng hoặc phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường, cấp III hoặc hai công trình giao thông cầu đường, cấp IV.31
4 Công nhân kỹ thuật 6 - Có chứng chỉ nghề về các lĩnh vực cầu, đường, thợ nề, thợ hàn, mộc cốt pha trong đó có tối thiểu 02 người có chứng chỉ nghề công nhân cầu, đường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ Sử dụng tốt1
2 Búa rung Sử dụng tốt1
3 Búa Căn khí nén Công suất ≥ 3m3/h1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 Tấn1
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 40 Tấn1
6 Kích nâng Sức nâng ≥ 250 Tấn1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
12 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
13 Máy hàn điện Công suất 23kW1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
15 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 Tấn1
16 Máy nén khí Công suất ≥ 240 m3/h1
17 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
18 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
20 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->