Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864942-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nhân dân đóng góp, ngân sách huyện bao gồm nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 09:49:00 đến ngày 2021-09-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,876,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải bao gồm các hạng mục: Sân vận động, san nền, Đường bê tông xi măng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đào tạo công nhân trong đó chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sân vận động xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nhân dân đóng góp, ngân sách huyện bao gồm nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng , địa chỉ: xã Nghĩa Dũng huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng, địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hòa Phúc địa chỉ: Xóm Nghĩa Hòa, xã Nghĩa Phúc, Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 818, địa chỉ: Số 1/222 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng , địa chỉ: xã Nghĩa Dũng huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng, địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng, địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Doãn Loan; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dũng; Địa chỉ: Xã Nghĩa Dũng, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Hữu Quyền Anh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường chính
1Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II, tính bằng 2% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8136m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính bằng 98% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7887100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Đất cấp II, tính bằng 2% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,926100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 2% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, tính bằng 98% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, tính bằng 2% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3578m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, tính bằng 98% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753100m3
10Vận chuyển đất đào nền, đất đào khuôn đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính bằng 2% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V57,0016m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 tính bằng 98% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V27,9308100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,2059100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2059100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,2059100m3
16Thi công móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,4506100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,3518m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V278,1108m3
19Ván khuôn gỗ Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6689100m2
B Cống bản L0=1,0m tại km0+6,0
1Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9895m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
6Ván khuôn gỗ Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3004100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
C Cống bản L0=1,0m tại km0+270,0
1Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3245m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2517100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1766100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
6Ván khuôn gỗ Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0744100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,09m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1673tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,75m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
D Tuyến đường nhánh
1Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II, tính bằng 2% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1276m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính bằng 98% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5525100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5638100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, tính bằng 2% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5674m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính bằng 98% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V2,728100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1456100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1456100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1456100m3
9Thi công móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,685100m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,055m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,33m3
12Ván khuôn gỗ Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
E Rãnh thoát nước chữ nhật dọc tuyến
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,359m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,696m3
4Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2771tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
F San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,4742100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4762100m3
3Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5029100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,5029100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5029100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,5029100m3
G Cổng chính + bảng tên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3264m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1088m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
10Ván khuôn gỗ Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m3
13Trát trụ, cột và bảng tên dày 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,063m2
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m
15Đắp mảng trang trí đầu trụ bằng VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2CK
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6636m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,2394m2
19SXLD chữ MIKA mạ vàng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1836cái
20SXLD cửa bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18cái
21Bản lề chôn vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Chốt cửa tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bánh xe cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
7Ván khuôn gỗ Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2493m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5701m3
11Đắp mảng trang trí đầu trụ bằng VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2CK
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7776m2
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
16SXLD cửa bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Bản lề chôn vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Chốt cửa tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bánh xe cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7988m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0682m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V94,428m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V60,18m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7088m3
J Mương thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3644100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,271m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,295m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,19m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m3
6Láng vữa mặt mương XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,8m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V750,6m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3344100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3986tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,02m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V417cái
K Mương qua cổng phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Ván khuôn thép Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L Sân bóng chuyền
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440m2
4SXLD cọc sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
M Sân lát gạch
1Đắp cát tạo phẳng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V96,6175m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V231,882m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.932,35m2
N Nền bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2205m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1025m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,35m2
O Tường chắn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,332m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7773m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,666m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,365m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
P Sân khấu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1238m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0413m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9408m3
4Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5784m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8831tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8831tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V70,1381m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2146m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,78m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V27,18m2
Q Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8811100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,124m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2036m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V149,3472m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6762m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V143,7447m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5888m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4869tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1054tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5888m3
12Ván khuôn gỗ Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1323100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3198tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0135tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9419m3
16Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô LT đoạn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2759100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1309m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8352m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,82m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840,0289m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V548,6m
24Sản xuất, lắp dựng ô thoáng hoa sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,188m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.080,8489m2
R Nhà vệ sinh + nhà kho
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5292m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7736m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4433m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1482tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1809m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,3077m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
13Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1365m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2284m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4228100m2
20Làm trần tôn màu giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V29,535m2
21Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V81,277m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1017m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V136,4787m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,277m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,2017m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,505m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
32Cửa nhôm việt pháp 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
33Cửa nhôm việt pháp 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
34Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
35Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
36Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
37Sản xuất vách ngăn phòng vệ sinh HPL (bao gồm các cánh cửa ngăn trong phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,631m2
38Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt phễu thu đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Phao cơ họcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
45Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
51Van khóa nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Cút nhựa 40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Cút nhựa 27/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
62Lắp đặt nối nhựa 4 ngã d110/d34/110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
63Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
67Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
69Nối 4 ngã D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
70Hộp điện 350x200x150 Electric boxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
73Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
78Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9286m3
80Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7952m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
83Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7952m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4397m3
86Ván khuôn gỗ Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3887m3
90Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1546m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0032m2
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
94Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8644m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
100Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
104Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
106Bu lông phi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
107Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0573tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) phải bao gồm các hạng mục: Sân vận động, san nền, Đường bê tông xi măng.- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục dân dụng 1 Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
5 Công nhân 15 + Có chứng chỉ đào tạo công nhân trong đó chuyên ngành phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
2 Máy ủi >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
4 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
5 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
7 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
8 Máy trộn bê tông 250-500L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu5
9 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->