Gói thầu: Sửa chữa cổng và tường rào khu vực Trạm nghiên cứu Viện Địa chất tại phường Hoàng Tân, Chí Linh, Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862911-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Địa chất
Tên gói thầu Sửa chữa cổng và tường rào khu vực Trạm nghiên cứu Viện Địa chất tại phường Hoàng Tân, Chí Linh, Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210773440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 12:05:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: ≥ 01+ Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Địa chất
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cổng và tường rào khu vực Trạm nghiên cứu Viện Địa chất tại phường Hoàng Tân, Chí Linh, Hải Dương
Nội dung và dự toán các gói thầu năm 2021 thuộc Dự án Sửa chữa cổng và tường rào khu vực Trạm nghiên cứu Viện Địa chất tại phường Hoàng Tân, Chí Linh, Hải Dương
15 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 37754798
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật- Thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giám sát xây dựng và Thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Số 66B, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Việt Pháp Địa chỉ: Số 35B ngõ 6, tổ 13, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á; Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL; Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Địa chất , địa chỉ: ngõ 84 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: Viện Địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 37754798


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 37754798
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 37754798
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp – Viện Địa chất Địa chỉ: ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 37754798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Địa chất - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: ngõ 84 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 37754798
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu đất I
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt1,2496m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (2Km)Theo HSBCKTKT được duyệt1,2496100m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,0505m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,0189m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (2Km)Theo HSBCKTKT được duyệt1,1585100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,1805m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,4335m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,11tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,02100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,017m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,477m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,07100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,051tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,1m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt9m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt9m2
18Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 50x50x2 mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0927tấn
19Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1206tấn
20Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép bản dày 5mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0978tấn
21Sản xuất mũ cột hàng rào bằng thép hình tổ hợpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0403tấn
22Lắp dựng cổng thépTheo HSBCKTKT được duyệt12,5m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt25m2
24Tay co thủy lực cổngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
25Bánh xe cổngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
26Bản lề cổngTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
27Chốt ngang cổngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
28Ray dẫn hướng bằng thép dẹt 50x5Theo HSBCKTKT được duyệt20,002kg
B Biển hiệu "Trạm nghiên cứu khe nứt tổng hợp"
1Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,13tấn
2Khoan bu long M16Theo HSBCKTKT được duyệt8vị trí
3Lắp dựng khung sắt hộpTheo HSBCKTKT được duyệt12,21m2
4Aluminum nền biểnTheo HSBCKTKT được duyệt6,66m2
5Bộ phông chữ biển hiệu aluminumTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
C Khu đất II
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt1,2496m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (2Km)Theo HSBCKTKT được duyệt1,2496100m3
3Đào đất móng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt3,0505m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt0,0189m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (2Km)Theo HSBCKTKT được duyệt1,1585100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,1805m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt0,4335m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,11tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,02100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt1,017m3
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSBCKTKT được duyệt0,477m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,07100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,012tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,051tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt1,1m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt9m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt9m2
18Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 50x50x2 mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0927tấn
19Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1206tấn
20Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép bản dày 5mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0978tấn
21Sản xuất mũ cột hàng rào bằng thép hình tổ hợpTheo HSBCKTKT được duyệt0,0403tấn
22Lắp dựng cổng thépTheo HSBCKTKT được duyệt12,5m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt25m2
24Tay co thủy lực cổngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
25Bánh xe cổngTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
26Bản lề cổngTheo HSBCKTKT được duyệt4bộ
27Chốt ngang cổngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
28Ray dẫn hướng bằng thép dẹt 50x5Theo HSBCKTKT được duyệt20,002kg
D Biển hiệu "Trạm nghiên cứu khe nứt tổng hợp"
1Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,13tấn
2Khoan bu long M16Theo HSBCKTKT được duyệt8vị trí
3Lắp dựng khung sắt hộpTheo HSBCKTKT được duyệt12,21m2
4Aluminum nền biểnTheo HSBCKTKT được duyệt6,66m2
5Bộ phông chữ biển hiệu aluminumTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSBCKTKT được duyệt440,7675m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (2Km)Theo HSBCKTKT được duyệt4,4077100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSBCKTKT được duyệt5,2375100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSBCKTKT được duyệt1,978100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II (2Km)Theo HSBCKTKT được duyệt3,2595100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt28,7772m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt268,0979m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt45,1626m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt4,0881100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt1,579tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt4,135tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSBCKTKT được duyệt3,3393m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSBCKTKT được duyệt0,7877100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1832tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSBCKTKT được duyệt70,2405m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt66,1916m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt85,8246m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt840,6156m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt2.797,0758m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt3.637,6914m2
26Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,0612tấn
27Lắp dựng thép mũi giáoTheo HSBCKTKT được duyệt169,8134m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt147,8131m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật - thi công của tối thiểu 01 công trình xây dựng có yêu cầu kỹ thuật tương tự (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Số lượng: ≥ 01+ Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đỉnh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy trộn vữa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
4 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
8 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
9 Máy cắt, uốn sắt Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->