Gói thầu: Gói thầu số 09 - Thi công Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849923-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 09 - Thi công Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược
Số hiệu KHLCNT 20210831594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 11:51:00 đến ngày 2021-09-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,575,394,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: Đã thi công hoàn thành ít nhất là 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng xây lắp từ 2.500.000.000 VND trở lên với tư cách là Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây 2018-2019-2020 đến nay. Phải có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có công chứng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.+ Đối với Nhà thầu liên danh: Thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Phải có hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện Khí hóa - Cung cấp điện hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc lực ép ≥70 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn mua bán, giấy kiểm định còn hiệu lực của giàn ép. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 - Thi công Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược
Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm , địa chỉ: Số 03 Đường Phú Hòa, Khóm 1, Phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thiện Thành, K4, P5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943855246; Fax: 02943855217; Email: ………………...; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 47B đường Lý Thường Kiệt, P4, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0945565137; Fax: ………………...; Email: ………………...;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Công Minh; Địa chỉ: Số 72 đường Phạm Ngọc Thạch, K8, P6, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0918150674; Fax: …………...; Email: ……………; Công ty TNHH một thành viên xây dựng Dương Minh; Địa chỉ: đường Võ Nguyên Giáp, K9, P7, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0973991603; Fax: ……………...; Email: ………………; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 47B đường Lý Thường Kiệt, P4, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0945565137; Fax: ………………...; Email: ………………...; Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0938994102; Fax: ………………...; Email: ………………...; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 47B đường Lý Thường Kiệt, P4, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0945565137; Fax: ………………...; Email: ………………...; Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0938994102; Fax: ………………...; Email: ………………...;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm , địa chỉ: Số 03 Đường Phú Hòa, Khóm 1, Phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thiện Thành, K4, P5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943855246; Fax: 02943855217; Email: ………………...; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 47B đường Lý Thường Kiệt, P4, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0945565137; Fax: ………………...; Email: ………………...;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thiện Thành, K4, P5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943855246; Fax: 02943855217; Email: ………………...; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 47B đường Lý Thường Kiệt, P4, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0945565137; Fax: ………………...; Email: ………………...;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. ĐC: số 52A, Đường Lê Lợi, P1, TPTV, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Trà Vinh; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thiện Thành, K4, P5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943855246; Fax: 02943855217; Email: ………………....
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Khoa Y Dược
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V321cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V16,8976m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungChương V1.044,17m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V49,3m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V70,5656m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V67,41tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V105,048tấn
8Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V1,3428m3
9Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V115,2816m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V2,465m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,7064m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,54m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,728m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V32cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,798tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5512100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,108100m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V361 lỗ khoan
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V884,79m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V398,122m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V47,064m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,4m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V49,3m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V297,47m2
25Gia công xà gồ thépChương V2,1588tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1588tấn
27Lợp mái bằng tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V6,66100m2
28Thi công trần bằng tấm Cemboard Khung chìmChương V214m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V769m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75Chương V275,17m2
31Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực (tương đương Xingfa)Chương V90,39m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX 304Chương V0,18tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V36,75m2
34Bả bằng bột bả vào tườngChương V838,74m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V455,062m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V920,584m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.607,74m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V606,646m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,024100m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,096100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V6cái
42Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mmChương V3cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,012100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V4cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18m2
46Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmChương V0,084100m
47Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmChương V0,052100m
48Lợp mái che thang lên mái tôn phẳng dày 1mmChương V0,0144100m2
B Sơn nước Khoa Y Dược
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.189,844m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V747,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V3.155,716m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V2.189,844m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V747,6m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V3.155,71m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.937,444m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.155,71m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V190,98m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,98m2
11Đục tường, vết nứtChương V270m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V108m2
13Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông, lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới 300mmChương V81m2
C Thang máy
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V0,036m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,364m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V18,0063m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,108m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8721100m3
6Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IChương V2,4m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V19,845m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V0,7755100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc >=25x25cm, đất cấp IChương V2,205100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V18mối nối
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6885m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,225m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,639m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,772m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,184m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,632m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,7188m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0856100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,264100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,8304100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,6558100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,7892100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,693tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,783tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2686tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,099tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,575tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,42tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Chương V0,166tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép Chương V0,648tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,344tấn
33Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V0,6453m3
34Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V4,707m3
35Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V24,0102m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V325,605m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,84m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V52,644m2
39Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100Chương V42,5125m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V8,73m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,55m2
42Quét CLINCOTe chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V7,03m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V241,135m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V241,135m2
D Hệ thống điện
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 12000BTU/hChương V14máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 18000BTU/hChương V3máy
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường kt 300x300 (870m³/h)Chương V17cái
4Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1,2m - 2x20W/220V, máng nhôm phản quangChương V68bộ
5Lắp đặt đèn led áp trần D200, 20WChương V11bộ
6Lắp đặt cầu chì 10AChương V37cái
7Lắp đặt ô cắm đôi (hộp + mặt 2 + 2 lỗ cắm)Chương V54cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiếu (hộp + mặt 1 + 1 công tắc)Chương V10cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiếu (hộp + mặt 2 + 2 công tắc)Chương V17cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150Chương V12hộp
11Lắp đặt MCCB 2P-125A/65kAChương V1cái
12Lắp đặt MCB 2P-20A/6kAChương V27cái
13Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150Chương V1hộp
14Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC CXV-2x35mm2Chương V50m
15Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC CXV-3x16mm2Chương V50m
16Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x16mm2Chương V50m
17Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x2,5mm2Chương V1.500m
18Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x1,5mm2Chương V1.100m
19Lắp đặt ống gen chống cháy, đk 25mmChương V600m
20Lắp đặt ống gen chống cháy, đk 20mmChương V250m
21Lắp đặt nẹp nhựa 25x15Chương V180m
22Lắp đặt nẹp nhựa 35x15Chương V170m
23Làm tiếp địa cho tủ điện đk 16mm, L=2.4mChương V31 bộ
24Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V10m
25Lắp đặt thang cáp 100x35x1mmChương V30m
26Lắp đặt đèn led đơn 1.2mx20WChương V2bộ
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đk 20mmChương V10m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đk 42mmChương V50m
29Lắp đặt hộp nhựa 80x120Chương V2hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100Chương V1hộp
31Lắp đặt hộp automat 100x100Chương V1hộp
32Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x200Chương V1cái
33Phụ kiện lắp tủ điệnChương V1bộ
34Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x1,5mm2Chương V30m
35Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x2,5mm2Chương V12m
36Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC CXV-4x16mm2Chương V50m
37Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x16mm2Chương V50m
38Lắp đặt công tắc đôi 1 chiếu (hộp + mặt 2 + 2 công tắc)Chương V1cái
39Lắp đặt ô cắm 3 chấu (hộp + mặt 1 + 1 lỗ cắm)Chương V1cái
40Lắp đặt MCB 2P-16A/6kAChương V2cái
41Lắp đặt MCB 3P-32A/18kAChương V1cái
42Lắp đặt MCCB 3P-50AT/100AF/18kAChương V1cái
43Máy điều hòa 2 cục - Loại treo tường 12000BTU/hChương V14Máy
44Máy điều hòa 2 cục - Loại treo tường 18000BTU/hChương V3Máy
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,8mmChương V0,49100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mmChương V0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,0mmChương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,0mmChương V0,84100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*3,0mmChương V0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3,0mmChương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mmChương V0,69100m
8Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V4cái
9Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V10cái
10Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V39cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V1cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V16cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V12cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V45cái
15Lắp đặt co nhựa HDPE , đường kính cút 32mmChương V15cái
16Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmChương V1cái
17Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmChương V10cái
18Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmChương V6cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V7cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmChương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V4cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mmChương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmChương V2cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mmChương V4cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mmChương V6cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmChương V6cái
28Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxChương V20cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm thauChương V4cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmChương V10cái
31Lắp đặt van ren 1 chiều 34 thauChương V1cái
32Lúp bê 42 thauChương V1cái
33Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V1cái
34Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa HDPE , đường kính 32mmChương V2cái
36Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V8cái
37Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V20cái
38Máy bơm nước 6m³/h - Hđ=35mChương V1cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự độngChương V2m
41Lắp đặt van phao ngắt tràn tự độngChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: Đã thi công hoàn thành ít nhất là 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng xây lắp từ 2.500.000.000 VND trở lên với tư cách là Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây 2018-2019-2020 đến nay. Phải có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có công chứng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.+ Đối với Nhà thầu liên danh: Thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Phải có hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện Khí hóa - Cung cấp điện hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép ≥70 tấn Kèm theo Hóa đơn mua bán, giấy kiểm định còn hiệu lực của giàn ép. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
3 Máy đầm dùi Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
4 Máy cắt sắt Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
5 Máy duỗi sắt Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
6 Máy hàn Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.1
7 Máy cắt gạch Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->