Gói thầu: Gói thầu số 09 - Thi công Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 - Thi công Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 11:51:00 đến ngày 2021-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,575,394,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Đã thi công hoàn thành ít nhất là 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng xây lắp từ 2.500.000.000 VND trở lên với tư cách là Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây 2018-2019-2020 đến nay. Phải có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có công chứng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.+ Đối với Nhà thầu liên danh: Thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Phải có hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện Khí hóa - Cung cấp điện hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc lực ép ≥70 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán, giấy kiểm định còn hiệu lực của giàn ép. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 - Thi công Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược Cải tạo Tòa nhà Khoa Y Dược 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thiện Thành, K4, P5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943855246; Fax: 02943855217; Email: ………………...;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 47B đường Lý Thường Kiệt, P4, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0945565137; Fax: ………………...; Email: ………………...; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh. ĐC: số 52A, Đường Lê Lợi, P1, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Trà Vinh; Địa chỉ: Số 126 đường Nguyễn Thiện Thành, K4, P5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943855246; Fax: 02943855217; Email: ……………….... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Khoa Y Dược | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 321 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 16,8976 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 1.044,17 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 49,3 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 70,5656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V | 67,41 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V | 105,048 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 1,3428 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 115,2816 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,465 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7064 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 32 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,798 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5512 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 884,79 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 398,122 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,064 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,3 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 297,47 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,1588 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,1588 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V | 6,66 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm Cemboard Khung chìm | Chương V | 214 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 769 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Chương V | 275,17 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính cường lực (tương đương Xingfa) | Chương V | 90,39 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX 304 | Chương V | 0,18 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 36,75 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 838,74 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 455,062 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 920,584 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.607,74 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 606,646 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,024 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,096 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,012 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Chương V | 0,084 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống Inox, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Chương V | 0,052 | 100m |
| 48 | Lợp mái che thang lên mái tôn phẳng dày 1mm | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| B | Sơn nước Khoa Y Dược | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.189,844 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 747,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 3.155,716 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 2.189,844 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 747,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 3.155,71 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.937,444 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.155,71 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 190,98 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,98 | m2 |
| 11 | Đục tường, vết nứt | Chương V | 270 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108 | m2 |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông, lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới 300mm | Chương V | 81 | m2 |
| C | Thang máy | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 0,036 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,364 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 18,0063 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8721 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 19,845 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,7755 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc >=25x25cm, đất cấp I | Chương V | 2,205 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 18 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6885 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,225 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,639 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,772 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,184 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,632 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,7188 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,8304 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,6558 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,7892 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,693 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,783 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2686 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,575 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,42 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép | Chương V | 0,648 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,344 | tấn |
| 33 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 0,6453 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 4,707 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 24,0102 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 325,605 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,84 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,644 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Chương V | 42,5125 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 8,73 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,55 | m2 |
| 42 | Quét CLINCOTe chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 7,03 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 241,135 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,135 | m2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 12000BTU/h | Chương V | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 18000BTU/h | Chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kt 300x300 (870m³/h) | Chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1,2m - 2x20W/220V, máng nhôm phản quang | Chương V | 68 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led áp trần D200, 20W | Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi (hộp + mặt 2 + 2 lỗ cắm) | Chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiếu (hộp + mặt 1 + 1 công tắc) | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiếu (hộp + mặt 2 + 2 công tắc) | Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 | Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P-125A/65kA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC CXV-2x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC CXV-3x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x2,5mm2 | Chương V | 1.500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x1,5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen chống cháy, đk 25mm | Chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen chống cháy, đk 20mm | Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 | Chương V | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 | Chương V | 170 | m |
| 23 | Làm tiếp địa cho tủ điện đk 16mm, L=2.4m | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt thang cáp 100x35x1mm | Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2mx20W | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đk 20mm | Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đk 42mm | Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nhựa 80x120 | Chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp automat 100x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện lắp tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC CXV-4x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC CV-1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiếu (hộp + mặt 2 + 2 công tắc) | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu (hộp + mặt 1 + 1 lỗ cắm) | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-16A/6kA | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P-32A/18kA | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-50AT/100AF/18kA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy điều hòa 2 cục - Loại treo tường 12000BTU/h | Chương V | 14 | Máy |
| 44 | Máy điều hòa 2 cục - Loại treo tường 18000BTU/h | Chương V | 3 | Máy |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3,8mm | Chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,0mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3,0mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*3,0mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3,0mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*3,0mm | Chương V | 0,69 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa HDPE , đường kính cút 32mm | Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê lệch nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm thau | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 1 chiều 34 thau | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lúp bê 42 thau | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE , đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V | 20 | cái |
| 38 | Máy bơm nước 6m³/h - Hđ=35m | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột + rờ le tự động | Chương V | 2 | m |
| 41 | Lắp đặt van phao ngắt tràn tự động | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Đã thi công hoàn thành ít nhất là 01 công trình dân dụng có giá trị hợp đồng xây lắp từ 2.500.000.000 VND trở lên với tư cách là Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây 2018-2019-2020 đến nay. Phải có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có công chứng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.+ Đối với Nhà thầu liên danh: Thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Phải có hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo, có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện Khí hóa - Cung cấp điện hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn PCCC;- Quyết định phân công đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;Trường hợp nhà thầu xếp hang thứ nhất được mời vào thương thảo, BMT yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu trên để đối chiếu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc lực ép ≥70 tấn | Kèm theo Hóa đơn mua bán, giấy kiểm định còn hiệu lực của giàn ép. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Kèm theo Hóa đơn mua bán. Nếu thiết bị do nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, đồng thời bên cho thuê phải chứng minh được thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của bên bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi