Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 11:40:00 đến ngày 2021-09-04 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,216,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.324963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64992E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.649.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.947.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quốc Tử Giám |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1. Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy, MTTQ tại số 29 phố Đặng Trần Côn và Trụ sở tuần tra tại số 3 phố Đặng Trần Côn - phường Quốc Tử Giám 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo lĩnh vực hoạt động, loại công trình, hạng đảm bảo theo quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu của HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đạt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quốc Tử Giám, địa chỉ: Số 71 phố Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.8518591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa, địa chỉ: 59 – 61 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội, Điện thoại: 02438513524. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Đống Đa, địa chỉ: Số 328 Khâm Thiên, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP.Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Quốc Tử Giám, địa chỉ: Số 71 phố Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243.8518591 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trụ sở Đảng ủy, MTTQ tại số 29 Đặng Trần Côn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,41 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 188,74 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,44 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng, bong bộp. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 296,13 | m² |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,39 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,39 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,39 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,39 | m³ |
| 9 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,39 | m³ |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 859,01 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45,76 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại bị hoen gỉ, bạc màu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,2 | m² |
| 13 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 179,41 | m² |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 188,74 | m² |
| 15 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,44 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,2 | m² |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 294,13 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 949,36 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 629,13 | m² |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 107,48 | m² |
| 21 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để xứ lý chống thấm và thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,73 | m² |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,73 | m² |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,04 | m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,04 | m³ |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,04 | m³ |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,04 | m³ |
| 27 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,04 | m³ |
| 28 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 158,59 | m² |
| 30 | Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 31 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu ≤3cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,68 | m |
| 32 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,68 | m² |
| 33 | Công tác đổ bê tông sàn khu vệ sinh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,56 | m³ |
| 34 | Quét Sika - CT11A chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,73 | m² |
| 35 | Tôn cát nền khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,42 | m³ |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,73 | m² |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,73 | m² |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D48mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Van khóa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút, tê nhựa thoát nước PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước PPR D42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút, tê nhựa cấp nước PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa cấp nước ren trong PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: Hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng, kệ gương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Vòi xịt xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Hút phân bể phốt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | xe |
| 59 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm nước H=25m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,51 | m² |
| 64 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 65 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,69 | m² |
| 70 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,94 | m² |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Phá dỡ gạch lát mái hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót để xứ lý chống thấm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,52 | m² |
| 75 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,92 | m³ |
| 76 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,92 | m³ |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,92 | m³ |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,92 | m³ |
| 79 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,92 | m³ |
| 80 | Nhân công vệ sinh nền mái trước khi xử lý chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 81 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,52 | m² |
| 82 | Công tác láng chống thấm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,52 | m² |
| 83 | Quét Sika - CT11A chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,52 | m² |
| 84 | Láng nền mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 59,18 | m² |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,34 | m² |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,023 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 59,18 | m² |
| 87 | Phá dỡ nền lát đá cầu thang vỡ hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63 | m² |
| 88 | Phá dỡ lớp láng bậc cầu thang vỡ hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63 | m² |
| 89 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,15 | m³ |
| 90 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,15 | m³ |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,15 | m³ |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,15 | m³ |
| 93 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,15 | m³ |
| 94 | Láng bậc cầu thang thường, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63 | m² |
| 95 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63 | m² |
| 96 | Phá dỡ nền lát đá bậc tam cấp vỡ hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7 | m² |
| 97 | Phá dỡ lớp láng bậc tam cấp vỡ hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7 | m² |
| 98 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,14 | m³ |
| 99 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,14 | m³ |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,14 | m³ |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,14 | m³ |
| 102 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,14 | m³ |
| 103 | Láng bậc tam cấp thường, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7 | m² |
| 104 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7 | m² |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 111 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 1000x600x350mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 113 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 12 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 115 | Đồng hồ đo vôn kế 0-600V + Chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Đồng hồ đo Ampe kế 0-200A + TI200/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-80A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-63A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 122 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 124 | Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 128 | Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36 | bộ đèn |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 131 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 132 | Cáp đồng tiếp địa 1*10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 133 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ máng đèn âm trần có chóa nhôm phản quang, bóng Led 3x1,2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 296,13 | m² |
| 137 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,79 | m³ |
| 138 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,79 | m³ |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,79 | m³ |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,79 | m³ |
| 141 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,79 | m³ |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 296,13 | m² |
| 143 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,76 | m² |
| 144 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,06 | m² |
| 145 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 4 cánh mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,06 | m² |
| 146 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,16 | m² |
| 147 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,76 | m² |
| 148 | Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,12 | m² |
| 149 | Gia công cửa song sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,82 | m² |
| 150 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,82 | m² |
| 151 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,64 | m² |
| 152 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,12 | m² |
| 153 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,12 | m² |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,12 | m² |
| 155 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,24 | m² |
| 156 | Biển hiệu công trình Làm bằng Aluminium PE dày 3mm x 0,18mm, khung nhôm bo viền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,97 | 100m² |
| 158 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m² |
| 159 | Bạt che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 796,8 | m² |
| B | Hạng mục: Trụ sở Tuần tra tại số 3 Đặng Trần Côn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,14 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,47 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,81 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,62 | m² |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,81 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,81 | m³ |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,81 | m³ |
| 8 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,14 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,81 | m² |
| 10 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,14 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,47 | m² |
| 12 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,81 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,9 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,47 | m² |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,62 | m² |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,16 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,16 | m³ |
| 18 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,16 | m³ |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,54 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,62 | m² |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,62 | m² |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,64 | m² |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4 | m² |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay vào trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,64 | m² |
| 24 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,64 | m² |
| 25 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,64 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,64 | m² |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 32 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ đèn |
| 42 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 44 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Cáp đồng tiếp địa 1*10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Biển hiệu công trình Làm bằng Aluminium PE dày 3mm x 0,18mm, khung nhôm bo viền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Ghế gấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | Chiếc |
| 3 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 4 | Quạt cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Ghế làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng tài liệu 3 ngăn bằng gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 10 | Quạt cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Bàn làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 13 | Ghế làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 14 | Tủ đựng tài liệu 3 ngăn bằng gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Ghế gấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 16 | Ghế làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 18 | Quạt cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 19 | Bàn làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 20 | Ghế làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 21 | Ghế gấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 22 | Ghế làm việc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Tủ sắt để tài liệu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 24 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 25 | Quạt cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 26 | Phông sân khấu + khánh tiết | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế gấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 28 | Bục để tượng + tượng bác Hồ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 29 | Bục phát biểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 30 | Bộ âm thanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Loa toàn dải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Amly liền mixer | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 33 | Micro không dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Đầu đĩa 5 số (kèm 2 Micro) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 35 | Cáp tín hiệu micro để bục sợi 15 met | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 36 | Dây loa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Jack kết nối | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 38 | Giá treo loa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 39 | Lắp đặt, vật tư phụ ống ghen | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 40 | Tivi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 42 | Bàn họp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 43 | Ghế gấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 44 | Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 45 | Tủ sắt để tài liệu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.324963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64992E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.649.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.654.947.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 1 người.+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi