Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856396-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210832562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 11:38:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,580,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.374126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.621.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt (Máy hàn nối ống PPR)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Duyên Hà, huyện Thanh Trì
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, nghách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B SẢN XUẤT CỌC KT250x250
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V135,481m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V8,839tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V14,715tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,379tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V3,201tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V3,201tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V10,988100m2
C THI CÔNG CỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChương V21,725100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChương V0,572100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V1,436tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V2541 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,044m3
7Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp IIChương V0,04100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,997100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V11,889m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V10,27m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V21,374m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm,M250, đá 1x2Chương V79,683m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V10,552m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,013tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,08tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V8,885tấn
10Ván khuôn móng cộtChương V2,049100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V3,951100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V42,716m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V2,552m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,816100m3
15Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V1,403100m3
E BỂ PHỐT (2 CÁI)
1Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,181m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V3,559m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,096100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,017tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,551tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V9,612m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V58,32m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V58,32m2
9Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V58,32m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V15,207m2
11Ngâm nước xi măng bểChương V22,81m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,181m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,113100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,182tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V201cấu kiện
F PHẦN NỀN
1Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,216100m3
2Bê tông nền,M150, đá 2x4Chương V60,511m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V93,594m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmChương V1.458,798m2
5Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mmChương V100,974m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V119,026m2
G PHẦN THÂN
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V24lỗ khoan
2Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoanChương V24lỗ khoan
3Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tôngChương V1,043lít
4Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m,M250, đá 1x2Chương V40,86m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,672tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,032tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V8,838tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V5,9100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,M250, đá 1x2Chương V295,254m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,48tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,7835tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V9,681tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V25,533tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,011tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V9,831100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V16,42100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V8,856m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V5,883m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,468tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,365tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,67tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,07100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,535100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V321,823m3
25Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V38,401m3
26Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V634,788m2
27Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,334m3
28Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V14,88m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,376tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,454tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,202100m2
32Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V3,564m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V146,687m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V146,687m2
35Lát đá granite bậc cầu thangChương V119,568m2
36Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,653tấn
37Lắp dựng lan can inox 304Chương V43,826m2
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,038tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,038tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,6961m2
41Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V2,163m2
42Gia công xà gồ thépChương V2,782tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V2,782tấn
44Bulong M14 liên kết xà gồChương V348cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V286,981m2
46Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V6,283100m2
47Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V119,97m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.446,921m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.968,324m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V502,938m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V231,438m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V340,956m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V1.522,754m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V990,87m
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V15,564m2
9Cắt chỉ âm tường, cộtChương V135,5m
10Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V332,46m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.556,69m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.063,472m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V211,771m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V211,771m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,162100m
16Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗChương V45,5m2
17Lát gạch lá nem KT400x400Chương V41,783m2
18Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,604tấn
19Lắp dựng lan can inoxChương V123,783m2
I TRẦN + VÁCH NGĂN
1Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,7mmChương V119,246m2
2Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V133,835m2
3Gia công tay vịn bằng inox 304Chương V0,005tấn
4Lắp dựng tay vị inox D30Chương V0,688m2
J BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V6,445m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V17,409m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V1,099m3
4Lát đá granite bậc tam cấpChương V97,9181m2
5Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,034100m3
6Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V1,142m3
7Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V11,421m2
8Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,08tấn
9Lắp dựng lan can inoxChương V7,29m2
K PHẦN BỤC GIẢNG (15 CÁI)
1Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V4,038m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V8,149m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V6,523m3
4Lát đá granite bục giảngChương V43,336m2
L PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V120,96m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V17,01m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V21,38m2
4Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V106,92m2
5Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V66,6m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,8mm,kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V26,68m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V359,55m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,532tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V108,4511m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V190,08m2
M BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,252tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,252tấn
3Bu lông nở D8x80Chương V60cái
4Lát đá granite mặt bàn lavaboChương V12,665m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V14,506100m2
N PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V2hộp
3Tủ điện Modul 12 aptomatChương V1hộp
4Tủ điện Modul 8 aptomatChương V14hộp
5Tủ điện Modul 6 aptomatChương V2hộp
6Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V5cái
8Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAChương V2cái
9Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V28cái
10Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kAChương V4cái
11Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kAChương V3cái
12Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V34cái
13Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V55cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V95bộ
15Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18WChương V30bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V2bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V8bộ
18Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V88bộ
19Đèn hắt tườngChương V4bộ
20Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V66cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mChương V12cái
22Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250Chương V1cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V2cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V10cái
25Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V1cái
26Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V14cái
27Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + mặt nhựaChương V14cái
28Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + mặt nhựaChương V3cái
29Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V603hộp
30Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V3hộp
31Lắp đặt hộp nối KT110x110Chương V50hộp
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, nổi trầnChương V122cái
33Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V166hộp
34Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V24m
35Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V29m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V53m
37Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V391m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V391m
39Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V42m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V42m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V4.809m
42Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V5.482m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V24m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V29m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V433m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V3.041m
47Măng sông nối ống bảo hộ D40Chương V8cái
48Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V10cái
49Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V149cái
50Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V1.048cái
51Lắp đặt dây đồng trần M35mm2Chương V20m
52Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V5cái
53Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V5cái
54Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V341m
55Thép dẹt 30x4Chương V49m
56Thép 50x5x10Chương V10cái
57Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V12cọc
58Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V227cái
59Sản xuất gỗ phípChương V10tấm
60Bu lông 12x100Chương V10cái
61Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V5cái
62Hộp kiểm tra điện trởChương V6cái
63Đào móng , chiều rộng móng Chương V0,141100m3
64Đào móng băng, rộng Chương V1,568m3
65Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,157100m3
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,67100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V1,18100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,15100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,67100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,12100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V1,18100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V2,12100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V23cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V26cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Chương V4cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V8cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V59cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V2cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V12cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V65cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V4cái
30Lắp đặt kép TTK DN40Chương V2cái
31Lắp đặt kép TTK DN20Chương V4cái
32Lắp đặt kép TTK DN15Chương V145cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V4cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V4cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V3cái
37Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V69cái
38Lắp đặt tê TTK DN15Chương V37cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V4cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V17cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V3cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V30cái
P ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,03100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V3,13100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,95100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,59100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,34100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V42cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V30cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V11cái
10Lắp đặt Y nhựa uPVC D48Chương V1cái
11Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V10cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V15cái
13Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V32cái
14Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60Chương V4cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V74cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V36cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V1cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V36cái
19Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V26cái
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V19cái
21Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V20cái
22Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V19cái
23Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V6cái
24Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V19cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V16cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V24cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V86cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V62cái
30Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V2cái
31Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V2cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V6cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V9cái
35Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60Chương V12cái
36Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/48Chương V4cái
37Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D60/48Chương V4cái
38Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V20cái
39Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V24cái
40Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V1cái
41Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V26cái
42Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V78cái
43Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V12cái
44Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V24cái
45Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V15cái
46Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V9cái
47Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V25cái
48Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V36cái
49Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V19cái
50Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V29cái
51Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V19cái
Q THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V21bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửaChương V1bộ
3Lắp đặt gương soi KT2280x1000 + phụ kiệnChương V6cái
4Lắp đặt gương soi KT450x600 + phụ kiệnChương V4cái
5Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửaChương V12bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V15bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V25bộ
8Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V25cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V25cái
10Hộp giấy vệ sinhChương V25cái
11Cầu chắn rác inox D120Chương V18bộ
12Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42Chương V14cái
13Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V6cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V19cái
15Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V2bể
16Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
17Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V2cái
18Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V2cái
19Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V4cái
20Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V4cái
21Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V3cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
R CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
S PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíChương V8bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuChương V6bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V4bộ
4Tháo dỡ cửaChương V245,533m2
5Phá dỡ hoa sắt cửaChương V126,708m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V445,5m
7Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mChương V606,624m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mChương V3,242tấn
9Tháo dỡ trầnChương V67,118m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V36,261m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,466m3
12Đào xúc đất -đất cấp IIChương V0,121100m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V120,024m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2.740,375m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V104,354m2
16Phá dỡ Lớp trát, láng granito cầu thang hiện trạngChương V43,584m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V917,31m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V111,101m2
19Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V1,283100m3
T PHẦN CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V40,527m2
2Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmChương V848,657m2
3Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mmChương V70,849m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V67,118m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,614m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,138tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,075tấn
8Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V2lỗ khoan
9Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V12lỗ khoan
10Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoanChương V14lỗ khoan
11Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tôngChương V0,717lít
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,149100m2
13Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V19,91m3
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V840,95m2
15Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1.451,536m2
16Đóng lưới thép các vị trí trát trần, dầmChương V104,354m2
17Trát trần, vữa XM M75Chương V104,354m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V198,048m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V141,39m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V252,04m
21Cắt chỉ âm tường, cộtChương V29,04m
22Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V203,66m2
23Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt -xà dầm, trầnChương V939,165m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.038,998m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.636,445m2
26Lát đá granite bậc cầu thangChương V62,727m2
27Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,334tấn
28Lắp dựng lan can inoxChương V27,066m2
29Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1,082m2
30Gia công xà gồ thépChương V2,432tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V2,432tấn
32Bulong M14 liên kết xà gồChương V328cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V250,1661m2
34Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V5,488100m2
35Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V72,66m
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V120,497m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V120,497m2
38Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,8793tấn
39Lắp dựng lan can inox 304Chương V67,87m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,7mmChương V67,118m2
41Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V76,61m2
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,988m3
43Xây bậc tam cấp bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V2,805m3
44Lát đá granite bậc tam cấpChương V18,659m2
45Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V0,538m3
46Đắp nền móng công trìnhChương V1,086m3
47Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V0,869m3
48Lát đá granite bục giảngChương V5,659m2
49Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V66,24m2
50Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V7,68m2
51Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V73,2m2
52Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V39,6m2
53Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V12,571m2
54Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,8mm,kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V20,375m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V219,666m2
56Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12Chương V1,67tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V70,9321m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V117,7m2
59Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,142tấn
60Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,142tấn
61Bu lông nở D8x80Chương V32cái
62Lát đá granite mặt bàn lavaboChương V5,302m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V8,948100m2
U PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V1hộp
3Tủ điện Modul 8 aptomatChương V6hộp
4Tủ điện Modul 6 aptomatChương V7hộp
5Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kAChương V4cái
9Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V8cái
10Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V14cái
11Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kAChương V2cái
12Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V20cái
13Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V1cái
14Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V39cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V12bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18WChương V4bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V14bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V54bộ
19Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V38bộ
20Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V44cái
21Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250Chương V8cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V2cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V12cái
24Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V4cái
25Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V2cái
26Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V12cái
27Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V364hộp
28Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V2hộp
29Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V33hộp
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V92cái
31Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V124hộp
32Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V10m
33Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2Chương V62m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V72m
35Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V123m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V123m
37Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V155m
38Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V155m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V2.925m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V3.242m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V10m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V62m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V278m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V1.817m
45Măng sông nối ống bảo hộ D40Chương V3cái
46Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V22cái
47Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V96cái
48Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V627cái
49Lắp đặt dây đồng trần M16mm2Chương V20m
50Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V5cái
51Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V5cái
52Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V294m
53Thép dẹt 30x4Chương V53m
54Thép 50x5x10Chương V10cái
55Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V13cọc
56Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V196cái
57Sản xuất gỗ phípChương V10tấm
58Bu lông 12x100Chương V10cái
59Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V5cái
60Hộp kiểm tra điện trởChương V6cái
61Đào móng , chiều rộng móng Chương V0,153100m3
62Đào móng băng, rộng Chương V1,696m3
63Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,17100m3
64Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V20công
V PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,47100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,16100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,24100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,47100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V0,87100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V7cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V10cái
11Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
12Lắp đặt côn thu TTK DN40/32Chương V1cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V29cái
18Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V30cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V1cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V2cái
23Lắp đặt kép TTK DN40Chương V1cái
24Lắp đặt kép TTK DN32Chương V1cái
25Lắp đặt kép TTK DN20Chương V2cái
26Lắp đặt kép TTK DN15Chương V62cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V5cái
28Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V34cái
29Lắp đặt tê TTK DN15Chương V16cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V4cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V6cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V12cái
W ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,62100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,23100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,09100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,17100m
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V16cái
8Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V16cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V6cái
10Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V3cái
11Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V4cái
12Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V14cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V28cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V62cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V16cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V6cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V4cái
18Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V6cái
19Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V8cái
20Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V18cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V24cái
24Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V1cái
25Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
26Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V6cái
27Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V17cái
28Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V8cái
30Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V41cái
31Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V5cái
32Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V6cái
33Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V2cái
34Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V4cái
35Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V12cái
36Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V17cái
37Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V8cái
38Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V6cái
39Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V8cái
X THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V8bộ
2Lắp đặt gương soi KT1870x1000 + phụ kiệnChương V2cái
3Lắp đặt gương soi KT1580x1000 + phụ kiệnChương V2cái
4Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửaChương V4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V6bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
7Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V12cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
9Hộp giấy vệ sinhChương V12cái
10Cầu chắn rác inox D120Chương V13bộ
11Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V1bể
13Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
14Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V5cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
Y CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 350A-3P-42kAChương V1cái
3Lắp đặt automat MCCB 250A-2P-65kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kAChương V1cái
10Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2Chương V50m
11Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V60m
12Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V80m
13Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (2x95)mm2Chương V130m
14Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2Chương V200m
15Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V20m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V0,5100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V1,1100 m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,8100 m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,8100 m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V20m
21Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V7cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V1cái
23Lắp đặt cáp đồng trần M35Chương V20m
24Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4mChương V4cọc
25Đầu kẹp ốc siết cápChương V4bộ
26Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
27Gạch báo cáp ngầmChương V38viên
28Băng báo cáp B40Chương V310m
29Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V2,515100m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,515100m3
31Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V61 choá
32Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5mChương V61 cần đèn
33Đai thép + bulong bắt cần đènChương V12bộ
34Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mmChương V6hộp
35Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V60m
37Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,014100m3
38Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,004100m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,049100m2
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,213m3
41Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V21 đầu cáp
42Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mChương V11 cột
43Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V11 cần đèn
44Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V11 choá
45Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mmChương V1khung
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,04100 m
47Làm tiếp địa cho cột đènChương V11 bộ
48Lắp của cộtChương V1cửa
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V1bảng
50Cầu đấu dây 60A-500VChương V1cái
51Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kAChương V1cái
52Bulong + Ecu M6Chương V4bộ
53Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,12100m
Z CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V1,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,42100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,04100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V1,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,42100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V1,58100m
8Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Chương V1cái
9Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Chương V2cái
10Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Chương V1cái
11Lắp đặt van phao chống cạnChương V1cái
12Lắp đặt van 1 chiều PPR D40Chương V1cái
13Lắp đặt van 1 chiều PPR D32Chương V1cái
14Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V28cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V10cái
16Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V1cái
17Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V2cái
18Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Chương V3cái
19Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V5cái
23Lắp đặt côn thu PPR D50/40Chương V1cái
24Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V2cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V2cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V1cái
28Lắp đặt kép TTK DN40Chương V1cái
29Lắp đặt kép TTK DN32Chương V2cái
30Lắp đặt kép TTK DN25Chương V3cái
31Lắp đặt Crefin DN40Chương V1cái
32Lắp đặt Crefin DN32Chương V1cái
33Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V400m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V200m
35Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,37100m3
36Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,37100m3
AA NHÀ BẢO VỆ
1Tủ điện Modul 4 aptomatChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V3cái
4Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V165m
5Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V55m
7Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V18cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V2cái
9Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18WChương V2bộ
10Lắp đặt quạt treo tườngChương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V6cái
13Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V10hộp
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,16100m
15Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Chương V8cái
16Cầu chắn rác inox D120Chương V2bộ
17Đai ôm D90Chương V4cái
18Nở rút M6Chương V4bộ
AB HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CÁC KHỐI NHÀ
AC ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp đặt tủ điện KT600x400x200Chương V31 tủ
2Modem ADSLChương V1cái
3Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị: Modem ADLSChương V11 thiết bị
4Switch 16 portChương V3cái
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổngChương V31 thiết bị
6Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V31 thiết bị
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V31 ổ cắm
8Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắmChương V171 ổ cắm
9Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6Chương V58,510m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V37,510m
11Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V129cái
12Racco nối ống bảo hộ D20Chương V80cái
13Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250Chương V31 tủ
14Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110Chương V201 tủ
15Jack cắm mạngChương V38cái
16Hộp đựng đầu cáp VGAChương V30cái
17Đấu cáp VGA loại 10mChương V121 đầu
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V1210m
19Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V41cái
AD ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO
1Lắp đặt tủ điện KT600x400x200Chương V21 tủ
2Switch 16 portChương V2cái
3Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN Switch từ 16-48 cổngChương V21 thiết bị
4Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V21 thiết bị
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V21 ổ cắm
6Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường + hạt ổ cắmChương V131 ổ cắm
7Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6Chương V4110m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V25,510m
9Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V87cái
10Racco nối ống bảo hộ D20Chương V70cái
11Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250Chương V31 tủ
12Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110Chương V151 tủ
13Jack cắm mạngChương V32cái
14Hộp đựng đầu cáp VGAChương V6cái
15Đấu cáp VGA loại 10mChương V41 đầu
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V410m
17Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V13cái
AE SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
AF PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V4cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V4cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V1cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V1cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V4gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V4gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V1gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V1gốc
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V26,88310m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V194,965m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.013,24m2
12Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp IIIChương V2,456100m3
AG SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V779,97m2
2Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4Chương V93,596m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,682100m2
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V30,487m2
5Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mmChương V1.894,25m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,862m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,188m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,196m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,674m3
10Ván khuôn thép móng cộtChương V0,03100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,01tấn
13Lắp đặt khung Bulong M18 (200x200x500)Chương V1cái
14Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,13tấn
15Quả cầu inox 304 D80Chương V1quả
16Lắp dựng cột cờChương V1cột
17Bộ ròng rọc kéo cờChương V1bộ
18Dây cáp lụa bọc nhựa D4Chương V25m
AH BỒN CÂY
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V17,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,084m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,72m3
4Ván khuôn thép móng dàiChương V0,108100m2
5Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V6,14m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V7,488m2
7Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V12,531m2
8Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50mChương V13,6281m3
9Trồng cây bóng mát, cây Giáng Hương (cao 4-6m; đường kính 12-15cm)Chương V81 cây
AI RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V2,69410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,203m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V16,154m3
4Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,492100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,093100m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,603100m3
7Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V146,333m
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V15,68m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,256100m2
10Ván khuôn móng cộtChương V0,09100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V19,1m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V6,95m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V9,39m3
14Ván khuôn móng dàiChương V0,578100m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V186,56m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V8,58m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,491100m2
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,694tấn
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V3,4m2
20Đế cống BTCT D400 (3cái/2m)Chương V53cái
21Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m)Chương V35m
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V2251cấu kiện
23Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mmChương V17mối nối
24Nắp ga composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KNChương V2cái
25Nắp ghi gang + khung - 160kgChương V20cái
26Lắp dựng nắp ga Composite và nắp ghi gangChương V221cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160Chương V0,32100m
28Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V4,203m3
AJ XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V2,349m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,211100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,571m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V6,57m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,257m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,765m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,07100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,019tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,089tấn
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,137100m3
11Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,097100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V9,03m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V0,695m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,247m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,044100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,024tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,536m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,11100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,061tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,111tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,072m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,311100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,216tấn
24Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V1,729m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,165m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,03100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,027tấn
28Gia công xà gồ thépChương V0,091tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V5,8861m2
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,091tấn
31Bu lông M12Chương V72cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V0,215100m2
33Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V11,8m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V73,489m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V77,074m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V24,55m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V9,438m2
38Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V23,631m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V9,016m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V60,24m
41Cắt chỉ âm tường, cộtChương V35,76m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V67,197m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V111,062m2
44Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,8mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V3,52m2
45Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ )Chương V5,2m2
46Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V2,6m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,32m2
48Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12mmChương V0,105tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,4491m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,8m2
51Đắp nền móng công trìnhChương V4,437m3
52Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V1,268m3
53Lát nền, sàn gạchCeramic KT600x600mmChương V13,967m2
AK XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,336100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V3,741m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,956m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,112100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V12,985m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,801100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,287tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,358tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,333tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,333tấn
11Lắp dựng bulong neo móng M16x600Chương V162cái
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,214100m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,159100m3
14Gia công khung thép nhà xeChương V2,252tấn
15Gia công xà gồ thépChương V1,901tấn
16Lắp đặt khung thép nhà xeChương V2,252tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V1,901tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V177,3131m2
19Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChương V3100m2
20Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mmChương V143,68m
21Tôn khổ 600 làm máng tôn thu nước dày 0,47mmChương V77,8m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,702100m
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V13cái
24Cầu chắn rác inox D90Chương V13cái
AL XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO BAO QUANH
AM CỔNG, BIỂN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,617m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,056100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,632m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,019100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,89m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,005tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,038tấn
9Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,378m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,009tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,057tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,069100m2
13Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75Chương V1,298m3
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V0,924m3
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,019100m3
16Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,037100m3
17Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao Chương V2,87m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,235m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V17,588m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V13,219m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V83,3m
22Cắt chỉ âm tường, cộtChương V11,2m
23Ốp đá thẻ KT60x240x9mmChương V4,202m2
24Ốp đá granite trụ cổng và biển cổngChương V14,688m2
25Ốp chỉ nổi biển cổng bằng đá graniteChương V7,74m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V11,917m2
27Chữ Inox hộp mạ màu vàng biển cổngChương V1Toàn bộ
28Gia công cổng sắtChương V0,379tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V19,5911m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V15,26m2
31Bản lề cối D30Chương V6cái
32Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thépChương V3cái
33Chốt cổng + khóa cổngChương V2bộ
34Mũi mác bằng gang đúc trên cánh cổngChương V47cái
AN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,247m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,112100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,04100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,084100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,467m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,044100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V4,001m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V3,975m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V2,453m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,048tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,203tấn
12Ván khuôn móng dàiChương V0,223100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V5,948m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V6,357m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,859m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,139100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,088tấn
18Trát tường ngoàidày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V110,118m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V81,042m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V244,72m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V191,16m2
22Gia công hàng rào hoa sắtChương V1,306tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V49,9921m2
24Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V78,648m2
AO TƯỜNG RÀO CẢI TẠO, CỔNG PHỤ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V82,844m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V745,596m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt -kim loạiChương V109,715m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V82,844m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V828,44m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V109,7151m2
AP PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH XÂY MỚI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScChương V47,46m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240ScChương V54,637m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240ScChương V385,05m2
AQ PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước, điều hòa khối nhà hiện trạng phá dỡChương V20công
2Tháo dỡ cửaChương V120,833m2
3Phá dỡ hoa sắt cửaChương V153,071m2
4Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mChương V583,447m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤28mChương V2,861tấn
6Phá dỡ kết cấu-Kết cấu bê tôngChương V255,971m3
7Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạchChương V256,074m3
8Đào xúc đất -đất cấp IIChương V1,217100m3
9Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IIChương V6,337100m3
AR THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước sinh hoạt 01: Q= 7,3m3/h, H = 45mCông suất: 3,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D42, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 7,8m3/h. Cột áp: H= 54,5 - 41,9m1Cái
2Máy bơm nước sinh hoạt 02: Q= 1,25m3/h, H = 24mCông suất: 1,0HP; Điện áp: 220V. Đường kính ống hút D34, ống xả D34. Lưu lượng: Q= 1,2 - 5,4m3/h. Cột áp: H= 32,5 - 25,2m1Cái
AS HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AT PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D203.047,2m
2ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32300m
3cút nhựa PVC D20Chương V1.000cái
4tê nhựa PVC D20Chương V500cái
5kẹp nhựa PVC D20Chương V3.000cái
6Hộp chia 3 ngảChương V120hộp
7măng xông nhựa PVC D20Chương V1.200cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyChương V3.351,92m
9Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmChương V330m
10Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Chương V10hộp
11Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,45 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,45 đèn
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V2,45 nút
14Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V1,45 đèn
15Đèn chiếu sáng sự cốChương V85 đèn
16Đèn báo phòngChương V6,45 đèn
17Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnChương V12bộ
18thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V110 đầu
19Đầu báo cháy khói quang kèm đếChương V1110 đầu
20Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
21Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V481m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V48m2
AU PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Chương V2,5100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmChương V1,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmChương V0,06100m
4Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V20cái
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V20cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V30cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V30cái
8Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmChương V20cái
9Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmChương V20cái
10Rắc co thép tráng kẽm D65Chương V20cái
11Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
12Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V2m3
13Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmChương V10bộ
14Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V10cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V10cái
16Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V10cái
17Bộ khớp nối ren trongChương V10cái
18Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Chương V10cái
19Đào đất móng băng , rộng Chương V76,3125m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7631100m3
21Đắp đất công trình , chôn ống thép chữa cháyChương V1,5263100m3
22Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V10cái
23Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
AV PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 kênhChương V1bộ
2Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kgChương V29bình
3Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgChương V58bình
AW THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU
AX MÔN TOÁN
1Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số cho học sinha) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.
Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
120Bộ
2Bộ thiết bị dạy phép tính cho học sinha) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu và gắn được lên bảng; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; 10 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm.c) 10 thẻ bó chục que tính: Mỗi thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, in màu, mỗi que tính có kích thước (100x3)mm.d) 10 thẻ thanh chục khối lập phương: Mỗi thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm.Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.120Bộ
3Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối cho học sinha) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm;b) 10 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50)mm;Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.120Bộ
4Mô hình đồng hồ cho giáo viênMô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút.3Chiếc
AY MÔN TIẾNG VIỆT
1Tranh: Bộ mẫu chữ viết học sinh và giáo viêna) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó: 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số;  4 tờ in bảng chữ cái viết hoa; b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm.3Bộ
2Tranh: Bộ chữ dạy tập viết cho giáo viênBộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2.3Bộ
3Bộ thẻ chữ học vần thực hành cho học sinhBộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Bao gồm: 80 thẻ chữ, kích thước (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư(mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ); 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng(mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh).120Bộ
4Bộ chữ học vần biểu diễn cho giáo viênBộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ).Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm.3Bộ
AZ MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI
1Bộ sa bàn giáo dục giao thông cho học sinhGồm: a) 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. b) 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. c) Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. d) Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.20Bộ
2Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quanGồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. (Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác) d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác) đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác)20Bộ
3Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường cho học sinhGồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; c) 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời;d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại.20Bộ
4Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân cho học sinhGồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế20Bộ
5Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại cho học sinhGồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không đểai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại:Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình.20Bộ
BA MÔN ÂM NHẠC
1Thanh phách học sinh và giáo viênCặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành).35Cặp
2Song loan học sinh và giáo viênLoại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành).35Cái
3Trống nhỏ học sinh và giáo viênLoại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm.10Bộ
4Triangle (Tam giác chuông) học sinh và giáo viênGồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm.10Bộ
5Tambourine (Trống lục lạc) học sinh và giáo viênTheo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 260mm, chất liệu mặt trống Meca.10Cái
6Đàn học sinh OrganTiêu chuẩn 61 phím, bàn phím cảm ứng lực. 622 tiếng (Voices) chất lượng cao cùng với cách lấy mẫu tốt hơn; Bàn phím cảm ứng lực (Touch-sensitive) cùng với 48 âm polyphonyHiệu ứng DSP hoàn toàn mới và 11 Tiếng nhạc Super Articulation Lite 205 kiểu nhạc đệm đi kèm; 26 loại hợp âm Harmony 150 loại hợp âm Arpeggio; Tính năng tự học "Keys to Success" với các chế độ khác nhau. Chức năng "Duo Mode" chia nửa bàn phím. Có sẵn sách Easy Song Book để tải xuống. Kết nối USB TO HOST cho phép truyền cho phép truyền 2 chiều âm thanh kỹ thuật số audio và MIDI. Melody Suppressor cho âm thanh analog và audi1Bộ
BB MÔN MỸ THUẬT
1Bảng vẽ cá nhân cho học sinhChất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm.35Cái
2Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) cho học sinhChất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.35Cái
3Bảng vẽ học nhóm cho học sinhChất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm6Cái
4Bục đặt mẫu cho học sinh và giáo viênChất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm900mm1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học.4Cái
5Các hình khối cơ bản cho học sinh và giáo viênCác hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.1Bộ
6Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette)cho giáo viênPhát đĩa CD / MP3 Băng cassette; Nghe đài FM/MW/SW; Ngõ vào USB và Audio in. Điều khiển từ xa. Công suất 4W (RMS). Lập trình bài hát (16 bài). Phát ngẫu nhiên / lặp lại1Bộ
BC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) cho học sinh và giáo viênGồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của ĐHĐN phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học)6Bộ
2Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) cho học sinh và giáo viênGồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5).6Bộ
3Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) cho học sinh và giáo viênGồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5)6Bộ
4Đồng hồ bấm giây cho giáo viênLoại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước.6chiếc
5Còi cho giáo viênLoại thông dụng6chiếc
6Cờ đuôi nheo cho giáo viênBằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm.12chiếc
7Thước dây cho giáo viênThước có độ dài tối thiểu từ 10m.6chiếc
8Nhạc tập bài tập Thể dục cho học sinh và giáo viênĐĩa CD (hoặc USB) ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt.2chiếc
9Đệm nhảyBằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước.6chiếc
10Bóng đáBóng đá: Loại số 4, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.6quả
11Cầu môn bóng đáCầu môn bóng đá 5 người: Mẫu và kích thước của cầu môn theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.1Bộ
12Bóng rổBóng rổ: Loại số 5, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.6quả
13Cột bóng rổCột bóng rổ: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.2Bộ
14Dây nhảy tập thểBằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m.12Chiếc
15Dây nhảy cá nhânBằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m.20Chiếc
16Quả cầu đáQuả cầu đá: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.60quả
17Cột và lưới đá cầuCột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.2Bộ
18Bóng némLoại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.6quả
19Bóng chuyền hơiBóng chuyển hơi: Chu vi 700mm 750mm, trọng lượng 150gram.6quả
20Cột và lưới bóng chuyển hơiCột và lưới bóng chuyền hơi: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.2Bộ
21Các bài nhạc dân vũĐĩa CD (hoặc USB) ghi các bài nhạc dân vũ; âm thanh chất lượng tốt.2Chiếc
BD MÔN ĐẠO ĐỨC
1Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờBộ tranh thực hành gồm 2 tờ; kích thước (790x540)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:Buổi chào cờ của học sinh Trường tiểu học Chào cờ ở Lăng Bác Hồ.10Bộ
2Bộ tranh: Yêu gia đìnhBộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng:Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em. Nhường đồ chơi cho em Tranh giành đồ chơi với em nhỏ Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ Lễ phép với anh, chị12Bộ
3Bộ tranh: Thật thàBộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất Nhặt được của rơi giữ làm của riêng Không tự ý lấy đồ dùng của bạn Tự ý lấy đồ dùng của bạn Biết nhận lỗi khi mắc lỗi12Bộ
4Bộ tranh: Tự giác làm việc của mìnhBộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: Tự gấp quần áo. Tự giác học bài ở nhà Không tự giác học bài Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học Hăng hái phát biểu Nói chuyện riêng trong giờ học Vệ sinh lớp học12Bộ
5Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếpBộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp:Đặt báo thức, đi học đúng giờ Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp Sách vở, bàn học không ngăn nắp Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tậpTrang phục gọn gàng phù hợp12Bộ
6Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớpBộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng Lễ phép với thầy cô Không vẽ bẩn lên tường Không nói chuyện riêng trong giờ học Trật tự khi xếp hàng Xô đẩy khi xếp hàng12Bộ
7Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thânBộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: Tự vệ sinh răng miệng; Tự mặc quần áo; Ngồi học đúng tư thế; Tự rửa tay trước và sau khi ăn; Tập thể dục rèn luyện sức khỏe; Tự tắm gội12Bộ
8Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tíchBộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: Đuối nước Phòng tránh đuối nước Bỏng Phòng tránh bỏng Ngã Phòng tránh ngã Ngộ độc thực phẩm Phòng tránh ngộ độc thực phẩm Điện giật Phòng tránh điện giật Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định)12Bộ
BE HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
1Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bảnBộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi. Bao gồm: a) 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.5Bộ
2Thẻ rờib) 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.20Bộ
BF THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1Bảng nhómKích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.30Chiếc
2Tủ đựng thiết bịkích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngă3Chiếc
3Bảng phụKích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.3Chiếc
4Nam châmF32, bọc nhựa/sắt200Chiếc
5Nẹp treo tranhKhuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm), bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo.20Chiếc
6Giá treo tranhLoại thông dụng, 15 móc3Chiếc
BG KHỐI LỚP HỌC 14 LỚP HỌC
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa14Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa14Chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mmMặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.14Chiếc
4Phụ kiện kẻ bảngKẻ ô chống lóa dành cho học sinh14Chiếc
5Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.14Chiếc
6Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạyLoa chuyên dụng tích hợp amply: Linh hoạt trong quá trình sử dụng. Chức năng: Tích hợp Bộ thu tín hiệu không dây Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn) Độ nhạy: 12dBuV Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10” Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm Công suất: 120W/4Ω Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ) Thời gian sử dụng pin: 28 giờ KT: D2100x300x1550mm14Bộ
7Tủ đựng đồ dùng 35 ôKT tủ: Rộng 1505mm x Sâu 450mm x Cao 1830mm Cánh cửa được dập lỗ thông gió và 1 bảng tên nhân viên. Tủ locker có 35 cánh 05 khoang. Tủ chia thành 35 ngăn ô đều nhau, Tủ locker 35 cánh sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 – 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn. Khóa: sử dụng khóa locker gắn trên tay nắm nhựa hoặc trực tiếp trên cánh.Tủ tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. trên mỗi cánh có khóa locker, tai khóa móc.14Cái
BH PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Bàn nghỉ giáo viênBàn: KT600x1200x750mm;
Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU
8Chiếc
2Ghế nghỉ giáo viênGhế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ.32Chiếc
BI PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
3Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1Chiếc
4Bảng tương tác thông minhDiagonal/đường chéo: 2m26Kích thước bảng (W x H x D) Packed Dimensions / (2000 x 1500 x 90)mmKích thước đóng gói (W x H x D). Net weight/Trọng lượng bảng 16 Kg. Packed weight/Trọng lượng đóng gói 24 Kg IR touch Technology /Công nghệ sử dụng Infrared Induction Touch Technology /Cảm ứng hồng ngoại (IR); Ratio/Tỷ lệ 0,16875 Aluminum Honeycomb Sheet (0.3mm Nano Steel Plate + Alumin Honeycomb + 0.3mm Galvanized Sheet; Sử dụng công nghệ Nano kết hợp với hợp kim nhôm và Board Material /Bề mặt bảng tấm mạ kẽm.Multi touch/Cảm ứng đa điểm 10 points/10 điểm; Touch way/Kiểu viết Touch by finger or pen/ Cảm ứng bằng tay hoặc bút; Pentray optional/ Có khay bút đi kèm (khay bút thông minh mở rộng: LựaPentray/Khay viết chọn thêm); Connect sutface/Giao diện kết nối USB Standard surface/Chuẩn giao diện A-B USB cable standard/Cáp kết nối USB tiêu kèm theo 7.5m, can be extender up to 10m/ 7.5m, có thể mở rộng với cáp USB nối dài tới 10m Support/Hỗ trợ Connect wireless optional/Kết nối không dây Wireless; Touch Durability /Tuổi thọ cảm ứng 60.000.000 hours/ 60.000.000 giờ; Response time/Thời gian phản hồi Chạm đơn: ít hơn 7ms; Cảm ứng kép: dưới 12msResolution/Độ phân giải 32768 x 327681Chiếc
5Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện…)1HT
6Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinhCổng giao tiếp USB- Nạp và Chấm tự động- Khay nạp giấy chứa 100 bài thi- Tốc độ 45 bài thi / 1 phút- Các phần mềm đi kèm- Phần mềm trộn và đảo đề thi- Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn BGD- Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn1Chiếc
7Phần mềm bài giảngPhần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành…1Bộ
8Hệ thống âm thanh phòng học* Amply: 01 cái công suất: Max100W - Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø Input Selector x 3 (Stereo) RCA Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB Bass: 100Hz ± 12dB * Loa cột treo tường: 02 cái Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W) Độ nhạy: 92dB (1W/1M) Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại * Míc dây: 01 cái * Dây âm thanh * Phụ kiện, công lắp đặt…1Bộ
BJ PHÒNG TIN HỌC
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1Chiếc
4Tủ đựng thiết bịkích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn1Chiếc
5Mặt ổ cắm điện đôi 3 chấuMặt ổ cắm điện đôi 3 chấu26Cái
6Mặt điện có 1 lỗMặt điện có 1 lỗ26Cái
7Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm)Ổ cắm máy tính 8 dây (hạt mạng âm)26Cái
8Đế nổi nhựaĐế nổi nhựa26Cái
9Máng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2MMáng gen luồn dy điện cã nắp 60 x 40 mm -2M60Cây
10Dây nhảy 2m loại cat5eDây nhảy 2m loại cat5e26Cái
11Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5Dây điện đơn mềm VCm 1x2.5490Mét
12Cap mạng Cat5E 305MCap mạng Cat5E 305M2.000Mét
13Switch TPlink vỏ sắtSwitch TPlink vỏ sắt3Cái
14Tủ mạng RACK 10UTủ mạng RACK 10U1Cái
15Nhân công chạy ghen + dây phòng tinNhân công chạy ghen + dây phòng tin26máy
BK PHÒNG HỖ TRỢ GIÁO DỤC HỌC SINH KHUYẾT TẬT
1Bàn ghế đặc thùTheo qui chuẩn của học sinh khuyết tật Chân bàn thiết kế với khung inox vững chắc, có núm xoay điều chỉnh cân bằng. Khóa hãm chân bằng núm xoay. Chân bàn thiết kế rất thân thiện với các trẻ khuyết tật phải ngồi xe lăn. Bàn ghế có thể thay đổi chiều cao và độ nghiêng mặt bàn để phù hợp với nhiều lứa tuổi và tư thế ngồi học. Chiều cao bàn thay đổi với một vài thao tác đơn giản, có thể điều chỉnh trong khoảng 550 – 760 mm Mặt nghiêng bàn có 6 góc: 0, 10, 15, 18, 22, 25 độ, điều chỉnh phù hợp khi đọc hay khi viết. Kích thước: Rộng 1150 x sâu 725 x cao 550-760 mm5Bộ
2Đồ dùng, thiết bị đặc thùTheo qui chuẩn của học sinh khuyết tật kích thước (1760 x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; ngăn5Bộ
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1chiếc
BL PHÒNG BỘ MÔN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1chiếc
2Ghế giáo viênGhế gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp1chiếc
3Bàn ghế Thí nghiệm của giáo viên* Bàn: KT: D1500xR600xC750 (mm) Mặt được làm bằng composite không bị ăn mòn bởi axit và các hóa chất chịu nước, cách điện, cách nhiệt tốt. Có độ bền cơ học cao. Yếm bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm phủ Melamin, Tấm quây phía trước có chiều rộng bằng chiều cao đầu hồi. Tấm quây 2 đầu hồi phủ tới thanh giằng phía dưới được làm bằng gỗ MDF phủ melamin. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà, bàn có 01 ngăn bàn chạy xuốt bằng gỗ MDF dày 9 mm phủ Melamin Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V, có hệ thống atomat tắt bật điều khiển bàn học sinh.* Ghế: KT: 400x420x440-900 (mm) Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2. Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh đã qua tẩm sấy chống mối mọt được phủ PU bóng 05 lớp chống ẩm1Bộ
4Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.1chiếc
5Ti vi kết nối internet 65 inchBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T21chiếc
6Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.1chiếc
7Tủ điều khiển điệnKích thước: R500 x S600 x C700mm. Quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng Tủ có khóa để đảm bảo an toàn Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện1chiếc
8Chậu rửa của Học sinhKT: (D1000xR600xC750) (mm) Chậu làm bằng composite, siêu bền, đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước1chiếc
9Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm) Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính Công suất: 150W Nguồn điện: 220V, 50Hz.1chiếc
10Tủ thuốc cá nhânKT: R320xS110xC410 (mm) Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, 02 hộp urgo. Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni.1chiếc
BM PHÒNG CHUẨN BỊ
1Bàn, ghế chuẩn bị TN của GVKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 1000 x 750(mm) Mặt bàn màu ghi sáng dày 20mm làm bằng Compozit có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Khung bằng thép: Chân bằng thép hộp 30 x 30 x 1,2mm, Giằng bằng thép hộp 25 x 25 x 1,2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn liên kết với khung bằng bulông chìm. Bàn được lắp đặt cố định với nền nhà.Bàn có ổ cắm điện, cấp nguồn 220V, 50Hz. 01 ổ cắm nguồn 220V. Toàn bàn màu ghi sáng. Ghế TN (cho bàn chuẩn bị): 4 cái Kích thước chiều cao của ghế: 450(mm) Mặt ghế Ф 320 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế. Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh. Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế. Toàn phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế màu xanh, chân ghế màu ghi sáng.1Bộ
2Bảng công tácKích thước: (R1000 x D1200) mm Mặt bảng từ chống lóa Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn.1chiếc
3Tủ TBDHKích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.2chiếc
4Giá TBDHGiá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao2chiếc
5Chậu rửa của GVKT: R600xD1000xC750 (mm) Chậu làm bằng composite siêu đẹp,bề mặt làm bằng composite siêu bền, đẹp, khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện Modul có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước.1chiếc
6Xe đẩy phòng TNLoại 2 tầng, Vật liệu: bằng thép sơn tĩnh điện Khung bằng bằng thép hộp 25x25x0,9-1mm. Xe có 2 tầng để thiết bị Xe có 4 bánh di chuyển KT: (R700xS450xC900)mm1chiếc
7Quạt thông gióKT: 700x400x200 (mm) Khung bằng thép hộp, hàn tĩnh cố định vào nhau, bề mặt sơn tĩnh điện, cửa điều chỉnh hướng, có lưới chắn bảo vệ. Được lắp 2 quạt hút vào chung 1 hộp và khí hút được thải ra ngoài theo ống nhựa tiền phong PVC Ø110 qua màng lọc thủy tinh và than hoạt tính Công suất: 150W Nguồn điện: 220V, 50Hz.1chiếc
BN PHÒNG BẢO VỆ
1Bàn, ghế làm việcKích thước: 1200x600x750mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
2Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi.1chiếc
3GiườngKích thước: 1600x2200 Chất liệu: Gỗ tự nhiên1chiếc
4Điện thoại cố địnhĐiều chỉnh âm lượng (4 mức lựa chọn)1chiếc
5Bảng công tác cá nhânTheo kích thước qui chuẩn1chiếc
BO THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG
1Máy phát điệnMáy phát điện: 3 pha loại động cơ 4 thì, có công suất lớn nhất đạt 24.0 mã lực/3600 v/p. Dung tích xilanh 670cc, cho động cơ hoạt động liên tục với mức tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm tối đa. Máy phù hợp với không gian văn phòng, trường học trong thời gian mất điện đột ngột.1chiếc
2Máy hút bụiMáy hút bụi công Nghiệp1chiếc
BP THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1Bàn phòng họpBàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU6chiếc
2Ghế hội trườngGhế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ.60chiếc
3Phông trang tríChất liệu: Vải lụa50m2
4Khẩu hiệu đảngKhung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. Kích thước: (600x10700)mm1HT
5Bục, tượng BácBục để tượng: KT: 700x800x1200mm. Toàn được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PUTượng Bác Hồ: KT: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng Composite, phủ nhũ đồng.1chiếc
6Bục phát biểuBục phát biểu chất liệu gỗ MDF sơn PU KT:1200X600X5001chiếc
BQ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1LoaCủ loa:12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz) Trở kháng: 8 Ohms SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak) Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V) Kích thước(cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm Khối lượng: 14.7 Kg HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1 Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP4chiếc
2Âmply công suấtÂmply công suất 2 kênh công suất 2 x 1750 tổng công suất 3500w, độ méo TDH1chiếc
3MixerXử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB Phản hồi: 4 mức Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB. Trọng lượng: 3.9 KG.Kích thước:555 x 256 x 85mm1chiếc
4Micro không dâySử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin Kiểm soát được điều chỉnh Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver Hai người nhận trong một khung duy nhất Ăng-ten có thể tháo rời Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh1Bộ
5Giá treo loaGiá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường4chiếc
6Tủ Rack 12UTủ Rack 12U Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm1cái
7Dây loaDây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc1TB
8Ti vi kết nối internet 65 inchBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T21chiếc
BR THIẾT BỊ ÂM THANH TRƯỜNG HỌC
1LoaCông suất: 1200W/2400W/4800W Dải tần : 37Hz20kHz (10DB) Trở kháng (Ω) 8Ω Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz KT: 1219x541x508 (48x21,3 trong năm x 20in) Mức độ âm thanh (db) 136 dB Trọng lượng: 45kg (100 lb)2chiếc
2Mixer16 Channel Mixing console Max. 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo) 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược 1 Knocb nén Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB1cái
3Cục đẩyVoltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz The environment temperate is 320C 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W 8Ω Bridged Môn Power 3100W Frequency Response 20Hz20kHz1cái
4MicroMàu sắc: Trắng Thời lượng pin: 15h Truyền/nhận tần số 1680 Cài đặt trước 12 Chuyển đổi băng thông 42 MHz Cao điểm độ lệch +/48 kHz1cái
5Đầu DVDLoại đầu đĩa: DVD Karaoke Kết nối: USB, Component/Composite Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVDR, DVD R/CDRW1chiếc
6Tủ Rack 12UTủ Rack 12U Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm1cái
7Dây loaDây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc1cái
BS CAMERA TOÀN TRƯỜNG
1Camera thân và bán cầuCamera IP 2.0 MP Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264 Độ phân giải: 1080P(1920×1080) Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67 Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C55Bộ
2Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình NVR 64 kênh IP Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264/ Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160 Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0 Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt ,quan sát qua phần mềm trên điện thoại Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps1Bộ
3Ti vi kết nối internet 65 inchBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T21chiếc
4Ổ cứngỔ cứng lưu trữ dữ liệu Dung lượng: 4Tb Chuẩn HDD 3.5” SATA3 6Gb/s Vòng quay: 5900rpm Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng.2chiếc
5Dây diệnDây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe5.700m
6GhenGen: ống ghen phi 20 PVĐược làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện.5.700m
7Hộp bảo vệHộp bảo vệ cục nguồnĐược làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm55chiếc
8Nguồn nuôiNguồn nuôi camera 12V/30A55chiếc
9Dây cápDây cáp mạng lan: Cat6E. Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi. Tính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe5.700m
10Nhân côngCông lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng55HT
11Swich Poe 8 cổngSwich Poe 8 cổng 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 5chiếc
12Switch 8-Port Gigabit Desktop8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo.Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duplex.Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging.3chiếc
13Tủ bảo vệ đầu ghiTủ bảo vệ đầu ghi 10U Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tườngKích thước H580 x W550 x D500 mm3chiếc
14Tủ bảo vệ swTủ bảo vệ Sw chia PoeToàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tườngKích thước H450 x W380 x D120 mm3chiếc
15Cáp tín hiệuCáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2kHDMI chính hãng Ugreen 101123cái
16Dây thuê baoDây thuê bao FPT 2FoDây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ500Bộ
17Bộ kéo HDMIBộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FOĐấu nối 2 đầu cáp quang2 dâu hdmi 1,5m3Bộ
18Bộ chiaBộ chia HDMI 1 ra 23Bộ
BT THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1Bộ vận động đa năngBộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn. Bộ nhà vui chơi vận động 3 khối cầu trượt xoắn có khung làm bằng sắt sơn mầu, phủ bóng. 1 thang leo thẳng, 1 thang leo xoắn và 1 thang leo bò bằng thép. Có 2 cầu trượt để xuống gồm 1 cầu trượt thẳng đôi và 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa Kích thước: D730xR390xC320cm.1Bộ
2Cầu trượt con hươuVật liệu: bằng composite Kích thước: D3,4 x R1,0 x C1,2(m).1chiếc
3Thang leo thể lực đơnKT: 2490x1000x2000 mm khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu1chiếc
4Tổ hợp thang leo lục giácKT: 2400x2078x2080 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu1chiếc
5Bộ thể lực đa năngKT: 1000x452x845 mm, khung bằng sắt sơn tĩnh điện nhiều màu1chiếc
6Cỏ nhân tạoKích thước khổ cuộn 2mx25m( rộng x dài) Chiều cao sợi cỏ :30 mm Số lớp đế 3 lớp Khoảng cách hàng 3/8 inch Số mũi kim 15 mũi C Mật độ detex 8600215m2
7Xe đạp chân Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.2Chiếc
8Xe lắc Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.2Chiếc
9Cột ném bóng Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.1Chiếc
10Khung thành Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.1Chiếc
11Xích đu 4 chỗKích thước:(D140*R120*C170)cm. Chất liệu: Ống sắt, nhựa composite2Chiếc
12Thiết bị tập bước phối hợpDành cho 01 người tập. Rèn luyện sức mạnh của tay/chân và các khớp hông/ khớp gối, tăng cường độ dẻo dai của các nhóm cơ bắp và lưu thông khí huyết.1250*625*1480mm; Ống thép cường lực, bọc sơn tĩnh điện, không han gỉ, thích nghi với mọi điều kiện thời tiết ngoài trời.1Chiếc
BU THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT
1Máy chiếuCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1 Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco Kích thước hiển thị: 1,3-10m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz1Chiếc
2Màn chiếuCấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.1Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
BV KHỐI HỌC 14 LỚP
1BànBàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi: Cao bàn 67 cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 120 cm (khi mở)
- Mặt bàn gỗ MDF phủ melamine dày 18mm, màu sắc tự nhiên, đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm.
- Bàn có khung chính sử dụng thép hộp 25x50mm, khung phụ và giằng sử dụng thép hộp 25x25mm. Hai bên có 2 khung phụ để đỡ mặt bàn tạo thành một mặt phẳng khi mở ra.Yếm bàn, đợt bàn làm bằng tôn gấp trên hệ thống máy chấn thủy lực, sơn tĩnh điện. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Toàn bộ phần khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.
490Cái
2GhếCao ghế 41 cm, sâu ghế 34 cm, rộng ghế 34 cm. Ghế có khung sử dụng hộp 20x20. Mặt và tựa ghế bằng gỗ MDF phủ melamine dày 15mm.980Cái
3Máy chiếuCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1 Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco Kích thước hiển thị: 1,3-10m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz14Chiếc
4Màn chiếuCấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.14Chiếc
5Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)14Bộ
BW PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn học sinhBàn 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính); Cao bàn 68cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm.
- Mặt bàn gỗ MDF phủ melamine dày 18mm, màu sắc tự nhiên, đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm.
- Bàn có khung chính sử dụng thép hộp 25x50mm, giằng sử dụng thép hộp 20x20mm. Đợt bàn làm bằng tôn gấp trên hệ thống máy chấn thủy lực, sơn tĩnh điện. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Toàn bộ phần khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Chân bàn có nút nhựa tiếp xúc với sàn chống xước phù hợp với mặt bằng sàn nhà.
20Cái
2GhếCao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm. Ghế có khung sử dụng hộp 20x20. Mặt và tựa ghế bằng gỗ MDF phủ melamine dày 15mm.40Chiếc
3Máy chiếu cự ly gầnMáy chiếu công nghệ: Cường độ sáng: ≥ 3.400 lumens; Độ phân giải thực: WXGA(1280 x 800)pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu fullHD (1920x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ SmartEco; Kích thước hiển thị: 1,5-2,5m; Khung hình chiếu: 70 ~120 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 16:10; Độ thu phóng: Cố định Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu Cổng kết nối: VGA; HDMI; Audio; USB; Loa: ≥ 10w Nguồn điện: 110 – 240V AC; 50Hz1Chiếc
4Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnDây cáp HDMI 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao)1Bộ
5Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
6Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2T.Bộ
BX PHÒNG TIN HỌC
1Máy chiếuCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1 Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco Kích thước hiển thị: 1,3-10m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz1Chiếc
2Màn chiếuMàn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn1Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
4Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
5Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập, 5m; Ống nước thải D21 mềm, 6m; Dây điện 2x4, 20m; Át tô mát 1P - 30A, 1 chiếc; Giá treo V5 sơn chống rỉ, 01 bộ; Gen 25x10, 10m; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
6Bàn máy tính phòng Tin học2 chỗ ngồi, 1 bàn phím; KT bàn: Cao bàn 68cm, sâu bàn 50cm, rộng bàn 120cm; Cao khung 66cm, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm. Kiểu thiết kế bàn máy vi tính dành cho 2 người. Khung được làm từ thép hộp 20x40mm, các thanh giằng được làm bằng thép hộp 20x20mm. Mặt bàn bằng gỗ MDF phủ Melamine dày 18mm màu vàng, có ngăn bàn dùng chứa bàn phím với cơ cấu trượt bằng ray bi, bên dưới cạnh chân bàn là kệ để CPU. Ngăn bàn và kệ để CPU được làm bằng tôn gấp trên hệ thống máy chấn thủy lực, sơn tĩnh điện. Chân bàn có nút nhựa tiếp xúc với sàn chống xước phù hợp với mặt bằng sàn nhà. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên. Toàn bộ phần khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.23Chiếc
7Ghế học sinh phòng tin họcmột chỗ ngồi, 4 chân; KT ghế: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 39 cm, sâu khung 34 cm, rộng khung 32cm. Ghế có khung sử dụng hộp 20x20. Mặt và tựa ghế bằng gỗ MDF phủ melamine dày 15mm.46Chiếc
BY PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều (1A)Công suất lạnh: 24000 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: ≤ 2250 W; Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A); Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
2Chi phí lắp đặt điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
BZ PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ4 chỗ, 02 bàng điện; KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220cm;12Chiếc
2Ghế học sinh phòng Hóa, sinhMột chỗ ngồi, 4 chân; KT ghế: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm; KT khung ghế: Cao khung 45 cm, ghế tròn đường kính 30 cm. Ghế có khung sử dụng hộp 20x20. Mặt và tựa ghế bằng gỗ MDF phủ melamine dày 15mm.46Chiếc
3Điều hòa nhiệt độĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B); Công suất lạnh: 17.400 ( ±5%) Btu/h; Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Bộ
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn; Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
5Máy chiếu công nghệCường độ sáng: ≥3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600)pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x Tỷ lệ khung hình: chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz1Chiếc
6Màn chiếuMàn chiếu treo tường 70x70 inches; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78 x 1m78; Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn1Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.687063E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.374126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.621.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 2 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.55
2 Kỹ sư xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kiến trúc sư xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Kỹ sư chuyên ngành điện tử 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
7 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
8 Kỹ sư phòng chống mối 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
9 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
10 Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
11 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi công suất ≥ 110CV1
2 Máy đào Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m32
3 Máy ép cọc Máy ép cọc lực ép ≥ 150T1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T2
5 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 80l2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW2
10 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất1
11 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay3
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén 3m3/ph2
13 Máy vận thăng ≥ 0.8T Máy vận thăng ≥ 0.8T1
14 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW2
15 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
16 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW2
17 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt (Máy hàn nối ống PPR)2
18 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->