Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa cửa hàng Chợ Hôm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa cửa hàng Chợ Hôm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Vàng bạc Đá quý VietinBank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 14:53:00 đến ngày 2021-08-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,556,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.321.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng) : 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu: tối thiểu 15 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,1538 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,5577 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,895 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | 21,42 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 29,255 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | 159,75 | m2 | |
| 7 | Bóc dỡ nền gạch cũ | 163,57 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 44,0565 | m3 | |
| 9 | Xây lại các đoạn tường xây mới, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 7,2954 | m2 | |
| 10 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. | 5,546 | m2 | |
| 11 | Vách thạch cao có gia cố khung thép | 24,85 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 119,3039 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 10cm, vữa XM M100. Tôn nền về cùng cos | 88,87 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | 90,11 | m2 | |
| 15 | Thảm trải sàn | 47,15 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 193,13 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 277,283 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 590,4661 | m2 | |
| 19 | Phào chân tường, nẹp gỗ Pu màu gỗ sàn | 70 | md | |
| B | KIẾN TRÚC MẶT TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép biển logo các tấm alu mặt tiền | 142,7373 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 14,775 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | 25,9531 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,6212 | m3 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 283,2722 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 283,2722 | m2 | |
| 7 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,9531 | m2 | |
| 8 | Tấm cemboard mặt tiền, khung sắt 20x20 | 44,394 | m2 | |
| 9 | Bảng điện tử | 1 | cái | |
| 10 | Logo Inox vàng xước đèn led hắt sáng chân (chữ VIETINBANK GOLD & JEWWLLERY) | 1 | bộ | |
| 11 | Logo mặt alu gương đen chữ RISIS | 1 | bộ | |
| 12 | Logo mặt alu gương đen chữ ROYAL SELANGOR | 1 | bộ | |
| 13 | Logo mặt alu gương đen chữ GOLD - JEWELLELY | 1 | bộ | |
| 14 | Logo địa chỉ số 81 | 1 | bộ | |
| 15 | Cửa đi 2 cánh khung sắt mạ crom | 12,8 | m2 | |
| 16 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính cường lực 12ly | 42,8425 | m2 | |
| 17 | Cửa cuốn (lắp đặt hoàn thiện) | 55,6425 | m2 | |
| 18 | Mô tơ AUDOOR tấm liền | 2 | bộ | |
| 19 | Bọ lưu điện Netdoor | 2 | bộ | |
| 20 | Nẹp Inox mạ vàng nẹp V và U nẹp DECOR phần trên mặt tiền | 72 | m | |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ, vận chuyển đổ đi | 1 | gói | |
| 22 | Đèn led âm trần đôi | 37 | bộ | |
| 23 | Đèm chủm thả trần | 1 | bộ | |
| 24 | Đèn LED rọi ray dài 2m (4 đèn) | 4 | bộ | |
| 25 | Đèn LED rọi ray dài 2m (3 đèn) | 5 | bộ | |
| 26 | Đèn led thanh hắt sáng | 24,423 | md | |
| 27 | Quạt hút mùi | 1 | cái | |
| 28 | Đèn dowlight mặt tiền | 35 | bộ | |
| 29 | Đèn led rọi trang sức | 30 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc cầu thang đảo chiều | 2 | cái | |
| 34 | Tủ điện tổng | 2 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 36 | Aptomat MCB 1P-16A | 11 | cái | |
| 37 | Aptomat MCB 1P-20A | 5 | cái | |
| 38 | Aptomat MCB 1P-25A | 8 | cái | |
| 39 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | 2 | cái | |
| 40 | Aptomat MCCB 3P-100A-50kA | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 357,6 | m | |
| 42 | Ống luồn dây điện PVC D20 | 357,6 | m | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm internet | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 7 | cái | |
| 45 | Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 46 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | |
| 47 | Camera | 12 | cái | |
| 48 | Modem Internet | 1 | bộ | |
| 49 | Đầu ghi hình chung | 1 | cái | |
| 50 | Cáp mạng CAT5E UTP | 118,589 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp CV/2x1.5mm2 | 118,589 | m | |
| 52 | Ống luồn cáp PVC D20 | 118,589 | m | |
| 53 | Điều hòa Cassette | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 55 | Điều hòa - BTU 9000 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | |
| C | NỘI THẤT | |||
| 1 | Quầy lễ tân KT (2000x600x1100) gỗ CN, sơn bệt in chem + kính cường lực | 1 | bộ | |
| 2 | Hệ tủ kệ cánh quầy lễ tân KT (1400x500x750) Min trắng không sơn | 1 | bộ | |
| 3 | Hệ tủ kệ trưng bày 1 KT (1000x800x1100) gỗ CN sơn bóng inchem + chân inox xước bạc, gỗ CN phủ Acrylic màu + mặt sơn bóng | 1 | bộ | |
| 4 | Hệ tủ trưng bày 2 KT (1200x400x1100) trong Min trắng hoàn thiện, ngoài sơn bệt + kính cường lực + chân inox xước bạc | 2 | bộ | |
| 5 | Hệ tủ trưng bày 3 KT (3600x400x3000) thép sơn tĩnh điện màu ghi chì + inox xước mờ + kính cường lực | 1 | bộ | |
| 6 | Hệ tủ trưng bày 4 KT (2800x600x750) MFC vân gỗ + Meka đục xuyên sáng (Chưa kể hệ đèn LED modunz) | 2 | bộ | |
| 7 | Hệ tủ kệ trưng bảy 5 KT (3800x600x950) MFC vân gỗ + Meka đục xuyên sáng | 1 | bộ | |
| 8 | Hệ kệ Descor gắn tường K1 KT (1850x450x80) | 4 | bộ | |
| 9 | Hệ tủ kệ trưng bày 6 KT (700x1000x3500) khung thép hộp sơn tĩnh điện đen. MFC trắng kết hợp mặt Alu xước bạc. Hộp Meka dán PP-backlist 3 mặt, tủ kính | 3 | bộ | |
| 10 | Hệ tủ kệ trưng bảy 8 KT (1600x350x1050) MFC vân gỗ + Meka đục xuyên sáng (Chưa kể hệ đèn LED modunz và led thanh) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghế quầy lễ tân (mẫu mã theo chỉ định) | 2 | cái | |
| 12 | Ghế khu tiếp khách (mẫu mã theo chỉ định) | 2 | cái | |
| 13 | Ghế khu quầy vàng (mẫu mã theo chỉ định) | 4 | cái | |
| 14 | Thảm da bò KT 2000x1900 | 1 | cái | |
| 15 | Bàn trà mua sẵn D800 kính cường lực chân inox mạ PVD | 1 | cái | |
| 16 | Sofa KT (1800x750x800) da tổng hợp Hàn Quốc, chọn mẫu thực tế | 1 | bộ | |
| 17 | Kệ Showindow 1 KT (850x500x950) gỗ CN hoàn thiện đá nhân tạo vân mây | 6 | bộ | |
| 18 | Kệ Showindow 2 KT (500x500x1100) gỗ CN hoàn thiện đá nhân tạo vân mây | 3 | bộ | |
| 19 | Kệ Showindow 3 KT (2400x500x950) gỗ CN hoàn thiện đá nhân tạo vân mây | 1 | bộ | |
| 20 | Quầy vàng KT (2530x2325x1100) vân gỗ kết hợp Alu màu trang trí, kính cường lực và kính cong (Chưa bao gồm kệ rời để trang trí) | 1 | bộ | |
| 21 | Rèm vải voan mẫu mã theo chỉ định | 14 | md | |
| 22 | Hệ lam gỗ treo tranh KT theo bản vẽ MFC vân gỗ (3m+4,5m+0,6m)*3 | 22,3 | m2 | |
| 23 | Hệ khung kệ gỗ kính Descor 800x300x3000 Acrylic + sơn trắng + kính cường lực (chưa gồm đèn trang trí) | 1 | bộ | |
| 24 | KT 3800x2200 MFC vân gỗ + xương gỗ thịt | 12 | m2 | |
| 25 | KT 900x2100 MFC vân gỗ + bản lề âm chữ thập + khoá HAFELE | 1 | cái | |
| 26 | Khung kệ sắt gỗ kho KT (1100x300x2000) | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.321.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 7 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng) : 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu: tối thiểu 15 người. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 10kW | 1 |
| 2 | Máy hàn | hơi | 1 |
| 3 | Máy khoan | 4,5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 5 | Máy nén khí | 360m/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi