Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857881-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210856144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ xã lên phường, nhân dân đóng góp, nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 11:17:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,105,561,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.158342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31668E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công hoàn thiện toàn bộ công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.473.893.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên nghành giao thông Chứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc dân dụng Chứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông hoặc dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên nghành xây dựng Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên nghành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên nghành trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô cần cẩu tự hành ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Đường GTNT xã Thủy An. Hạng mục: Cải tạo nâng cấp BTXM mở rộng mặt đường tuyến đường từ cổng làng An Biên đến nhà ông Huyên thôn An Biên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nhà nước hỗ trợ xã lên phường, nhân dân đóng góp, nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: UBND xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy An thị xã Đông Triều Địa chỉ: UBND xã Thủy An thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.257 số fax 02033.870.257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều.


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: UBND xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy An thị xã Đông Triều Địa chỉ: UBND xã Thủy An thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.257 số fax 02033.870.257


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- E-HSDT - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy An thị xã Đông Triều Địa chỉ: UBND xã Thủy An thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.257 số fax 02033.870.257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vũ Khiêm chủ tịch UBND xã Thủy An thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.257 số fax 02033.870.257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền + đào khuôn đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V6,812100m³
2Vận chuyển đất cấp I đổ thảiMô tả kỹ thuật chương V6,812100m³
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật chương V9,365100m³
4Vận chuyển hữu cơ đổ thảiMô tả kỹ thuật chương V9,365100m³
5Sản xuất đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật chương V69,482100m³
6Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V69,482100m³
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V61,489100m³
8Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật chương V2,793100m³
9Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V15,714100m²
10Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V2,663100m²
11Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật chương V240,949
B RÃNH ĐAN + VIÊN BÓ VỈA
1Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật chương V0,28100m³
2Bê tông rãnh đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V25,45
3Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V44,372
4Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật chương V6,21100m²
5Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật chương V1.018m
6Thép bó vỉa thu nướcMô tả kỹ thuật chương V0,119tấn
C HỐ TRỒNG CÂY + TƯỜNG CHẮN VỈA HÈ
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V22,077
2Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật chương V5,519
3Xây tường gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V24,501
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V251,137
D LÁT VỈA HÈ
1Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật chương V0,491100m³
2Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật chương V98,156
3Lát vỉa hè gạch Terazo kt 40x40x3,5cmMô tả kỹ thuật chương V1.099,5
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC KĐ 60
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,704100m³
2Phá bê tông qua cổng nhà dânMô tả kỹ thuật chương V0,045100m³
3Vận chuyển đất đá đổ thảiMô tả kỹ thuật chương V0,538100m³
4Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật chương V0,072100m³
5Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật chương V14,989
6Xây tường gạch Tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V31,261
7Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V8,263
8Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,594
9Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,986100m²
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,392100m²
11Thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,623tấn
12Thép mũ mốMô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V141,264
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật chương V155cấu kiện
15Đắp đất thành mương độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,211100m³
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1,078100m³
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật chương V16,191m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật chương V71,621m3
4Vận chuyển đất đá đổ thảiMô tả kỹ thuật chương V1,956100m³
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,102100m³
6Xây tường đá hộc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V75,098
7Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật chương V3,683
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V51,047
9Thi công lớp đá hộc đệm móngMô tả kỹ thuật chương V6,835
10Đắp đất móng đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,323100m³
11Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn đoạn ống dài 1m, đường kính 1mMô tả kỹ thuật chương V521 đoạn ống
G THUẾ TÀI NGUYÊN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật chương V69,482100m3
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật chương V88,153100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.158342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.31668E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công hoàn thiện toàn bộ công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.473.893.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học chuyên nghành giao thông Chứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông53
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc dân dụng Chứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông hoặc dân dụng33
3 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Bằng đại học chuyên nghành xây dựng Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động33
4 Kế toán 1 Bằng đại học chuyên nghành kế toán33
5 Kỹ thuật trắc đạc 1 Bằng đại học chuyên nghành trắc đạc33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
4 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị3
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
7 Ô tô cần cẩu tự hành ≥ 6T Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
8 Máy trộn ≥ 150 lít Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
10 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
11 Máy cắt uốn ≥ 5Kw Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
12 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị2
14 Đầm bàn ≥ 1Kw Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị2
15 Máy thủy bình Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
16 Máy toàn đạc Thiết bị còn niên hạn sử dung, phải có tài liệu chứng minh thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->