Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865820-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210823737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 11:15:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,177,614,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có thi công đường bê tông và hệ thống thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,524 tỷ VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu có thời hạn).Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu có thời hạn).Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu có thời hạn).Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiểu >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiểu >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông >= 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >= 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V Thị trấn Giồng Trôm năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 03, Cách mạng tháng 8, Phường 3, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753 861015; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275. 3822359, 0275.2240427; + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3861 020;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3861039;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3861 020.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì, bảo hành công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG, CỐNG LIÊN TỔ 9-15 KHU PHỐ 2
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,14100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,68m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành121cấu kiện
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,78m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,78m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108100m3/km
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,899m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,47100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,4m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,231tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành121cái
15Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,5410m
C Hạng mục 3: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG, CỐNG TỔ 11 ẤP 5A, NHÁNH 1
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,4100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,8m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,93m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75,926m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,746m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,817100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,817100m3/km
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,304m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,464m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,73100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,691m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,558100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,053tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,315tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,892tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,419tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,521tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành182cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,11m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
22Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,88710m
D Hạng mục 4: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG, CỐNG TỔ 11 ẤP 5A, NHÁNH 2
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,86100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,32m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,191m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,647m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,838m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,268100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,268100m3/km
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,768m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,588m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,015100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,344m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,143100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,105tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,485tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,174tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,502m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
22Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,75310m
E Hạng mục 5: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG, CỐNG TỔ 8 ẤP 6
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,16100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,92m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,554m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,506m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,06m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,431100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,431100m3/km
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,28m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,83m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,674100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,503m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,235100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,175tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,796tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,178tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,29tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,236m3
21Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,40710m
F Hạng mục 6: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG, CỐNG TỔ 10 KHU PHỐ 3
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,59100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,08m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,863m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,317m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,544m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,315100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,315100m3/km
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,768m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,362m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,367100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,404m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,105tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,174tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,681m3
19Lắp đặt ống nhựa gân PVC phi 400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,65100m
20Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,53310m
G Hạng mục 7: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG, CỐNG TỔ 4 ẤP 6
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,14100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,68m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,51m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,744m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,64m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,386100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,386100m3/km
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,024m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,684m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,462100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,878m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,211100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,14tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,715tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,159tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,232tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70cái
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,613m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC phi 400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,18100m
22Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,92310m
H Hạng mục 8: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG CHỢ BẾN MỄU
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,445100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành183,126m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,87100m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,742m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành92,859m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành99,906m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,998100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,998100m3/km
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,816m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42,056m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,55100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,48m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,68100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,065tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,384tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,307tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,511tấn
19Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,637tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành211cái
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,795m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC phi 400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
23Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,18310m
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,248m3
I Hạng mục 9: Hạng mục xây dựng ĐƯỜNG HOÀNG LAM KHU VỰC TÔ 8, 9 KHU PHỐ 3
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,883100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,992m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,568m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành115,917m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,048m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,798m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,915100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,076m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,047tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,013tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,28tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,463tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77,21m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC phi 400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,92100m
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,275m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,523100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,462100m3/km
21Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,46710m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, trong đó có thi công đường bê tông và hệ thống thoát nước;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,524 tỷ VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tối thiểu trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu có thời hạn).Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu có thời hạn).Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu);51
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Tối thiểu là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công chánh;- Đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đính kèm tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng;Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng đến khi tham gia thực hiện gói thầu này (nếu có thời hạn).Quyết định bổ nhiệm nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >= 1,0 kW Máy đầm bàn >= 1,0 kW2
2 Máy đầm dùi >= 1,5 kW Máy đầm dùi >= 1,5 kW2
3 Máy hàn xoay chiểu >= 23 kW Máy hàn xoay chiểu >= 23 kW1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy cắt bê tông >= 7,5 kW Máy cắt bê tông >= 7,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->