Gói thầu: Gói thầu 58 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860793-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 58 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6.
Số hiệu KHLCNT 20210841993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sữa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 11:04:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,495,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007485459E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 .Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Trong đó tối thiểu 07 người phải có Thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu 58 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6.
Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6
90 Ngày
E-CDNT 3 Sữa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Số điện thoại: 04.62605834 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty . Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 04.62605834 Hotline:19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện TKT. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm, Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Số điện thoại: 04.62605834 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty . Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 04.62605834 Hotline:19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đảm bảo dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự, máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Số điện thoại: 04.62605834 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty . Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 04.62605834 Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Số điện thoại: 04.62605834 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty . Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 04.62605834 Hotline:19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 04.62605834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố phú đô, Phường Phú đô Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Trung tâm chăm sóc hỗ trợ nhà thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA Thượng Cát 5
B VẬT LIỆU
C A CẤP
D PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.247m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2144m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2241m
4Đầu cốt AM120 1lỗ20Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M657Cái
E PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M611Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm211m
F PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)34Cái
2Đầu cốt AM95 1lỗ8Cái
3Đầu cốt AM120 1lỗ12Cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm250m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6150Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm290m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm26m
8Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)48Cái
9Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A3Cái
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít49Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2312m
G B CẤP
H PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp siết cáp 4*50-120119Cái
2Móc ốp4Cái
3Đai thép8m
4Khóa đai8cái
5Xà nánh kép 1,2m cột đơn(37,41 kg/bộ)30Bộ
6Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc(40,42 kg/bộ)3Bộ
7Xà nánh kép 1,5m cột đơn(44,47 kg/bộ)12Bộ
8Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc(47,48 kg/bộ)1Bộ
9Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang(47,05 kg/bộ)3Bộ
10Xà nánh kép 2m cột đơn(53,38 kg/bộ)3Bộ
11Xà X1-5-KD(12,40 kg/bộ)1Bộ
12Xà X1-5-KN(13,53 kg/bộ)1Bộ
13Xà đỡ cáp xuất tuyến (XL-5)(30,97 kg/bộ)1Bộ
14Thang cáp xuất tuyến trạm treo(42.02 kg/bộ)1Bộ
I PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9-190-4.326Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnNPC.I-9-190-5.04Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-10-190-4.310Cái
4Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnNPC.I-10-190-5.02Cái
5Tiếp địa RC2R-LL(24.7 kg/bộ)11Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25140m
7Đai thép224m
8Khóa đai224cái
9Đầu cốt M50 1lỗ11cái
10Tiếp địa RC1R-AT (16.33 kg/bộ)45Bộ
11Xi măng PCB3013.259kg
12Cát vàng27,91m3
13Đá dăm 4x61,65m3
14Đá dăm 2x439,06m3
15Đá dăm 1x24,76m3
J PHẦN CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM70 1lỗ124Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm26m
3Băng dính (keo) hạ thế 10 m20Cuộn
4Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm57m
5Xà nánh kép 1,2m cột đơn đỡ dây SCT(22,73 kg/bộ)3Bộ
6Xà nánh kép 1,5m cột đơn đỡ dây SCT(28,10 kg/bộ)3Bộ
7Đề can tên hộ166Tờ
8Thẻ treo cáp trên cột68Cái
9Biển đánh số cột(KT: 250x180mm)45Cái
10Đai thép152m
11Khóa đai152cái
12Đai thép51m
13Khóa đai51cái
K NHÂN CÔNG
L B THỰC HIỆN
M Phần đường trục
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 30bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 12bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
10Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 22bộ
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,110 Cái
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 Cái
13Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm20,081Km
14Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)1,2015Km
15Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2)0,1387Km
16Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,2329Km
17Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2)1,342Km
18Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,905Km
19Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang cáp xuất tuyến)0,042tấn
20Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công3,1584tấn
21Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3,1584tấn
N Phần công tơ
1Tháo hộp phân dây trên lên cột LT30Hộp
2Lắp hộp phân dây trên lên cột LT36Hộp
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12,410 Cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 0,810 Cái
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,210 Cái
6Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ18Hộp
7Tháo hộp công tơ 58Hộp
8Lắp hộp công tơ 67Hộp
9Lắp hộp công tơ 7Hộp
10Thay Aptomat loại 1pha 114Cái
11Thay Aptomat loại 1pha 49Cái
12Thay Aptomat loại 1pha 49Cái
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
15Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 60m
16Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 53m
17Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 34m
18Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 335m
19Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 92m
20Tháo lắp công tơ 1pha163cái
21Tháo lắp công tơ 3pha3cái
22Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 454m
23Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 14m
24Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)68bộ
25Thay biển (Dán đề can tên hộ+dán đề can số HCT)166bộ
26Thay biển (Đánh số cột)45bộ
O Phần cột
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 39cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 3cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,439Km
4Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng)3tủ
5Thay đèn chiếu và cần đèn các loại21bộ
6Thay cột bê tông , chiều cao cột 44cột
7Bốc dỡ cột bê tông31,214tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31,214tấn
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)1,110 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)4,510 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm4,928100kg
12Móng cột M1-101Móng
13Móng cột M1A-107Móng
14Móng cột M2-102Móng
15Móng cột M1-914Móng
16Móng cột M1A-910Móng
17Móng cột M2-93Móng
18Tiếp địa R-AT45bộ
19Tiếp địa R-LL11bộ
20Phá bê tông thu hồi cột44cột
P VẬN CHUYỂN
Q Công tơ
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,75Ca
R Đường trục hạ thế
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,4Ca
2Ca cẩu 5 tấn1,5Ca
S TBA Thượng Cát 6
T VẬT LIỆU
U A CẤP
V PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm21.256m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2297m
3Ống nối dây AM 120/954Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M659Cái
5ống nối hạ thế A1204Cái
W PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M613Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm213m
X PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)46Cái
2Đầu cốt AM120 1lỗ20Cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm266m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6205Cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm275m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm26m
7Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)77Cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A6Cái
9MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít77Cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2500m
Y B CẤP
Z PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1Kẹp siết cáp 4*50-120126Cái
2Móc ốp4Cái
3Đai thép8m
4Khóa đai8cái
5Xà nánh kép 1,2m cột đơn(37,41 kg/bộ)44Bộ
6Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc(40,42 kg/bộ)2Bộ
7Xà nánh kép 1,2m cột kép ngang(39,59 kg/bộ)1Bộ
8Xà nánh kép 1,5m cột đơn(44,47 kg/bộ)8Bộ
9Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc(47,48 kg/bộ)3Bộ
10Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang(47,05 kg/bộ)3Bộ
11Xà X1-5(11,44 kg/bộ)1Bộ
AA PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA
1Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-9-190-4.326Cái
2Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liềnNPC.I-9-190-5.06Cái
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnNPC.I-10-190-4.32Cái
4Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnNPC.I-10-190-5.04Cái
5Tiếp địa RC2R-LL(24.7 kg/bộ)13Bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25155m
7Đai thép62m
8Khóa đai62cái
9Đầu cốt M50 1lỗ13cái
10Tiếp địa RC1R-AT (16.33 kg/bộ)49Bộ
11Xi măng PCB3011.976kg
12Cát vàng25,18m3
13Đá dăm 4x61,52m3
14Đá dăm 2x434,94m3
15Đá dăm 1x24,59m3
AB PHẦN CÔNG TƠ
1Đầu cốt AM70 1lỗ164Cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm212m
3Băng dính (keo) hạ thế 10 m20Cuộn
4Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm81m
5Xà nánh kép 1,2m cột đơn đỡ dây SCT(22,73 kg/bộ)1Bộ
6Đề can tên hộ261Tờ
7Thẻ treo cáp trên cột65Cái
8Biển đánh số cột(KT: 250x180mm)51Cái
9Đai thép184m
10Khóa đai184cái
11Đai thép siết hòm công tơ83m
12Khóa đai83cái
AC NHÂN CÔNG
AD B THỰC HIỆN
AE Phần đường trục
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 44bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 8bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
8Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng 14bộ
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,310 Cái
10Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm20,627Km
11Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2)1,2152Km
12Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2)0,2868Km
13Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2)1,442Km
14Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2)0,488Km
15Thay dây bằng thủ công (thu hồi dây AV50)0,058Km
16Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công3,5385tấn
17Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 3,5385tấn
AF Phần công tơ
1Tháo hộp phân dây trên lên cột LT13Hộp
2Lắp hộp phân dây trên lên cột LT46Hộp
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 16,410 Cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 210 Cái
5Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ29Hộp
6Tháo hộp công tơ 64Hộp
7Lắp hộp công tơ 84Hộp
8Lắp hộp công tơ 8Hộp
9Thay Aptomat loại 1pha 178Cái
10Thay Aptomat loại 1pha 77Cái
11Thay Aptomat loại 1pha 77Cái
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng 1bộ
13Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 92m
14Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 43m
15Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện 21m
16Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 420m
17Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện 114m
18Tháo lắp công tơ 1pha255cái
19Tháo lắp công tơ 3pha6cái
20Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 546m
21Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép 16m
22Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột)65bộ
23Thay biển (Dán đề can tên hộ+dán đề can số HCT)261bộ
24Thay biển (Đánh số cột)51bộ
AG Phần cột
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 36cột
2Thay cột bê tông , chiều cao cột 2cột
3Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây 1,717Km
4Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng)1tủ
5Thay đèn chiếu và cần đèn các loại26bộ
6Thay cột bê tông , chiều cao cột 39cột
7Bốc dỡ cột bê tông28,244tấn
8Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 28,244tấn
9Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)1,310 cọc
10Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III)4,910 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm5,456100kg
12Móng cột M1-101Móng
13Móng cột M1A-103Móng
14Móng cột M2-101Móng
15Móng cột M1-925Móng
16Móng cột M1A-95Móng
17Móng cột M2-91Móng
18Tiếp địa R-AT49bộ
19Tiếp địa R-LL13bộ
20Phá bê tông thu hồi cột39cột
AH VẬN CHUYỂN
AI Công tơ
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,75Ca
AJ Đường trục hạ thế
1Xe 2,5 tấn chở vật tư0,4Ca
2Ca cẩu 5 tấn1,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007485459E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 .Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Trong đó tối thiểu 07 người phải có Thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo máy1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột trọn bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->