Gói thầu: Gói thầu 58 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 58 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 11:04:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,495,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007485459E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 .Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Trong đó tối thiểu 07 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 58 2021-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6. Đại tu lưới điện hạ thế các TBA Thượng Cát 5, Thượng Cát 6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sữa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đảm bảo dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự, máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Số điện thoại: 04.62605834
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty .
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
Số điện thoại: 04.62605834
Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Số điện thoại: 04.62605834 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty . Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 04.62605834 Hotline:19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 04.62605834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố phú đô, Phường Phú đô Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Trung tâm chăm sóc hỗ trợ nhà thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Thượng Cát 5 | |||
| B | VẬT LIỆU | |||
| C | A CẤP | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.247 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 144 | m | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 241 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 57 | Cái | |
| E | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 11 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 11 | m | |
| F | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 34 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt AM95 1lỗ | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 12 | Cái | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 50 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 150 | Cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 90 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 6 | m | |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 48 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | Cái | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 49 | Cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 312 | m | |
| G | B CẤP | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 119 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (37,41 kg/bộ) | 30 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc | (40,42 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | (44,47 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | (47,48 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | (47,05 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 2m cột đơn | (53,38 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 11 | Xà X1-5-KD | (12,40 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X1-5-KN | (13,53 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cáp xuất tuyến (XL-5) | (30,97 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 14 | Thang cáp xuất tuyến trạm treo | (42.02 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| I | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9-190-4.3 | 26 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | NPC.I-9-190-5.0 | 4 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-10-190-4.3 | 10 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | NPC.I-10-190-5.0 | 2 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | R-LL(24.7 kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 140 | m | |
| 7 | Đai thép | 224 | m | |
| 8 | Khóa đai | 224 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M50 1lỗ | 11 | cái | |
| 10 | Tiếp địa RC1 | R-AT (16.33 kg/bộ) | 45 | Bộ |
| 11 | Xi măng PCB30 | 13.259 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 27,91 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 4x6 | 1,65 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2x4 | 39,06 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1x2 | 4,76 | m3 | |
| J | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 1lỗ | 124 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 6 | m | |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | 57 | m | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn đỡ dây SCT | (22,73 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn đỡ dây SCT | (28,10 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 7 | Đề can tên hộ | 166 | Tờ | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 68 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 45 | Cái |
| 10 | Đai thép | 152 | m | |
| 11 | Khóa đai | 152 | cái | |
| 12 | Đai thép | 51 | m | |
| 13 | Khóa đai | 51 | cái | |
| K | NHÂN CÔNG | |||
| L | B THỰC HIỆN | |||
| M | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 22 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,1 | 10 Cái | |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 Cái | |
| 13 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,081 | Km | |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,2015 | Km | |
| 15 | Thay cáp vặn xoắn 4x95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,1387 | Km | |
| 16 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2) | 0,2329 | Km | |
| 17 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,342 | Km | |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,905 | Km | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ (lắp đặt thang cáp xuất tuyến) | 0,042 | tấn | |
| 20 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 3,1584 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 3,1584 | tấn | |
| N | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 30 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 36 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12,4 | 10 Cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 0,8 | 10 Cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 58 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 67 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ | 7 | Hộp | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha | 114 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha | 49 | Cái | |
| 12 | Thay Aptomat loại 1pha | 49 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 60 | m | |
| 16 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 53 | m | |
| 17 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 34 | m | |
| 18 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 335 | m | |
| 19 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 92 | m | |
| 20 | Tháo lắp công tơ 1pha | 163 | cái | |
| 21 | Tháo lắp công tơ 3pha | 3 | cái | |
| 22 | Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 454 | m | |
| 23 | Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 14 | m | |
| 24 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 68 | bộ | |
| 25 | Thay biển (Dán đề can tên hộ+dán đề can số HCT) | 166 | bộ | |
| 26 | Thay biển (Đánh số cột) | 45 | bộ | |
| O | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 39 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 3 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,439 | Km | |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng) | 3 | tủ | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 21 | bộ | |
| 6 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 44 | cột | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | 31,214 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 31,214 | tấn | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,1 | 10 cọc | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 4,5 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 4,928 | 100kg | |
| 12 | Móng cột M1-10 | 1 | Móng | |
| 13 | Móng cột M1A-10 | 7 | Móng | |
| 14 | Móng cột M2-10 | 2 | Móng | |
| 15 | Móng cột M1-9 | 14 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1A-9 | 10 | Móng | |
| 17 | Móng cột M2-9 | 3 | Móng | |
| 18 | Tiếp địa R-AT | 45 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa R-LL | 11 | bộ | |
| 20 | Phá bê tông thu hồi cột | 44 | cột | |
| P | VẬN CHUYỂN | |||
| Q | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư | 0,75 | Ca | |
| R | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư | 0,4 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1,5 | Ca | |
| S | TBA Thượng Cát 6 | |||
| T | VẬT LIỆU | |||
| U | A CẤP | |||
| V | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 1.256 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 297 | m | |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | 4 | Cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 59 | Cái | |
| 5 | ống nối hạ thế A120 | 4 | Cái | |
| W | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 13 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 13 | m | |
| X | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 46 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 66 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 205 | Cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 75 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 6 | m | |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 77 | Cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 6 | Cái | |
| 9 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 77 | Cái | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 500 | m | |
| Y | B CẤP | |||
| Z | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 126 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (37,41 kg/bộ) | 44 | Bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột kép dọc | (40,42 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột kép ngang | (39,59 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | (44,47 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột kép dọc | (47,48 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột kép ngang | (47,05 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 11 | Xà X1-5 | (11,44 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| AA | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-9-190-4.3 | 26 | Cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-9,0-190-5-Thân liền | NPC.I-9-190-5.0 | 6 | Cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | NPC.I-10-190-4.3 | 2 | Cái |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liền | NPC.I-10-190-5.0 | 4 | Cái |
| 5 | Tiếp địa RC2 | R-LL(24.7 kg/bộ) | 13 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 155 | m | |
| 7 | Đai thép | 62 | m | |
| 8 | Khóa đai | 62 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M50 1lỗ | 13 | cái | |
| 10 | Tiếp địa RC1 | R-AT (16.33 kg/bộ) | 49 | Bộ |
| 11 | Xi măng PCB30 | 11.976 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 25,18 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 4x6 | 1,52 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2x4 | 34,94 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1x2 | 4,59 | m3 | |
| AB | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đầu cốt AM70 1lỗ | 164 | Cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 12 | m | |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 4 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1 mm | 81 | m | |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn đỡ dây SCT | (22,73 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Đề can tên hộ | 261 | Tờ | |
| 7 | Thẻ treo cáp trên cột | 65 | Cái | |
| 8 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 51 | Cái |
| 9 | Đai thép | 184 | m | |
| 10 | Khóa đai | 184 | cái | |
| 11 | Đai thép siết hòm công tơ | 83 | m | |
| 12 | Khóa đai | 83 | cái | |
| AC | NHÂN CÔNG | |||
| AD | B THỰC HIỆN | |||
| AE | Phần đường trục | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 44 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 14 | bộ | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,3 | 10 Cái | |
| 10 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,627 | Km | |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,2152 | Km | |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn 4x70mm2 (lắp dây VX4*70mm2) | 0,2868 | Km | |
| 13 | Thay cáp vặn xoắn 4x120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,442 | Km | |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,488 | Km | |
| 15 | Thay dây bằng thủ công (thu hồi dây AV50) | 0,058 | Km | |
| 16 | Bốc dỡ bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 3,5385 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển bulong, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 3,5385 | tấn | |
| AF | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 13 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 46 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 16,4 | 10 Cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | 10 Cái | |
| 5 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 29 | Hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 64 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ | 84 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ | 8 | Hộp | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha | 178 | Cái | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha | 77 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha | 77 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 92 | m | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 43 | m | |
| 15 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện | 21 | m | |
| 16 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 420 | m | |
| 17 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện | 114 | m | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 1pha | 255 | cái | |
| 19 | Tháo lắp công tơ 3pha | 6 | cái | |
| 20 | Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 546 | m | |
| 21 | Tháo lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép | 16 | m | |
| 22 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 65 | bộ | |
| 23 | Thay biển (Dán đề can tên hộ+dán đề can số HCT) | 261 | bộ | |
| 24 | Thay biển (Đánh số cột) | 51 | bộ | |
| AG | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 36 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng cơ giới kết hợp thủ công, tiết diện dây | 1,717 | Km | |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế (tháo ra, lắp lại tủ chiếu sáng) | 1 | tủ | |
| 5 | Thay đèn chiếu và cần đèn các loại | 26 | bộ | |
| 6 | Thay cột bê tông , chiều cao cột | 39 | cột | |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông | 28,244 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly vận chuyển | 28,244 | tấn | |
| 9 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 1,3 | 10 cọc | |
| 10 | Đóng các cọc tiếp địa (Đóng trực tiếp cọc chiều dài L=2,5m xuống đất cấp III) | 4,9 | 10 cọc | |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12÷14mm | 5,456 | 100kg | |
| 12 | Móng cột M1-10 | 1 | Móng | |
| 13 | Móng cột M1A-10 | 3 | Móng | |
| 14 | Móng cột M2-10 | 1 | Móng | |
| 15 | Móng cột M1-9 | 25 | Móng | |
| 16 | Móng cột M1A-9 | 5 | Móng | |
| 17 | Móng cột M2-9 | 1 | Móng | |
| 18 | Tiếp địa R-AT | 49 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa R-LL | 13 | bộ | |
| 20 | Phá bê tông thu hồi cột | 39 | cột | |
| AH | VẬN CHUYỂN | |||
| AI | Công tơ | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư | 0,75 | Ca | |
| AJ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư | 0,4 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1,5 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.007485459E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 .Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là đại tu lưới điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. Trong đó tối thiểu 07 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | máy | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | trọn bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi