Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865422-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 11:03:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,766,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp công trình + thiết bị Mở rộng sân, xây dựng nhà hiệu bộ, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ khu trung tâm trường mầm non xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, chứng chỉ năng lực thi công phòng cháy chữa cháy. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
SĐT: 02293868208
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình SĐT: 02293868208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 37,1993 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0064 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3921 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 39,21 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5525 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1852 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 18,52 | m3 |
| C | PHÁ DỠ PHÒNG HỌP VÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 108,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ rui, mè, đòn tay | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 29,925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 81,4 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 59,3583 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 27,0342 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6801 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 168,01 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 49,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3275 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 13,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 29,7 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 19,0107 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6061 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4747 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 47,47 | m3 |
| E | SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2142 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0086 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp san lấp ao | Theo yêu cầu của HSTK | 1.133,19 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1145 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 11,145 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1145 | m3 |
| 7 | Cắt khe sân bê tông kích thước 5x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,77 | 10m |
| F | RÃNH NƯỚC, CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,388 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2422 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4202 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4392 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4918 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8482 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0545 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,6 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2692 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2726 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4235 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 189 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0245 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | m3 |
| 15 | Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5 | m |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0201 | 100m3 |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,945 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4503 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,7 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 24,75 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 36,792 | m3 |
| H | CỔNG, TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1624 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,43 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7994 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5819 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0487 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1486 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0672 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3903 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0869 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,511 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1114 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8513 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1316 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0303 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1577 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7062 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9429 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6861 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,551 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2426 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9958 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,753 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,68 | m |
| 32 | Tạo dòng chữ "Sở giáo dục và đào tạo Ninh Bình" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | dòng |
| 33 | Tạo dòng chữ "Trường mầm non xã Gia Thanh" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | dòng |
| 34 | Tạo dòng chữ "Địa chỉ ...." | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | dòng |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 37,3736 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4557 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 53,1688 | m2 |
| 38 | Sản xuất cổng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4076 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 24,12 | m2 |
| 40 | Mua mũ trang trí cổng D3 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | cái |
| 41 | Mua tay nắm cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 42 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 43 | Bánh xe thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 44 | Chốt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 45 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 46 | Mua, lắp đặt ray cửa thép V50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,08 | kg |
| 47 | Lắp đặt ray thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| I | TƯỜNG RÀO BC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0558 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0301 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3268 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1996 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2056 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1848 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8332 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,948 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1272 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0135 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 117,438 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,0155 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 149,4535 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0022 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0012 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0006 | 100m3 |
| J | TƯỜNG RÀO CD | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0868 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1557 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7259 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5281 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0804 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4082 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2826 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8858 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0723 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7093 | m3 |
| 12 | Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5365 | tấn |
| 13 | Mũi mác đúc bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 236 | cái |
| 14 | Lắp dựng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 67,23 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 67,23 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,678 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,18 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 102,81 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO DD' | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0111 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8568 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8316 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0102 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0503 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,495 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5115 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6279 | m3 |
| 12 | Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3246 | tấn |
| 13 | Mũi mác đúc bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 14 | Lắp dựng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 8,019 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,019 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,673 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,941 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,614 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO EE' | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0103 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,784 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7997 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7762 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5208 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4675 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6279 | m3 |
| 12 | Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,311 | tấn |
| 13 | Mũi mác đúc bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 14 | Lắp dựng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 7,371 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,371 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,185 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,941 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,126 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO EF | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,498 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,528 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,483 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0897 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0642 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9951 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,979 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2558 | m3 |
| 12 | Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5829 | tấn |
| 13 | Mũi mác đúc bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 14 | Lắp dựng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 15,066 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,066 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,858 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,882 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 24,74 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO FG | |||
| 1 | Bơm nước trong quá trình thi công móng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3234 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1186 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo yêu cầu của HSTK | 33,165 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,86 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,13 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0561 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2834 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,069 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,036 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4535 | m3 |
| 14 | Gia công hoa sắt tường rào thép đặc 18x18 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7851 | tấn |
| 15 | Mũi mác đúc bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 165 | cái |
| 16 | Lắp dựng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 46,656 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 46,656 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,672 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,1755 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 71,8475 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0024 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0013 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0007 | 100m3 |
| O | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,92 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,62 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0764 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0352 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0107 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0798 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4356 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0376 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4084 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7508 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0172 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1096 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0396 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0163 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0798 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4356 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2298 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,392 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0678 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1334 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | md |
| 29 | Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,98 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,112 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,424 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,77 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9396 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5944 | m2 |
| 36 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 16,072 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,512 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0182 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,36 | m2 |
| 40 | Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,34 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 63,862 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 63,424 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5491 | 100m2 |
| P | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0044 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1494 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1494 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0961 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0961 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1749 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1749 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4242 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo yêu cầu của HSTK | 7,16 | md |
| 13 | Ke chống bão tính 1 cái/ 1m dài xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0569 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0203 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 29,625 | m2 |
| Q | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 3,028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2584 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1976 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,804 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,804 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 10,946 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 130,5333 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 21,176 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0762 | 100m3 |
| 12 | Đầm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3708 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,6655 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,344 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 24,5916 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8972 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4632 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4904 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5394 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6606 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8328 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5724 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7737 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1262 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1786 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2942 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,015 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0855 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4395 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 34,1307 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5225 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4364 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,3408 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 54,48 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6408 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 11,33 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7725 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,7254 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1523 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0891 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2826 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8919 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8529 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5937 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4912 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7341 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,198 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3222 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8805 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6162 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6467 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1212 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5946 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0257 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3348 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0996 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8399 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2531 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0146 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0856 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1067 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1843 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2239 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7085 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2092 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0417 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1253 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 48,8263 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 104,6893 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4331 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6497 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5376 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9589 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4583 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 712,0602 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 878,4488 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,621 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 191,036 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 199,3484 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,12 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 320,0494 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 741,2972 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 188,22 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 168,7 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 661,56 | m |
| 86 | Đắp trang trí đỉnh cột | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 87 | Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK | 105,82 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,66 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 627,6336 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 56,6688 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 237,255 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 32,16 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 7,092 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,64 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,5875 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2012 | m2 |
| 97 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 98 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 99 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trụ |
| 100 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim 60x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,542 | m |
| 101 | Gia công lan can inox ống, hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 2,121 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 98,217 | m2 |
| 103 | Mua, lắp đặt vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,636 | m2 |
| 104 | Trần thả hợp kim nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 37,8012 | m2 |
| 105 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 160,815 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | bộ |
| 108 | Vách kính nhôm Xinfa, kính an toàn dày 0.5ly | Theo yêu cầu của HSTK | 15,12 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 160,815 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 15,12 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6632 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 77,76 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 77,76 | m2 |
| 114 | Sản xuất lắp đặt thang bộ lên thăm mái Thép d18 a500 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0098 | tấn |
| 115 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 116 | Khóa cửa thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0098 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0098 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9671 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp mái, ốp sườn | Theo yêu cầu của HSTK | 48,1 | md |
| 121 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ) | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | cái |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.071,5364 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 957,9734 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2641 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,905 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1799 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0172 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | tấn |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9928 | m3 |
| 130 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0172 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0112 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1417 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0376 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0184 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6678 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,024 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,81 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4322 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 20,81 | m2 |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| R | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp BD M16L 120/35W, dài 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm, KT 6x8cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| S | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường 2x18W | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300, 20W | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Philips 60W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 600x800x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 400x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 530 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | hộp |
| 27 | Đế âm, KT 6x8cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | hộp |
| 28 | Ống đồng bảo ôn điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | máy |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,632 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 16,632 | m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép tiếp địa D=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7 | m |
| 37 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm: chậu rửa, vòi rửa, chân chậu, siphon) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm: chậu tiểu nam, bộ xả nước, siphon tiểu, van bấm tiểu) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 48 | Mua, lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 49 | Phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van phao - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,38 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều inverter 24000 BTU Model: FTKC71UVMV; Mã: 203074; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều inverter 18000 BTU Model: FTKA50UAVMV; Mã: 203641; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Bộ |
| 3 | Điều hòa Daikin (hoặc tương đương) 1 chiều inverter 9000 BTU Model: FTC50NV1V; Mã: 202412; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 4T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 4 |
| 20 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 22 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 23 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 25 | Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi