Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xã Đạ Chais thuộc huyện Lạc Dương; các xã Tà Năng, Tà Hine, Ninh Loan thuộc huyện Đức Trọng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xã Đạ Chais thuộc huyện Lạc Dương; các xã Tà Năng, Tà Hine, Ninh Loan thuộc huyện Đức Trọng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 10:48:00 đến ngày 2021-09-04 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,876,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.913.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.739.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
| 10-Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy uốn, máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xã Đạ Chais thuộc huyện Lạc Dương; các xã Tà Năng, Tà Hine, Ninh Loan thuộc huyện Đức Trọng. Đầu tư cơ sở làm việc cho lực lượng Công an xã (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019,2020. - Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn của nhân sự chủ chốt với nhà thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu và các tài liệu yêu cầu trong E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Số 04 Trần Bình Trọng, Phường 5, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 063 344 9037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Trung tâm Hành Chính tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ ĐẠ CHAIS – HUYỆN ĐƠN DƯƠNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| C | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,809 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,424 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,206 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,368 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,439 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,95 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,162 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,035 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,409 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,882 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,978 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,797 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,76 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,862 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,348 | 100 m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,118 | 100 m3 | |
| D | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,935 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,62 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,059 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,512 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,725 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,415 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,285 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,521 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,314 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,936 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,55 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,687 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,2 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,222 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,183 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,019 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,164 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,111 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,916 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,41 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,777 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,12 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,024 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,162 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, bàn bếp | 0,019 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép bàn bếp | 0,022 | tấn | |
| E | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,452 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,199 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,295 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,194 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,022 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| F | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,738 | 100 m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 262,7 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 284,92 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,864 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 466,503 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 189,42 | m2 | |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 122,13 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,88 | m2 | |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,3 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 615,2 | m | |
| 11 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,5 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,484 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,17 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 73,96 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 73,96 | m2 | |
| 16 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,875 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 28,875 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 233,556 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x600mm | 21,63 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 524,87 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 693,793 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 70,14 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 524,87 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 763,933 | m2 | |
| 27 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,641 | m2 | |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,049 | m2 | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp sử dụng keo dán | 1,654 | m2 | |
| G | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | 0,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm | 0,14 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27-21 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | 0,42 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D21 | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D21 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30L | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hamerlong đồng D27 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | 1 | bộ | |
| H | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 243 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 283 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 31 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp tường thang bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 17 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat CB cóc 20A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| I | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,155 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6 | cái | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100 m3 | |
| J | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 10,852 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,159 | 100 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 10,693 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 11,763 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,331 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100 m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 58,91 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,539 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 11,93 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,27 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,944 | tấn | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,014 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,014 | 100 m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,105 | 100 m | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4,844 | m3 | |
| K | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 76,2 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,762 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 381 | m | |
| L | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,048 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,551 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,902 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,04 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,726 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,404 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 28,771 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,455 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,404 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,74 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,4 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,8 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 18,504 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 18,504 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch satic trang trí trụ rào | 28,08 | m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,594 | m3 | |
| M | XII./ HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,936 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 5,957 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | 0,403 | 100 m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,03 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính ≤ 10mm | 0,575 | tấn | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 73 | cái | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | 262,96 | m2 | |
| N | XIII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,4 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,44 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,598 | m3 | |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,705 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,178 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,316 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 103 | cái | |
| 8 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 75,624 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | 31,106 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4,627 | m3 | |
| O | XIV./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,051 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,024 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,8 | m | |
| 16 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,6 | m | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 3,12 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch satic trang trí trụ cổng | 12 | m2 | |
| 20 | Gia công lắp đặt bộ khóa, chốt | 2 | bộ | |
| 21 | Gia công lắp đặt bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100 m3 | |
| P | XV. ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,052 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,02 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,639 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,639 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,5 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo móng M16x400 | 16 | bộ | |
| Q | XVI. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 50 | m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | 20 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,08 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,067 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D200 mm | 0,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 mm | 0,6 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | 0,2 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm | 1 | cặp | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 52 | m | |
| 16 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | 1 | bộ | |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| S | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,06 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Kẻ roong sân bê tông | 28 | m | |
| T | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| U | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,484 | 100 m2 | |
| V | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| W | XÃ TÀ NĂNG – HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| X | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| Y | IA./ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 137,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,078 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 64,96 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 1,078 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | 1,078 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,78 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 22,517 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 41,26 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 21,525 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 63,777 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | 63,777 | m3 | |
| Z | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,835 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,424 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,206 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,368 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,439 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,154 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,029 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,409 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,882 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,978 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,797 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,76 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,862 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,38 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,392 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Mua đất đắp nền công trình | 43,208 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,432 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,864 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp nền nhà bằng thủ công | 43,208 | m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,118 | 100 m3 | |
| AA | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,935 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,62 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,059 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,512 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,725 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,415 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,285 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,521 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,314 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,936 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,55 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,687 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,2 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,222 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,183 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,019 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,164 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,111 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,916 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,41 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,777 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,12 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,024 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,162 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, bàn bếp | 0,019 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép bàn bếp | 0,022 | tấn | |
| AB | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,452 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,199 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,295 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,194 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,022 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| AC | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,738 | 100 m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 262,7 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 284,92 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,864 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 466,503 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 189,42 | m2 | |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 122,13 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,88 | m2 | |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,3 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 615,2 | m | |
| 11 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,5 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,484 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,17 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 73,96 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 73,96 | m2 | |
| 16 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,875 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 28,875 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 233,556 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x600mm | 21,63 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 524,87 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 693,793 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 70,14 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 524,87 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 763,933 | m2 | |
| 27 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,641 | m2 | |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,049 | m2 | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp sử dụng keo dán | 1,654 | m2 | |
| AD | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | 0,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm | 0,14 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27-21 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | 0,42 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D21 | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D21 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30L | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hamerlong đồng D27 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | 1 | bộ | |
| AE | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 243 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 283 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 31 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp tường thang bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 17 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat CB cóc 20A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| AF | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,155 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6 | cái | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100 m3 | |
| AG | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,335 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 1,335 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,895 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Mua đất đắp nền công trình | 189,5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,085 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 3,79 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,895 | 100 m3 | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100 m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,187 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,276 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,758 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,077 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,37 | tấn | |
| AH | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 17,4 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,174 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 154,685 | m | |
| AI | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,06 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100 m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,361 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,579 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,026 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,034 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,795 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,254 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 17,763 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,776 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,138 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,055 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,8 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,6 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 12,133 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 12,133 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch satic trang trí trụ rào | 21,06 | m2 | |
| AJ | XI./ HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,163 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,612 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,098 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | 58,4 | m2 | |
| AK | XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,304 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,372 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,862 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,688 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,132 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,238 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 76 | cái | |
| 8 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,75 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,1 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,56 | m3 | |
| AL | XIII./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,051 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,024 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,8 | m | |
| 16 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,6 | m | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 3,12 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch satic trang trí trụ cổng | 12 | m2 | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100 m3 | |
| AM | XIV./ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 50 | m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | 20 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,08 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,067 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D200 mm | 0,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 mm | 0,6 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | 0,2 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm | 1 | cặp | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 52 | m | |
| 16 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | 1 | bộ | |
| AN | XV./ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,052 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,02 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,639 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,639 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,5 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo móng M16x400 | 16 | bộ | |
| AO | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| AP | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| AQ | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,06 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| AR | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| AS | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,484 | 100 m2 | |
| AT | XÃ TÀ HINE – HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| AU | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| AV | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,835 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,424 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,206 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,368 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,439 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,934 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,159 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,029 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,416 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,882 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,978 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,797 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,795 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,368 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,19 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,881 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,38 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,392 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Mua đất đắp nền công trình | 43,171 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,432 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,863 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp nền nhà bằng thủ công | 43,171 | m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,118 | 100 m3 | |
| AW | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,945 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,761 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,62 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,059 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,512 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,725 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,415 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,285 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,521 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,382 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,288 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,663 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 14,709 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,217 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,324 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,19 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,037 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,184 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,984 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,131 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,974 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,986 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,777 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 29,43 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 59,2 | m2 | |
| 32 | SXLD cửa vách nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 5,06 | m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,12 | 100 m2 | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,024 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,162 | tấn | |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, bàn bếp | 0,019 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép bàn bếp | 0,022 | tấn | |
| AX | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,452 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,199 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,295 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,194 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,022 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| AY | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,738 | 100 m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 254,6 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 276,82 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,728 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 466,503 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 189,42 | m2 | |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 122,13 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,04 | m2 | |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,1 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 615,2 | m | |
| 11 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,5 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,484 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,17 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 73,96 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 73,96 | m2 | |
| 16 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,875 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 28,875 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 240,231 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x600mm | 21,63 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 533,938 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 685,693 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 74,94 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 533,938 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 760,633 | m2 | |
| 27 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,641 | m2 | |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,049 | m2 | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp sử dụng keo dán | 1,654 | m2 | |
| AZ | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | 0,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm | 0,14 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27-21 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | 0,42 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D21 | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D21 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30L | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hamerlong đồng D27 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | 1 | bộ | |
| BA | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 243 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 283 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 31 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp tường thang bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 17 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat CB cóc 20A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| BB | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,155 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6 | cái | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100 m3 | |
| BC | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 3 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 6,36 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Mua đất đắp nền công trình | 636 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 6,996 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 12,72 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,36 | 100 m3 | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100 m3 | |
| 10 | Xây kè bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 13,79 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,23 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,296 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,06 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,286 | tấn | |
| BD | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 51,4 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,514 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 355,4 | m | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | 18 | gốc cây | |
| 5 | Vận chuyển di dời cây | 1 | Trọn gói | |
| BE | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,063 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100 m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,01 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,144 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,051 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,069 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,192 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,529 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 37,415 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,618 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,707 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,493 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,2 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,4 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 22,2 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 22,2 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch satic trang trí trụ rào | 31,59 | m2 | |
| BF | XI./ HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,109 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,065 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | 36,88 | m2 | |
| BG | XII./ HÀNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | 0,034 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,004 | 100 m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,57 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,102 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,009 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,145 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,666 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,413 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,1 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,58 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 85,68 | m2 | |
| BH | XIII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,365 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 4,049 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,182 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,266 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,161 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,287 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 93 | cái | |
| 8 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,605 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,181 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,238 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | 0,337 | 100 m | |
| BI | XIV./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,051 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,024 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,8 | m | |
| 16 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,6 | m | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 3,12 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch satic trang trí trụ cổng | 12 | m2 | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100 m3 | |
| BJ | XV./ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 50 | m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | 20 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,08 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,067 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D200 mm | 0,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 mm | 0,6 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | 0,2 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác mặt bích rỗng | 0,023 | tấn | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 52 | m | |
| 16 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | 1 | bộ | |
| BK | XVI./ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,033 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,023 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,388 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Bu lông neo móng M16x400 | 16 | bộ | |
| BL | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| BM | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| BN | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,06 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| BO | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| BP | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,484 | 100 m2 | |
| BQ | XÃ NINH LOAN – HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| BR | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| BS | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,835 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 4,424 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,206 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,368 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,439 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,154 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,029 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,409 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,882 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,978 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,797 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,76 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,862 | tấn | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,38 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,392 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Mua đất đắp nền công trình | 43,208 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,432 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,864 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp nền nhà bằng thủ công | 43,208 | m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,118 | 100 m3 | |
| BT | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,935 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,62 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,059 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,512 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,725 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,415 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,285 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,521 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,314 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynen 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,936 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,55 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,687 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,2 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,222 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,183 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,019 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,164 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,111 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,916 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,41 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,777 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính (bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,12 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,024 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,162 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, bàn bếp | 0,019 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép bàn bếp | 0,022 | tấn | |
| BU | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,452 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,199 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,295 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,194 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,498 | tấn | |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,022 | 100 m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| BV | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,738 | 100 m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 262,7 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 284,92 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,864 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 466,503 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 189,42 | m2 | |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 122,13 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,88 | m2 | |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,3 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 615,2 | m | |
| 11 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,5 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,484 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,17 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 73,96 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 73,96 | m2 | |
| 16 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,875 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 28,875 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 233,556 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 100x600mm | 21,63 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 524,87 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 693,793 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 70,14 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 524,87 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 763,933 | m2 | |
| 27 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,641 | m2 | |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,049 | m2 | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp sử dụng keo dán | 1,654 | m2 | |
| BW | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | 0,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60x2,8mm | 0,14 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27-21 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | 0,42 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D21 | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D21 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30L | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hamerlong đồng D27 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn | 1 | bộ | |
| BX | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 243 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 283 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 31 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp tường thang bộ | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | |
| 17 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat CB cóc 20A | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| BY | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,155 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 6 | cái | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100 m3 | |
| BZ | VIII./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 39,8 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,398 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 294,57 | m | |
| CA | IX./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,301 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100 m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,122 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,792 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,168 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,094 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,224 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,438 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 1,722 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 123,026 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,016 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 48,486 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 25,808 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 55,8 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 111,6 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 74,294 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 74,294 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch satic trang trí trụ rào | 108,81 | m2 | |
| CB | X./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,35 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,884 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,654 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,13 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,155 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,275 | tấn | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 89 | cái | |
| 8 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 65,902 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,94 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,072 | m3 | |
| CC | XI./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,051 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,024 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,072 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,8 | m | |
| 16 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,6 | m | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 3,12 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch satic trang trí trụ cổng | 12 | m2 | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100 m3 | |
| CD | XII./ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 50 | m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | 20 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,08 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,067 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D200 mm | 0,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 mm | 0,6 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | 0,2 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm | 1 | cặp | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 52 | m | |
| 16 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | 1 | bộ | |
| CE | XIII./ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,052 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,02 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,045 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,639 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,639 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,5 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo móng M16x400 | 16 | bộ | |
| CF | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| CG | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| CH | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,092 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,03 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,06 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,072 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| CI | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| CJ | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,484 | 100 m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.913.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.739.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành nước;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ ATLĐ – VSMT.Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên.Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân lao động | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề.Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 2 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi) | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Cốp pha (m2) | Còn sử dụng tốt | 450 |
| 10 | Dàn giáo (02 chân + 02 chéo/ bộ) | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy uốn, máy duỗi sắt | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy kinh vĩ, thủy bình | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy đào, xúc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi