Gói thầu: Lập danh mục bản đồ phân vùng khai thác nước dưới đất trên địa bàn TP.HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Lập danh mục bản đồ phân vùng khai thác nước dưới đất trên địa bàn TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788298 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 273 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 11:48:00 đến ngày 2021-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,713,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.619.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 916.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.832.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Hợp đồng;+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); + Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.832.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản lý môi trường, Tài nguyên nước, Công nghệ hóa học, Địa chất, Địa chất thủy văn, Bản đồ.-Đã làm chủ nhiệm ít nhất 01 hợp đồng về tài nguyên nước dưới đất, có giá trị hợp đồng ≥ 916.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản lý môi trường, Tài nguyên nước, Công nghệ hóa học, Địa chất, Địa chất thủy văn, Bản đồ.-Đã từng làm trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng về tài nguyên nước dưới đất.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản lý môi trường, Tài nguyên nước, Công nghệ hóa học, Địa chất, Địa chất thủy văn, Bản đồ.-Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng về tài nguyên nước dưới đất.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo mực nước hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhanh cho kết quả tại hiện trường (EC; pH; TDS) (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị phân tích các thông số, chỉ tiêu tại phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Lập danh mục bản đồ phân vùng khai thác nước dưới đất trên địa bàn TP.HCM Lập danh mục bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 273 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; ˗ Nhà thầu phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Bản đồ Việt Nam cấp. Trong đó có thể hiện nội dung hoạt động Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình, địa chính (còn hiệu lực); ˗ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Giấy phép hành nghề Khoan khai thác nước dưới đất được cấp thẩm quyền cấp phép, còn thời hạn sử dụng; ˗ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan từ bản gốc thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh dự thầu); ˗ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai. ˗ Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai; ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công hoặc thiết bị để triển khai thực hiện mà nhà thầu kê khai; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| E-CDNT 15.2 | ˗ Bản gốc hồ sơ dự thầu gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Giấy phép hành nghề Khoan khai thác nước dưới đất được cấp thẩm quyền cấp phép, còn thời hạn sử dụng; ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Nhà thầu phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Bản đồ Việt Nam cấp. Trong đó có thể hiện nội dung hoạt động Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình, địa chính (còn hiệu lực) ˗ Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. ˗ Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. ˗ Danh mục hóa chất, máy móc, thiết bị phục vụ dịch vụ. * Trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 3829 3661 Fax: (028) 3829 3661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3829 3661 Fax: (028) 3829 3661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 38 224 009 Fax: (028) 39 309 497 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3829 3661 Fax: (028) 3829 3661 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác ngoại nghiệp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Lần đo | 2.130 | Đánh giá khoanh vùng hạn chế khai thác NDĐ - Công tác ngoại nghiệp - Điều tra bổ sung mực nước động 03 tháng liên tục trong các giếng khoan khai thác nước dưới đất (142 công trình với 418 giếng khoan) |
| 2 | Số km di chuyển đi và về trong quá trình quan trắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Km | 15.660 | |
| 3 | Các chỉ tiêu kim loại đồng thời (Pb, Cd, Hg, As, Se, Cr (VI), Fe, Cu, Zn, Mn, Ni) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Mẫu | 211 | Đánh giá khoanh vùng hạn chế khai thác NDĐ - Công tác ngoại nghiệp - Lấy và phân tích mẫu nước |
| 4 | Mẫu phân tích chỉ tiêu CN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | Mẫu | 211 | |
| 5 | Thu thập thông tin, dữ liệu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | km2 | 1.414 | Đánh giá khoanh vùng hạn chế khai thác NDĐ - Công tác nội nghiệp |
| 6 | Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý thông tin theo nội dung đánh giá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | km2 | 1.414 | |
| 7 | Phân tích, đánh giá phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | km2 | 1.414 | |
| 8 | Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | km2 | 1.414 | |
| 9 | Tổng hợp, xây dựng hồ sơ, sản phẩm phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | km2 | 1.414 | |
| 10 | Người chủ trì | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | người/ buổi | 1 | Chi phí khác - Chi công tác nghiệm thu, hội thảo - Công tác tổ chức Hội thảo, lấy ý kiến chuyên gia, các Đơn vị có liên quan |
| 11 | Thư ký hội thảo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | người/ buổi | 1 | |
| 12 | Đại biểu được mời tham dự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | người/ buổi | 40 | |
| 13 | Chủ tịch Hội đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | người/ buổi | 1 | Chi phí khác - Chi công tác nghiệm thu, hội thảo -Hội đồng nghiệm thu phương án |
| 14 | Thành viên, thư ký hội đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | người/ buổi | 30 | |
| 15 | Chi in, nhân sao, giao nộp sản phẩm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | công tác | 1 | Chi phí khác - Chi in, nhân sao, giao nộp sản phẩm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.619E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.619.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 916.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.832.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng Hợp đồng;+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); + Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.832.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản lý môi trường, Tài nguyên nước, Công nghệ hóa học, Địa chất, Địa chất thủy văn, Bản đồ.-Đã làm chủ nhiệm ít nhất 01 hợp đồng về tài nguyên nước dưới đất, có giá trị hợp đồng ≥ 916.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản lý môi trường, Tài nguyên nước, Công nghệ hóa học, Địa chất, Địa chất thủy văn, Bản đồ.-Đã từng làm trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng về tài nguyên nước dưới đất.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên | 5 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Quản lý môi trường, Tài nguyên nước, Công nghệ hóa học, Địa chất, Địa chất thủy văn, Bản đồ.-Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng về tài nguyên nước dưới đất.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo mực nước hiện trường | Đo nhanh cho kết quả tại hiện trường (EC; pH; TDS) (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 2 |
| 2 | Thiết bị phân tích các thông số, chỉ tiêu tại phòng thí nghiệm | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi