Gói thầu: Gói thầu 10: Cấp giấy chứng nhận VietGAHP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Cấp giấy chứng nhận VietGAHP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728772 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và người dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 11:18:00 đến ngày 2021-09-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y. Có chứng chỉ:+ Chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2015;+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi do Cục Chăn Nuôi cấp.- Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các dự án đánh giá - chứng nhận VietGAHP ≥ 3 dự án (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trên Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, hoặc có Quyết định phận công nhiệm vụ của nhà thầu)- Các tài liệu chứng minh: Scan các văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y: Có chứng chỉ:+ Chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001: 2008 hoặc ISO 9001:2015;+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi do Cục chăn nuôi cấp.- Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các dự án đánh giá, chứng nhận VietGAHP ≥ 3 dự án (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trên Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, hoặc có Quyết định phận công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu chứng minh: Scan văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường, chăn nuôi, thú y có chứng chỉ ISO 17025:2017.+ Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 dự án.- Các tài liệu chứng minh: Scan văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ hóa học, hóa học có chứng chỉ ISO 17025:2017.+ Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 dự án.- Các tài liệu chứng minh: Scan văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10: Cấp giấy chứng nhận VietGAHP Phê duyệt giá gói thầu và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Thực hiện Chương trình Khuyến nông trên địa bàn tỉnh năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và người dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh tính đến hết năm 2020 nhà thầu không nợ đọng thuế, có xác nhận của cơ quan quản lý thuế kèm theo hoặc có một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có) (yêu cầu có bản sao được chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận VietGAP theo nghị định số 107/2016 NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính Phủ qui định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá chứng nhận VietGAP trong lĩnh vực chăn nuôi. Nhà thầu có giấy Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận VietGAP trong chăn nuôi do Cục chăn nuôi cấp còn hiệu lực (yêu cầu có bản sao được chứng thực) - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016. - Phòng kiểm nghiệm được cơ quan chuyên môn công nhận đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính. - Quyết định thành lập đơn vị; quyết định ban hành chức năng nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp trong đó có lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực); Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). - Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG TỈNH VĨNH PHÚC
+ Địa chỉ: Số 2, Phan Bội Châu, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc;
+ Điện thoại: (0211).3861802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TỈNH VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: (0211). 3728 582 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: (0211).3862480 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH VĨNH PHÚC + Địa chỉ: Số 40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Điện thoại: (0211).3862480 |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấp giấy chứng nhận VietGAHP cho cơ sở chăn nuôi gà sinh sản | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Cơ sở | 1 | |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận VietGAHP cho cơ sở chăn nuôi gà thịt | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Cơ sở | 1 | |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận VietGAHP cho cơ sở chăn nuôi lợn | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Cơ sở | 1 | |
| 4 | Cấp giấy chứng nhận VietGAHP cho cơ sở chăn nuôi bò thịt | Chi tiết theo 2 chương V của E-HSMT | Cơ sở | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y. Có chứng chỉ:+ Chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2015;+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi do Cục Chăn Nuôi cấp.- Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các dự án đánh giá - chứng nhận VietGAHP ≥ 3 dự án (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trên Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, hoặc có Quyết định phận công nhiệm vụ của nhà thầu)- Các tài liệu chứng minh: Scan các văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND). | 4 | 4 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi | 3 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y: Có chứng chỉ:+ Chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng ISO 9001: 2008 hoặc ISO 9001:2015;+ Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá VietGAP lĩnh vực chăn nuôi do Cục chăn nuôi cấp.- Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các dự án đánh giá, chứng nhận VietGAHP ≥ 3 dự án (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trên Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, hoặc có Quyết định phận công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu chứng minh: Scan văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND) | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường, chăn nuôi, thú y có chứng chỉ ISO 17025:2017.+ Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 dự án.- Các tài liệu chứng minh: Scan văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND) | 8 | 5 |
| 4 | Cán bộ phân tích mẫu | 3 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ hóa học, hóa học có chứng chỉ ISO 17025:2017.+ Kinh nghiệm trong việc chủ trì thực hiện các công việc tương tự ≥ 03 dự án.- Các tài liệu chứng minh: Scan văn bằng, chứng chỉ, CCCD (CMND) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi