Gói thầu: Xây dựng phần mềm cơ sở dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm cơ sở dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418904 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ - Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 10:46:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,985,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là199.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp, thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 278.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc đề án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin- Có kinh nghiệm trong quản lý gói thầu xây dựng phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản trị đề án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin.- Có kinh nghiệm trong quản lý gói thầu xây dựng phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin- Có kinh nghiệm trong quản lý triển khai gói thầu xây dựng phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin, Truyền thông dữ liệu, mạng máy tính.- Có kinh nghiệm, chuyên môn trong việc tiếp nhận công việc thực hiện xây dựng các chức năng theo phân tích |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên Phân tích dữ liệu, tổ chức thông tin, kiểm thử phần mềm (Tester pro) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Thạc sỹ- Chuyên ngành: Kinh tế- Có kinh nghiệm kiểm thử, thu thập, xử lý, phân tích số liệu về các chỉ tiêu thông tin theo ngành kinh tế.- Có kinh nghiệm xử lý, rà soát số liệu, dữ liệu thông tin lên hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kiểm thử phần mềm (Tester) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Tin học- Có kinh nghiệm :+ Lập kế hoạch kiểm thử+ Xây dựng kịch bản kiểm thử+ Thực hiện kiểm thử+ Hỗ trợ đào tạo, hướng dẫn người sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | IBM - CPU: 2 x E5-2670, 2.60GHz => 32 core- RAM: 6 x 16 GB- SSD: 2 x 250 GB- HDD: 2 x 2TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | IBM - CPU: 2 x E5-2680, 2.80GHz => 40 core- RAM: 6 x 16 GB- SSD: 2 x 250 GB- HDD: 2 x 2TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | DELL- CPU: 2 x E5-2670, 2.60GHz => 32 core- RAM: 6 x 16 GB- SSD: 2 x 500 GB- HDD: 4 x 1TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | DELL- CPU: 2 x 2683, 2.60GHz => 64 core- RAM: 8 x 16 GB- SSD: 2 x 1.2 TB- HDD: 2 x 2TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | DELL- CPU: Xeon 2224 G (3.5 GHz)- RAM: 4 x 16 GB DDR4- HDD: 2x1TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Laptop | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cấu hình tối thiểu: i7/10510U/8G/512G- Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tường lửa FortiGate | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cấu hình tối thiểu: 80E-14xGE RJ45 ports (including1xDMZ port, 1xMgmt port, 1xHA port, 12x switch ports), 2xShared Media pairs(Including2xGE RJ45 ports, 2xSFPslots).Max managed FortiAPs(Total/Tunnel) 32/16- Mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng phần mềm cơ sở dữ liệu Phê duyệt dự toán chi tiết, kế hoạch đầu thầu thực hiện các nhiệm vụ năm 2021 (đợt 1) của Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ - Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT - Nộp bản gốc Bảo đảm dự thầu. - Các Quyết định, Ủy quyền của Ngân hàng nơi cấp bảo đảm dự thầu... - Các Quyết định, ủy quyền của đại diện hợp pháp của nhà thầu... 2. Tài liệu chứng minh về năng lực, tài chính và kinh nghiệm, kỹ thuật - Chứng minh năng lực: Bản chụp đăng ký kinh doanh bản gốc hoặc sao, bản đăng ký mã số thuế của nhà thầu (Scan bản Đăng ký kinh doanh, mã số thuế...) - Chứng minh Tài chính: + Bản cam kết sử dụng nguồn tài chính của nhà thầu cho gói thầu được dự thầu. + Xác nhận của ngân hàng đảm bảo nguồn tài chính cho gói thầu. - Chứng minh kinh nghiệm, kỹ thuật: - Hợp đồng tương tự: Bản chụp Hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý, hoá đơn(nếu có) - Nhân sự chủ chốt: Bản chụp Hợp đồng lao động, bảng kê lý lịch chuyên môn, bằng cấp chuyên môn... - Thiết bị: Bản chụp hợp đồng thuê mua thiết bị (chứng minh chủ sở hữu), hoá đơn ( nếu có) - E-HSDT: Bản gốc file hồ sơ dự thầu có đầy đủ phần chào giá, cam kết thực hiện gói thầu, cam kết kỹ thuật, phương án thực hiện gói thầu, cam kết thời gian thực hiện gói thầu có ký đóng dấu đại diện nhà thầu. 3. Biên bản đối chiếu E-HSDT và Hồ sơ dự thầu bản gốc. 4. Biên bản Thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.985.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại, 655 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT : 024.37153336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại, 655 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT : 024.37153336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại, 655 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT : 024.37153336 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thông tin Công nghiệp và Thương mại, 655 Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. ĐT : 024.37153336 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phần mềm cơ sở dữ liệu | Phần mềm cơ sở dữ liệu đáp ứng phạm vi và các yêu cầu được nêu cụ thể tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.99E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là199.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp, thiết kế, xây dựng hệ thống phần mềm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 278.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc đề án | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin- Có kinh nghiệm trong quản lý gói thầu xây dựng phần mềm | 6 | 3 |
| 2 | Quản trị đề án | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin.- Có kinh nghiệm trong quản lý gói thầu xây dựng phần mềm | 6 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin- Có kinh nghiệm trong quản lý triển khai gói thầu xây dựng phần mềm | 5 | 3 |
| 4 | Lập trình viên | 2 | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin, Truyền thông dữ liệu, mạng máy tính.- Có kinh nghiệm, chuyên môn trong việc tiếp nhận công việc thực hiện xây dựng các chức năng theo phân tích | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên viên Phân tích dữ liệu, tổ chức thông tin, kiểm thử phần mềm (Tester pro) | 1 | - Trình độ học vấn: Thạc sỹ- Chuyên ngành: Kinh tế- Có kinh nghiệm kiểm thử, thu thập, xử lý, phân tích số liệu về các chỉ tiêu thông tin theo ngành kinh tế.- Có kinh nghiệm xử lý, rà soát số liệu, dữ liệu thông tin lên hệ thống phần mềm cơ sở dữ liệu. | 6 | 3 |
| 6 | Chuyên viên kiểm thử phần mềm (Tester) | 1 | - Trình độ học vấn: Đại học- Chuyên ngành: Tin học- Có kinh nghiệm :+ Lập kế hoạch kiểm thử+ Xây dựng kịch bản kiểm thử+ Thực hiện kiểm thử+ Hỗ trợ đào tạo, hướng dẫn người sử dụng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | IBM - CPU: 2 x E5-2670, 2.60GHz => 32 core- RAM: 6 x 16 GB- SSD: 2 x 250 GB- HDD: 2 x 2TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 2 | Máy chủ | IBM - CPU: 2 x E5-2680, 2.80GHz => 40 core- RAM: 6 x 16 GB- SSD: 2 x 250 GB- HDD: 2 x 2TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 3 | Máy chủ | DELL- CPU: 2 x E5-2670, 2.60GHz => 32 core- RAM: 6 x 16 GB- SSD: 2 x 500 GB- HDD: 4 x 1TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 2 |
| 4 | Máy chủ | DELL- CPU: 2 x 2683, 2.60GHz => 64 core- RAM: 8 x 16 GB- SSD: 2 x 1.2 TB- HDD: 2 x 2TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 5 | Máy chủ | DELL- CPU: Xeon 2224 G (3.5 GHz)- RAM: 4 x 16 GB DDR4- HDD: 2x1TB - Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 6 | Laptop | - Cấu hình tối thiểu: i7/10510U/8G/512G- Máy mới trong vòng 03 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
| 7 | Thiết bị tường lửa FortiGate | - Cấu hình tối thiểu: 80E-14xGE RJ45 ports (including1xDMZ port, 1xMgmt port, 1xHA port, 12x switch ports), 2xShared Media pairs(Including2xGE RJ45 ports, 2xSFPslots).Max managed FortiAPs(Total/Tunnel) 32/16- Mới trong vòng 02 năm tính đến thời điểm hiện tại – Đang vận hành bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi