Gói thầu: Gói thầu số 1: May đồng phục năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm HCC huyện Quế Võ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm hành chính công huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: May đồng phục năm 2021 cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm HCC huyện Quế Võ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865719 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong ngân sách huyện giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 10:44:00 đến ngày 2021-08-30 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,315,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần xuân hèChất liệu: Cashimere. Gucci | 20 | Chiếc | * Yêu cầu về đặc điểm hình dángDáng quần ống ôm đứng.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc - Màu xanh đen.* Yêu cầu về chất liệu:- Polyeste: (40 đến 60)%.- Rayon/Bamboo/Wool: (20 đến 60)%.- Spandex: (3 đến 5)%.- Khối lượng vải (g/m2): từ 170 đến 230.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 410 đến 480; Sợi ngang: từ 360 đến 400.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT(PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo - Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập (như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết:- Cạp quần: Cạp rời, bản to 3,5cm tra lưng quần êm phẳng, đường may mí êm. Cạp không vặn có con đỉa. Có móc cài kim loại.- Thân trước: 2 túi chéo, miệng túi dài 13cm đường may mí êm không banh hay bai.- Gấu: Đường may đều, không vặn, không vênh.- Kiểu khóa: Dùng khóa kéo nhựa cùng màu vải, đường diễu cửa quần đều, thẳng không nhắn, vặn, dây kéo êm, thẳng, cửa quần che dây kín dây kéo.- Lót túi: Bằng lụa màu đen.- Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. | ||
| 2 | Áo xuân hèChất liệu: Lon, Kate Mỹ | 20 | Chiếc | * Yêu cầu về đặc điểm hình dángÁo sơ mi tùy theo nhu cầu của CBCNV (2 kiểu dáng: có ly sau hoặc không có ly sau), vạt hơi bầu.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc- Màu trắng sứ* Yêu cầu về chất liệu- Polyeste: (65 đến 80)%. - Bamboo/Rayon: (20 đến 25)%.- Spandex: (3 đến 5)%. - Khối lượng vải (g/m2): 150 đến 170.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 440 đến 480; Sợi ngang: từ 310 đến 350.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT (PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo- Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập (như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết- Cổ: Cổ đức, có chân, ve nhọn đều, bản cổ phẳng êm.- Tay: đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Manchette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ song song, đính 2 khuy, cạnh machette thẳng mép với mép tay. - Thân trước: Nẹp lộ khuy, túi ốp ngực đáy lượn tròn 2 bên, nẹp tà áo êm, phẳng tà trơn, đều. - Thân sau: Cầu vai may mí. - Gấu: lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh - Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 11mm, dày 2mm. Khuy được đính bằng máy đúng vị trí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lô 10 sợi chỉ. - Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. | ||
| 3 | Dép quai hậu | 9 | Đôi | Chất liệu: Chất liệu: Da NappaXuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Quần áo thu đông (ÁO VEST)Chất liệu: Cashimere. Gucci | 6 | Bộ | * Yêu cầu về đặc điểm hình dángÁo may 2 lớp ôm vừa, thân áo cắt 6 mảnh, 2 khuy, vạt hơi bầu. Áo phải phẳng phiu khi mặc cài khuy.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc- Màu xanh đen* Yêu cầu về chất liệu- Polyeste: (45% đến 65%).- Rayon/Bamboo/Wool: (35 đến 55)%.- Spandex: (1 đến 3)% (nếu có).- Khối lượng vải (g/m2): từ 170 đến 230.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 410 đến 480; Sợi ngang: từ 345 đến 395.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT (PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo- Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập (như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết- Cổ: Cổ 2 ve nhọn, cổ và thân liền nhau, bản cổ êm phẳng, ôm kín không vênh.- Tay: Đường may cách đều mép, tròn đều, khi kéo không đứt chỉ. Cửa tay có xẻ đính 4 khuy.- Thân trước: 4 mảnh ép canh toàn thân, vạt thẳng chồng lên nhau. Bổ 1 túi cơ ngực, 2 túi ngang rộng 14,5cm, có nắp bản 5cm, miệng túi mí cơi êm phẳng, góc và nắp túi lượn tròn. Trong lót bổ 1 túi ngực.- Thân sau: 2 mảnh ép canh toàn thân 2 xẻ 2 bên.- Gấu: Không nhăn vặn, tà áo êm, phẳng.- Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn đồng màu vải. Đối với khuy thân áo đường kính 20mm, dày 2mm. Khuy ở cửa tay áo đường kính15mm, dày 17mm. Khuy được đính bằng máy đúng vị trí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ.- Lót áo: Bằng lụa màu đen. Đường may êm phẳng khi mặc lên không bị xô lệch hay thừa lòi ra ngoài.- Loại chỉ may: 60C2 đồng màu. | ||
| 5 | Áo sơ mi dài tayChất liệu: Lon, Kate Mỹ | 20 | Chiếc | * Yêu cầu về đặc điểm hình dángÁo sơ mi tùy theo nhu cầu của CBCNV (2 kiểu dáng: có ly sau hoặc không có ly sau), vạt hơi bầu.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc- Màu trắng sứ* Yêu cầu về chất liệu- Polyeste: (65 đến 80)%. - Bamboo/Rayon: (20 đến 25)%.- Spandex: (3 đến 5)%. - Khối lượng vải (g/m2): 150 đến 170.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 440 đến 480; Sợi ngang: từ 310 đến 350.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT (PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo- Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập ( như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết- Cổ: Cổ đức, có chân, ve nhọn đều, bản cổ phẳng êm.- Tay: đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Manchette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ song song, đính 2 khuy, cạnh machette thẳng mép với mép tay. - Thân trước: Nẹp lộ khuy, túi ốp ngực đáy lượn tròn 2 bên, nẹp tà áo êm, phẳng tà trơn, đều. - Thân sau: Cầu vai may mí. - Gấu: lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh - Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 11mm, dày 2mm. Khuy được đính bằng máy đúng vị trí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lô 10 sợi chỉ. - Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. | ||
| 6 | Giầy da | 9 | Đôi | Chất liệu: Da BòXuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Thắt lưng da | 9 | Chiếc | Chất liệu: Da nhân tạoXuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Bít tất | 27 | Đôi | Chất liệu: Cotton, Acrylich, SpandexXuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Cavat | 4 | Chiếc | Chất liệu: Lanh, lụa Thái TuấnXuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Quần xuân hèChất liệu: Cashimere. Gucci | 12 | Chiếc | * Yêu cầu về đặc điểm hình dáng:Dáng quần ống ôm đứng.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc:- Mầu xanh đen* Yêu cầu về chất liệu:- Polyeste: (40 đến 60)%.- Rayon/Bamboo/Wool: (20 đến 60)%.- Spandex: (3 đến 5)%.- Khối lượng vải (g/m2): từ 170 đến 230.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 410 đến 480; Sợi ngang: từ 360 đến 400.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT(PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo- Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập (như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết:Cạp quần: Cạp rời, bản to 3,5cm tra lưng quần êm phẳng, đường may mí êm. Cạp không vặn có con đỉa. Có móc cài kim loại.- Thân trước: 2 túi chéo, miệng túi dài 13cm đường may mí êm không banh hay bai.- Gấu: Đường may đều, không vặn, không vênh.- Kiểu khóa: Dùng khóa kéo nhựa cùng màu vải, đường diễu cửa quần đều, thẳng không nhắn, vặn, dây kéo êm, thẳng, cửa quần che dây kín dây kéo.- Lót túi: Bằng lụa màu đen.- Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. | ||
| 11 | Áo xuân hèChất liệu: Lon, Kate Mỹ | 12 | Chiếc | * Yêu cầu về đặc điểm hình dáng:Áo sơ mi dài, ngắn tay dáng ôm vừa dài tay, vạt hơi bầu.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc:- Mầu trắng sứ* Yêu cầu về chất liệu:- Polyeste: (40 đến 60)%.- Bamboo/Rayon: (35 đến 65)%.- Spandex: (3 đến 5)%.- Khối lượng vải (g/m2): 130 đến 170.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 480 đến 580; Sợi ngang: từ 320 đến 400.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT (PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo- Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập (như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết:- Cổ: Cổ đức, có chân, keo ép vào vải dính chắc, đều, bản cổ phẳng êm.- Tay: Đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Manchette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ song song, đính 2 khuy. Cạnh manchette thẳng mép với mép tay.- Thân trước: Nẹp bong giấu khuy, chiết 2 ly, ly chiết vuốt nhọn thoát êm, nẹp tà áo êm phẳng, tà áo trơn đều.- Thân sau: Chiết 2 ly tạo eo, ly chiết vuốt nhọn thoát.- Gấu: Lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh.- Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 10 - 11mm, dày 2mm. Khuy được đính bằng máy đúng vị trí trùng với khuyết, đính chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ.- Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. | ||
| 12 | Dép quoai hậu | 6 | Đôi | Chất liệu: Da NappaXuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Quần áo thu đông (ÁO VEST)Chất liệu: Cashimere. Gucci | 2 | Bộ | * Yêu cầu về đặc điểm hình dáng:- Áo may 2 lớp ôm vừa, thân áo cắt 6 mảnh, 2 khuy, vạt hơi bầu.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc:- Mầu xanh đen* Yêu cầu về chất liệu:- Polyeste: (40 đến 60)%.- Rayon/Bamboo/Wool: (20 đến 60)%.- Spandex: (3 đến 5)%.- Khối lượng vải (g/m2): từ 170 đến 230.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 410 đến 480; Sợi ngang: từ 360 đến 400.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT (PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo- Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập (như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết:- Cổ: Cổ 2 ve nhọn, cổ và thân liền nhau, bản cổ êm phẳng, ôm kín không vênh.- Tay: Đường may cách đều mép, tròn đều, khi kéo không đứt chỉ. Cửa tay có xẻ đính 4 khuy.- Thân trước: 4 mảnh ép canh toàn thân, vạt thẳng chồng lên nhau. Bổ 1 túi cơ ngực, 2 túi ngang rộng 14,5cm, có nắp bản 5cm, miệng túi mí cơi êm phẳng, góc và nắp túi lượn tròn. Trong lót bổ 1 túi ngực.- Thân sau: 2 mảnh ép canh toàn thân 2 xẻ 2 bên.- Gấu: Không nhăn vặn, tà áo êm, phẳng.- Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn đồng màu vải. Đối với khuy thân áo đường kính 20mm, dày 2mm. Khuy ở cửa tay áo đường kính 15mm, dày 17mm. Khuy được đính bằng máy đúng vị trí trùng với khuyết, đính hình chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ.- Lót áo: Bằng lụa màu đen. Đường may êm phẳng khi mặc lên không bị xô lệch hay thừa lòi ra ngoài.- Loại chỉ may: 60C2 đồng màu. | ||
| 14 | Áo sơ mi dài tayChất liệu: Lon, Kate Mỹ | 12 | Chiếc | * Yêu cầu về đặc điểm hình dáng:Áo sơ mi dài, ngắn tay dáng ôm vừa dài tay, vạt hơi bầu.- May đo trực tiếp theo số đo từng người* Yêu cầu về màu sắc:- Mầu trắng sứ* Yêu cầu về chất liệu:- Polyeste: (40 đến 60)%.- Bamboo/Rayon: (35 đến 65)%.- Spandex: (3 đến 5)%.- Khối lượng vải (g/m2): 130 đến 170.- Mật độ vải (Sợi /10cm): Sợi dọc: từ 480 đến 580; Sợi ngang: từ 320 đến 400.- Vải: Kiểm tra không có Hàm lượng FORMANDEHYT (PM) và Hàm lượng Amin thơm (mg/kg).- Mẫu vải kèm theo- Cung cấp Biên bản thử nghiệm vải của đơn vị có chức năng kiểm định độc lập (như Trung tâm 3, Intertex, Viện nghiên cửa Dệt may…).* Yêu cầu về kỹ thuật của các chi tiết:- Cổ: Cổ đức, có chân, keo ép vào vải dính chắc, đều, bản cổ phẳng êm.- Tay: Đường may cách đều mép, khi kéo không đứt chỉ. Manchette có 1 ly, bản to 6cm trần 2 đường chỉ song song, đính 2 khuy. Cạnh manchette thẳng mép với mép tay.- Thân trước: Nẹp bong giấu khuy, chiết 2 ly, ly chiết vuốt nhọn thoát êm, nẹp tà áo êm phẳng, tà áo trơn đều.- Thân sau: Chiết 2 ly tạo eo, ly chiết vuốt nhọn thoát.- Gấu: Lượn vạt hơi bầu, đường may đều, không vặn, không vênh.- Kiểu khuy: Khuy nhựa tròn màu trắng. Khuy có đường kính 10 - 11mm, dày 2mm. Khuy được đính bằng máy đúng vị trí trùng với khuyết, đính chữ nhị, mỗi lỗ 10 sợi chỉ.- Loại chỉ may: 60C2 đồng màu vải. | ||
| 15 | Giầy da | 6 | Đôi | Chất liệu: Da BòXuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Thắt lưng da | 6 | Chiếc | Chất liệu: Da nhân tạoXuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Bít tất | 18 | Đôi | Chất liệu: Cotton, Acrylich, SpandexXuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi