Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 13:33:00 đến ngày 2021-09-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,503,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,772,551 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn năm trăm năm mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa), có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã qua lớp tập huấn phòng cháy chữa cháy (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến này mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Mấy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo cốt pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cổng trường, nhà ăn bán trú, sân trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.772.551 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Huỳnh Văn Mảnh; địa chỉ xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà; địa chỉ số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Huỳnh Văn Mảnh, địa chỉ: xã Bình Nhì, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đông Hà, địa chỉ số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Được duyệt theo HSTK | 49,078 | m2 |
| 2 | Vệ sinh ( lấy 30% công cạo sơn) | Được duyệt theo HSTK | 38,789 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Được duyệt theo HSTK | 26,765 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Được duyệt theo HSTK | 26,765 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Được duyệt theo HSTK | 27,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Được duyệt theo HSTK | 49,078 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được duyệt theo HSTK | 49,078 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Được duyệt theo HSTK | 40,791 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được duyệt theo HSTK | 27,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Được duyệt theo HSTK | 1,208 | 100m2 |
| B | Nhà ăn bán trú | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Được duyệt theo HSTK | 0,064 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Được duyệt theo HSTK | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được duyệt theo HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Được duyệt theo HSTK | 0,256 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Được duyệt theo HSTK | 0,08 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép ổng D114 dày 1.8mm | Được duyệt theo HSTK | 62,58 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm chiều dày 6mm | Được duyệt theo HSTK | 17,64 | kg |
| 8 | Cung cấp bulong D14 L400 | Được duyệt theo HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Được duyệt theo HSTK | 0,08 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Được duyệt theo HSTK | 0,103 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép ống D42 dày 1,4mm | Được duyệt theo HSTK | 63,31 | kg |
| 12 | Cung cấp thép góc V40x3 | Được duyệt theo HSTK | 1,48 | kg |
| 13 | Cung cấp thép ống D34 dày 1,4mm | Được duyệt theo HSTK | 18,82 | kg |
| 14 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,4 | Được duyệt theo HSTK | 19,2 | kg |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Được duyệt theo HSTK | 0,103 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Được duyệt theo HSTK | 0,213 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tấm chiều dày 6mm | Được duyệt theo HSTK | 1,88 | kg |
| 18 | Cung cấp thép góc V40x3 | Được duyệt theo HSTK | 131,05 | kg |
| 19 | Cung cấp thép tròn D14 | Được duyệt theo HSTK | 79,75 | kg |
| 20 | Cung cấp bulong D14 L100 | Được duyệt theo HSTK | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Được duyệt theo HSTK | 0,213 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Được duyệt theo HSTK | 0,211 | tấn |
| 23 | Cung cấp Thép hộp 40x40x1,4 | Được duyệt theo HSTK | 211,26 | kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Được duyệt theo HSTK | 0,211 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Được duyệt theo HSTK | 1,023 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Được duyệt theo HSTK | 0,083 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Được duyệt theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp tôn phẳng 4,5 zem ( đo trên cad) | Được duyệt theo HSTK | 7,38 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Được duyệt theo HSTK | 44,362 | m2 |
| C | Mái che | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Được duyệt theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Được duyệt theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Được duyệt theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Được duyệt theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Được duyệt theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Được duyệt theo HSTK | 0,264 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép ống D90 dày 1,8mm | Được duyệt theo HSTK | 234,92 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm chiều dày 6mm | Được duyệt theo HSTK | 29,522 | kg |
| 9 | Cung cấp bulong D14 L500 | Được duyệt theo HSTK | 40 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Được duyệt theo HSTK | 0,264 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Được duyệt theo HSTK | 0,677 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,8 | Được duyệt theo HSTK | 659,89 | kg |
| 13 | Cung cấp thép V50x5 | Được duyệt theo HSTK | 16,97 | kg |
| 14 | Cung cấp bulong D10 L150 | Được duyệt theo HSTK | 28 | cái |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Được duyệt theo HSTK | 0,677 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Được duyệt theo HSTK | 0,42 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép la | Được duyệt theo HSTK | 83,93 | kg |
| 18 | Cung cấp thép hộp 20x40x1,4 | Được duyệt theo HSTK | 336,06 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Được duyệt theo HSTK | 0,42 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Được duyệt theo HSTK | 0,287 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,4 | Được duyệt theo HSTK | 286,79 | kg |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Được duyệt theo HSTK | 0,287 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng lưới lan che mát ( lợp 2 lớp) | Được duyệt theo HSTK | 1.044 | m2 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Được duyệt theo HSTK | 28 | lỗ khoan |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Được duyệt theo HSTK | 3,878 | 100m2 |
| D | Tràn phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Được duyệt theo HSTK | 320,021 | m2 |
| 2 | Đóng trần prima 600x600 khung kim loại nổi (giá bao gồm VT+NC) | Được duyệt theo HSTK | 320,021 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Được duyệt theo HSTK | 2,845 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 03 hợp đồng công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa), có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã qua lớp tập huấn phòng cháy chữa cháy (Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu).- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực đến này mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Các bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính bằng cấp, chứng nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ | 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | công suất 5kW | 2 |
| 3 | Mấy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tồng | công suất 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | công suất 4,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | - | 2 |
| 9 | Xe rùa | - | 5 |
| 10 | Giàn dáo cốt pha thép | - | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi