Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864839-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210864821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 22:36:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có hạng mục gia cố kè sông hoặc gia cố kè ngòi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình NN và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh).+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm/ Máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG TIÊU TẠI CỌC 19
1Đào đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1706100m3
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3876100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6244100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3876100m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,73m3
7Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
8Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
9Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,96m3
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5842100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1945100m2
14Ván khuôn gỗ trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8725tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9745tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3647tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
19Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,2100m
20Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
B CỐNG TIÊU TẠI CỌC 21
1Đào đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V101m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
7Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
8Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3784100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192100m2
11Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m2
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
13Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296tấn
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,691m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m3
5Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
8Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
14Hàng rào nan bê tông kích thước tấm 2,3x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
15Trồng cây xanh đô thị (cây muồng hoa vàng, hoàng yến) DK >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
D XÂY LÁT NGÒI TIÊU
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,4m3
2Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,26m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V382,94m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V113,34m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V110,18m3
8Ống thoát nước uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V277,5m
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4806100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6009100m2
11Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4615100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2078tấn
13Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,779100m3
14Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V203,28251m3
15Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8259100m3
16Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2477100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,472100m3
18Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,1917100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,1917100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8259100m3
21Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6118100m3
22Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6118100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,2937100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG - TÔN HỘ LAN
1Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
F TUYẾN NHÁNH KẾT HỢP TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ 2
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3867100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V70,9631m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9268100m3
5Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9987100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9998100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,313m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9082100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0963100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
12Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m3
14Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88m3
15Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
16Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36,64m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6649100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
20Ống thoát nước uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V48m
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7872100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6323100m2
23Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2656100m2
24Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3361tấn
G ĐOẠN KÈ THƯỢNG LƯU
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,066100m3
2Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,066100m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,71m3
4Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,97m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1582100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9442tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4732tấn
10Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,4544100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V133,97051m3
12Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3647100m3
13Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411100m3
14Đào xúc đất bằng máy và Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9521100m3
15Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,7941100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có hạng mục gia cố kè sông hoặc gia cố kè ngòi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình NN và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III hoặc 02 công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh).+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình kè (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng 8T trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy ủi Công suất 110CV; Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt1
7 Máy đầm cóc Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn điện Vận hành tốt1
11 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm/ Máy san Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->