Gói thầu: Hệ thống tưới tự động trong sản xuất rau an toàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Hệ thống tưới tự động trong sản xuất rau an toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và vốn đối ứng của Hợp tác xã tham gia mô hình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 13:53:00 đến ngày 2021-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,782,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống tưới tự động trong sản xuất rau an toàn Hệ thống tưới tự động trong sản xuất rau an toàn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và vốn đối ứng của Hợp tác xã tham gia mô hình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước ly tâm | 1 | Cái | Chất liệu: Thép; Công suất: 3,0 HP; Lưu lượng: 15 m3; Chiều cao áp lực: 30 m | ||
| 2 | Tủ điện động lực | 1 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS; Kích thước: (D x R x C) ( 400 x 300 x 160) mm; Điều khiển: Hiển thị nút tắt ,mở máy bơm | ||
| 3 | Cáp CXV | 40 | m | Tiêu chuẩn: TCVN 5935 – 1995; Ruột dẫn: Đồng; Số lõi: 3 lõi; Kết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềm; Mặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2; Điện áp danh định: Từ 0,6/ 1kV đến 18/ 30 kV | ||
| 4 | Lupe nhựa LD | 3 | Cái | Kích cỡ: Phi 60; Môi trường: Nước, nước tổng hợp; Nhiệt độ: Max 90 độ C; Vật liệu: Nhựa UPVC...; Áp lực: PN10 | ||
| 5 | Ống nhựa miệng bát | 20 | m | Chất liệu: Nhựa; Đường kính: 60 mm; Dày: 2mm; Áp lực: 6 bar | ||
| 6 | Côn, cut, chếch nhựa miệng bát | 20 | m | Chất liệu: Nhựa; Đường kính: 60 mm; Dày: 2mm; Áp lực: 6 bar | ||
| 7 | Rắc co nhựa miệng bát | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa; Đường kính: 65 mm; Dày: 2mm; Áp lực: 6 bar | ||
| 8 | Bồn nhựa đựng phân | 3 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPE; Dung tích: 220 lít; Kích thước: Đường kính 580 mm, chiều cao 930 mm; Độ dày: 60 mm | ||
| 9 | Bộ lọc đĩa 2" | 2 | Cái | Áp lực chịu đựng tối đa: 8 bar/ 115 psi; Kích thước lọc: + ¾’’- 1 ½’’ đối với lọc màng, +2’’ – 3’’ đối với lọc đĩa; Độ lọc: 80-300 micron; Tiêu chuẩn: 130 micron (120 mesh); Cổng kết nối: Female BSP (tiêu chuẩn) hoặc NPT (American); Nhiệt độ nước tối đa qua van: 600 C | ||
| 10 | Bộ điều khiển tưới bằng thời gian | 2 | Bộ | Model: AC24; Bộ điều khiển tưới điều khiển bằng thời gian, 8 cổng ra tương ứng với 8 van điện, được lập trình thời gian tưới, ca tưới trên bộ điều khiển | ||
| 11 | Bộ châm phân định lượng | 2 | Bộ | Bộ châm phân hoạt động bằng thủy lực, hút phân theo áp lực hoạt động của hệ thống | ||
| 12 | Van 1 chiều | 3 | Cái | Kích cỡ: Phi 60; Môi trường: Nước, nước tổng hợp; Nhiệt độ: Max 90 độ C; Vật liệu: Nhựa UPVC; Áp lực: PN10 | ||
| 13 | Luppe | 3 | Cái | Kích cỡ: Phi 60; Môi trường: Nước, nước tổng hợp; Nhiệt độ: Max 90 độ C; Vật liệu: Nhựa UPVC; Áp lực: PN10 | ||
| 14 | Đồng hồ đo áp lực nước | 3 | Cái | Đồng hồ đo áp lực nước bằng dầu 2.5''; Áp lực: 10 bar; Chất liệu: Inox; Đầu ren: 13 mm | ||
| 15 | Van xả khí | 3 | Cái | Kích thước: ¾’’; 1’’, 2’’; Nguyên tắc động lực học: Phá vỡ chân không; Độ kín hoàn hảo ở áp suất thấp: 0.2 bar; Áp suất hoạt động tối đa: 10 bar; Khu vực lỗ thoát khí lớn, cho phép luồng khí cao; Thiết kế gọn, nhẹ | ||
| 16 | Van điện từ | 6 | Cái | Áp lực chịu đựng tối đa: 10 bar/ 145 psi; Cổng kết nối: Female BSP (tiêu chuẩn) hoặc NPT (American); Dữ liệu điện: Dòng điện trực tiếp 24 VAC; Dòng vận hành: 0,4 A; Chế độ chờ: 0,2 A; Xung DC: 9-12 VDC; Nhiệt độ nước tối đa qua van: 60 độ C | ||
| 17 | Cáp điều khiển | 170 | m | Tiêu chuẩn: ISO 9001; Quy cách: 6 lõi; Màu sắc: Đen – trắng – xanh lá – đỏ - xanh dương – vàng ; Tiết diện: 1,25 mm2; Quy cách đóng gói : 500 m/ cuộn; Chủng loại : Có lưới chống nhiễu (lớp lưới đan mạ đồng); Lõi đồng nguyên chất ( CU ) | ||
| 18 | Cáp treo béc phun sương | 400 | m | Chất liệu: Cáp thép bọc nhựa; Quy cách sản xuất sợi: 6 x 7; Đường kính: 6mm | ||
| 19 | Dây điện 2,5 mm | 350 | m | Đường kính ruột dẫn: 1,77 mm; Chiều dày cách điện: 0,8mm ; Đường kính tổng: 3,37 mm; Khối lượng dây: 32,23 kg/ km; Điện trở: DC ở 20 độ C | ||
| 20 | Dây điện 6.0mm | 350 | m | Đường kính ruột dẫn: 2,74 mm; Chiều dày cách điện: 0,8mm; Đường kính tổng: 4,34 mm; Khối lượng dây: 66,71kg/ km; Điện trở:DC ở 20 độ C. | ||
| 21 | Phụ kiện lắp đặt bộ trung tâm | 1 | Bộ | Chất liệu: Nhựa uPVC; Độ dày: 2,0 mm; Áp lực: Max 6 bar; Mô tả phụ kiện: Van , co ,tê ,lơi … sẽ tương thích với thông số kỹ thuật đường ống dẫn | ||
| 22 | Vòi phun mưa | 245 | Cái | Model: Aquasmart 2002; Dải áp lực hoạt động: 1,5 – 4,0 bar; Lưu lượng: 20 - 70 l/ h; Đường kính phun: 3,0 – 7,5 m | ||
| 23 | Vòi phun sương: | 170 | Cái | Model: Super Gogger; Lưu lượng: 20,8 l/ h; Áp lực: 3,0 bar; Áp lực đóng: 1,5 bar; Đường kính 4 - 6 m | ||
| 24 | Ống mù PE | 500 | m | Chất liệu: Nhựa LDPE; Đường kính: 20 mm; Dày: 1,2 mm; Áp lực: 4 bar | ||
| 25 | Khởi Thủy | 30 | Bộ | Chất liệu: Nhựa; Đường kính ngoài: 21 mm/ 16 mm; Đường kính trong: 18 mm/ 13 mm; Dày: 1,5 mm; Chiều dài: 60 mm; Áp lực: Max 6 bar | ||
| 26 | Đầu bịt dây | 30 | Bộ | Chất liệu: Nhựa; Đường kính ngoài: 21 mm; Đường kính trong: 19 mm; Dày: 1,5 mm; Chiều dài: 70 mm; Áp lực: Max 4 bar | ||
| 27 | Đầu nối PE 20mm | 34 | Cái | Chất liệu: Nhựa; Đường kính ngoài: 21 mm; Đường kính trong: 19 mm; Dày: 1,5 mm; Chiều dài: 70 mm; Áp lực: Max 4 bar | ||
| 28 | Bấm lỗ | 23 | Cái | Chất liệu: Nhựa; Đường kính lỗ: 3,2 mm | ||
| 29 | Ống nhựa uPVC | 260 | m | Chất liệu: Nhựa uPVC; Đường kính ngoài: 60 mm; Đường kính trong: 56 mm; Dày: 2,0 mm; Chiều dài: 4 m; Áp lực: Max 6 bar | ||
| 30 | Ống nhựa uPVC | 260 | m | Chất liệu: Nhựa uPVC; Đường kính ngoài: 42 mm; Đường kính trong: 39,2 mm; Dày: 1,4 mm; Chiều dài: 4 m; Áp lực: Max 6 bar | ||
| 31 | Ống nhựa uPVC | 400 | m | Chất liệu: Nhựa uPVC; Đường kính ngoài: 34 mm; Đường kính trong: 31,2 mm; Dày: 1,4 mm; Chiều dài: 4 m; Áp lực: Max 6 bar | ||
| 32 | Ống nhựa uPVC | 260 | m | Chất liệu: Nhựa uPVC; Đường kính ngoài: 27 mm; Đường kính trong: 24,4 mm; Dày: 1,3 mm; Chiều dài : 4 m; Áp lực: Max 6 bar | ||
| 33 | Ống nhựa uPVC | 120 | m | Chất liệu: Nhựa uPVC; Đường kính ngoài: 21 mm; Đường kính trong: 18,6mm; Dày: 1,2 mm; Chiều dài:4 m; Áp lực: Max 6 bar | ||
| 34 | Phụ kiện lắp đặt đường ống | 1 | Bộ | Chất liệu: Nhựa uPVC; Độ dày: 2,0 mm; Áp lực : Max 6 bar; Mô tả phụ kiện: Van , co ,tê ,lơi … sẽ tương thích với thông số kỹ thuật đường ống dẫn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi