Gói thầu: Cung cấp phần mềm và xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu về công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp phần mềm và xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu về công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 13:50:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,748,117,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự: Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS; CSDL địa hình, Bản đồ số; CSDL nền địa lý; Atlas điện tử. Nhà thầu phải có bản kê chi tiết hợp đồng, có hợp đồng và một trong những tài liệu sau: thanh lý hoặc nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính được sao y bản chính của nhà thầu kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong công tác quản lý và chủ trì trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Xuất bản. và có chứng chỉ hành nghề biên tập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tổ chức thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý/Bản đồ viễn thám và hệ thông tin Địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Bản đồ, hoặc trắc địa, hoặc địa lý. Và có chứng chỉ hành nghề biên tập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý/Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Bản đồ, hoặc trắc địa, hoặc địa lý. Và có chứng chỉ hành nghề biên tập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý/Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Bản đồ, hoặc trắc địa, hoặc địa lý. Và có chứng chỉ hành nghề biên tập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công nghệ thông tin – Xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Thạc sỹ trở lên, có môn về Công nghệ thông tin, tin học, phần mềm.- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ, VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bản đồ/CNTT/Địa chính/Trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bản đồ/CNTT/Địa chính/Trắc địa.- Có chứng nhận về nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin, bản đồ, trắc địa, in và biên tập xuất bản. (cụ thể: 10 người về chuyên môn bản đồ, 05 người về lĩnh vực trắc địa/địa chính, 03 người có chuyên môn về lĩnh vực in, 01 người về lĩnh vực công nghệ thông tin và 01 người về lĩnh vực biên tập xuất bản).- Phải thực hiện công tác cố định trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (Trừ trường hợp bất khả kháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu trữ, cung cấp và xử lý dữ liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cài đặt phần mềm để số hóa, biên tập bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý tài liệu, hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, khảo sát, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy Photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Photocopy tài liệu, hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | In tài liệu, hồ sơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy in phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | In bản đồ, tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy in offet 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | In bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phần mền Arc View (ArcGis) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xây dựng CSDL GIS, bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phần mền Mapinfo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xây dựng CSDL GIS, bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ MapXtreme | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xây dựng bản đồ điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phần mền Microstation | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số hóa, biên tập, tổng quá hóa bản đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phần mềm Macromedia Freehand | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thành lập bản đồ chuyên đề |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp phần mềm và xây dựng hệ thống thông tin dữ liệu về công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên Xây dựng Hệ thống thông tin dữ liệu về công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Trong đó được phép hoạt động nội dung Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý cấp tỉnh hoặc Quốc gia). Yêu cầu về năng lực tài chính: * Nhà thầu độc lập: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; Nhà thầu nộp bản chụp Bộ Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. * Nhà thầu liên danh: từng thành viên liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 666A đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3651 864, Điện thoại: 02433553254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Dân tộc tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 666A đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3651 864, Điện thoại: 02433553254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông + Địa chỉ: Số 5, đường Nha Trang, Phường Trưng vương, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3501260 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Điện thoại: 0208 3759 605 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra bổ sung, cập nhật nền địa lý | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bản đồ 1:10.000 | 109 | |
| 2 | Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ dữ liệu | 1 | |
| 3 | Xác định danh mục, thông tin và sự ràng buộc của các đối tượng quản lý và Quy đổi đối tượng quản lý | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 4 | Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu và khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | CSDL | 1 | |
| 5 | Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ dữ liệu | 1 | |
| 6 | Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu. | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | CSDL | 1 | |
| 7 | Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu và nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 8 | Tạo lập dữ liệu cho danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 9 | Chuyển đổi dữ liệu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 10 | Quét tài liệu và Xử lý tài liệu quét | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 80.000 | |
| 11 | Nhập, đối soát dữ liệu | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 1.425.000 | |
| 12 | Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 13 | Trình bày hiển thị dữ liệu không gian theo các mức view tỷ (lệ 1/10.000) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 14 | Mức View 1: Tương ứng với bản đồ có tỷ lệ 1/250.000 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mức view | 1 | |
| 15 | Mức View 2: Tương ứng với bản đồ có tỷ lệ 1/100.000 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mức view | 1 | |
| 16 | Mức View 3: Tương ứng với bản đồ có tỷ lệ 1/50.000 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mức view | 1 | |
| 17 | Mức View 4: Tương ứng với bản đồ có tỷ lệ 1/5.000 | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mức view | 1 | |
| 18 | Kiểm tra sản phẩm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 19 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu, đóng gói sản phẩm dạng giấy và số | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ĐTQL | 16,3 | |
| 20 | Giao nộp sản phẩm | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | CSDL | 1 | |
| 21 | Biên tập bản đồ phân bô Dân cư- Dân tộc | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh (04 khổ A0) | 1 | |
| 22 | In ấn và gia công, vận chuyển giao nộp bản đồ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ bản đồ 4A0 | 10 | |
| 23 | Xây dựng phần mềm nội bộ | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Phân hệ | 4 | |
| 24 | Phần mềm GIS lõi bản quyền (GIS Desktop Standard, Spatial Analyst Extension, GIS Server Workgroup Advanced) | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | License | 1 | |
| 25 | Đào tạo | Theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng có tính chất tương tự: Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS; CSDL địa hình, Bản đồ số; CSDL nền địa lý; Atlas điện tử. Nhà thầu phải có bản kê chi tiết hợp đồng, có hợp đồng và một trong những tài liệu sau: thanh lý hoặc nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính được sao y bản chính của nhà thầu kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì thực hiện gói thầu | 1 | - Có kinh nghiệm trong công tác quản lý và chủ trì trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Xuất bản. và có chứng chỉ hành nghề biên tập. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tổ chức thi công | 1 | - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý/Bản đồ viễn thám và hệ thông tin Địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Bản đồ, hoặc trắc địa, hoặc địa lý. Và có chứng chỉ hành nghề biên tập. | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý/Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Bản đồ, hoặc trắc địa, hoặc địa lý. Và có chứng chỉ hành nghề biên tập. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra | 2 | - Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thành lập biên tập bản đồ và xây dựng cơ sở dữ liệu- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 03 hợp đồng tương tự.- Có trình độ từ thạc sỹ trở lên, có chuyên môn thuộc các lĩnh vực Bản đồ, viễn thám và hệ thống thống thông tin địa lý/Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý hoặc công nghệ thông tin hoặc Bản đồ, hoặc trắc địa, hoặc địa lý. Và có chứng chỉ hành nghề biên tập. | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách công nghệ thông tin – Xây dựng phần mềm | 1 | - Có trình độ từ Thạc sỹ trở lên, có môn về Công nghệ thông tin, tin học, phần mềm.- Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương đương tính đến trước thời điểm đóng thầu ít nhất 01 hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ, VSLĐ: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bản đồ/CNTT/Địa chính/Trắc địa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn và VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bản đồ/CNTT/Địa chính/Trắc địa.- Có chứng nhận về nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 20 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin, bản đồ, trắc địa, in và biên tập xuất bản. (cụ thể: 10 người về chuyên môn bản đồ, 05 người về lĩnh vực trắc địa/địa chính, 03 người có chuyên môn về lĩnh vực in, 01 người về lĩnh vực công nghệ thông tin và 01 người về lĩnh vực biên tập xuất bản).- Phải thực hiện công tác cố định trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (Trừ trường hợp bất khả kháng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | Lưu trữ, cung cấp và xử lý dữ liệu | 1 |
| 2 | Máy tính để bàn | Cài đặt phần mềm để số hóa, biên tập bản đồ | 20 |
| 3 | Máy tính xách tay | Xử lý tài liệu, hồ sơ | 3 |
| 4 | Máy GPS cầm tay | Đo đạc, khảo sát, định vị | 4 |
| 5 | Máy Photocopy | Photocopy tài liệu, hồ sơ | 2 |
| 6 | Máy in A4 | In tài liệu, hồ sơ | 1 |
| 7 | Máy in phun | In bản đồ, tài liệu | 3 |
| 8 | Máy in offet 4 màu | In bản đồ | 1 |
| 9 | Phần mền Arc View (ArcGis) | Xây dựng CSDL GIS, bản đồ | 1 |
| 10 | Phần mền Mapinfo | Xây dựng CSDL GIS, bản đồ | 1 |
| 11 | Bộ MapXtreme | Xây dựng bản đồ điện tử | 1 |
| 12 | Phần mền Microstation | Số hóa, biên tập, tổng quá hóa bản đồ | 1 |
| 13 | Phần mềm Macromedia Freehand | Thành lập bản đồ chuyên đề | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi