Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần An Thịnh Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ từ dự toán chi NSNN năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:14:00 đến ngày 2021-09-01 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,716,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, An toàn – Vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 04 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=9,8 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,3T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần An Thịnh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất tại Bệnh viện Tâm thần Nghệ An năm 2021 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ từ dự toán chi NSNN năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu (bản scan); - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của Cơ quan quản lý thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản scan); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đang còn hiệu lực đến trước thời điểm dự kiến công trình được thi công hoàn thành đưa vào sử dụng (bản scan); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, thiết bị, máy móc phục vụ thi công; - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó (bản scan); - Các tài liệu pháp lý khác liên quan (bản scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần An Thịnh Trường, có địa chỉ tại số nhà 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 0352316371 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHOA TÂM THẦN NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mới (Nhân công 3,5/7, nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,415 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa cố định, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi sắt hộp, xuyên hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,146 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền sân gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,07 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,022 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,806 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,023 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, xà dầm (lấy bằng 20% diện tích sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,556 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà (lấy bằng 20% diện tích sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,812 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 66,406 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,406 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,406 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường mới chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bịt, chèn cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,118 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,43 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 38 | Lát nền nhà, gạch granit KT 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,456 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà, gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,307 | m2 |
| 40 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,07 | m2 |
| 41 | Láng sênô dày trung bình 2cm, tạo độ dốc, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,023 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,023 | m2 |
| 43 | Lắp đặt máng tôn mã kẽm, khổ 1m, dày 0.45mm trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | md |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,656 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,812 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,104 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,44 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 49 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.0mm), loại cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 50 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 51 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.0mm), loại cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,29 | m2 |
| 52 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,205 | m2 |
| 53 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.0mm), loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 54 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 55 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện bản lề, chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 14mm, chịu ẩm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 61 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước hộp 300x500x150 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp điện, kích thước hộp 200x300x150 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 130 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 78 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, kích thước hộp 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt máng tiểu nam và phụ kiện bằng Inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | kg |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Khóa rửa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút, côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt đầu nối ren trong PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cầu (Khóa tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Dây cấp nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 101 | Kép inox nối đường nước cấp vào thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| B | LÀM NHÀ CẦU NỐI TỪ KHOA KHÁM BỆNH VÀO KHOA XÉT NGHIỆM CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, TDCN ĐẾN KHOA HSTCCĐ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 3 | Di chuyển và trồng cây sanh vào hố (Tính 1 ca máy cần trục ô tô 16 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,901 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,691 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,691 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,576 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,272 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazzo cũ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,113 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,814 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | 100m2 |
| 49 | SXLD Tôn úp khổ rộng 600 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | md |
| 50 | SXLD máng tôn inox 304 thu nước U200x160x190x50 dày 0,4mm + giá đỡ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,375 | kg |
| 51 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,67 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê côn nhựa PVC D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đai inox + vít bắt giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,953 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,511 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,461 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,63 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,982 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,14 | m |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,899 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,983 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,554 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| C | CẢI TẠO, LẮP ĐẶT CẦU THANG NGOÀI TRỜI, NÂNG CẤP HÈ, SÂN, TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,734 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m2 |
| 10 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,489 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Gia công thang sắt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 17 | Bulon M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Bulon M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,227 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,642 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,933 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (50x50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,933 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 28 | Lắp cửa cửa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 29 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 33 | Lắp bích, bu long thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 35 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 36 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 25x50x2mm bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 37 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 38 | Lắp bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, ép xốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn màu sóng vuông dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 43 | Ke nhựa lõi thép chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,24 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Đai inox neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | cái |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,279 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,999 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,242 | m2 |
| 52 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,914 | 1m3 |
| 53 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 54 | Đầm nèn đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,017 | m3 |
| 56 | Lát gạch xi măng Trrazzo 40x40cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,86 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,653 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,653 | m3 |
| 59 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 60 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,972 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,701 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,87 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,361 | m2 |
| 67 | Đầm nèn đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,065 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,916 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7 | m2 |
| 81 | Đầm nền đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 83 | Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7 | m2 |
| 84 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | 1m3 |
| 85 | Đầm nền đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,122 | m3 |
| 87 | Lát gạch xi măng Terrazzo 40xz40cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,3 | m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,201 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,201 | m3 |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 93 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (Terrazzo 40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 98 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,059 | 1m3 |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 100 | Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m3 |
| 105 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 106 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | 1m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,904 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,904 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | m3 |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m3 |
| 115 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,56 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (tháo dỡ hòn non bộ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 118 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,395 | m2 |
| 119 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 120 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,493 | m3 |
| 121 | Quét chống thấm Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,531 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (30x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,395 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 25x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (đá granit tự nhiên màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,897 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch thẻ tráng men 6x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,569 | m2 |
| 126 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm (đào bụi cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bụi |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m3 |
| 129 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (đá granit tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,061 | m2 |
| 132 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch thẻ tráng men 6x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | m2 |
| 134 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,996 | m2 |
| 135 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,828 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m3 |
| 138 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (Terrazzo 40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,856 | m2 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 158 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (Terrazzo 40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 159 | Lắp đặt máy bơm nước thả chìm model: HBQ 5000, nguồn 220v, cs 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 160 | Đầu phun nước hình cây thông Cascade, đầu vào ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Vật liệu lọc nước (Bùi nhùi, thanh sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 167 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (cắt nền bê tông, nền đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 171 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 172 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 176 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (terrazzo 40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 177 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 179 | Van khóa nhựa PVC ĐK48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 185 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (terrazzo 40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 186 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,084 | m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,084 | m3 |
| D | CHỐNG THẤM TRẦN NHÀ VÀ SƠN TRẦN, TƯỜNG CÁC KHOA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,635 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,978 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,076 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngang âm sàn trong các khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh và sân ướt tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,301 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tôn nền các vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,915 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,915 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,915 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,949 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lại (NCx35%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,868 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,778 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm tạo dốc, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,635 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,435 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,949 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,778 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,868 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,816 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,816 | m2 |
| 25 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | md |
| 26 | Thi công trần vệ sinh tầng 1 bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,076 | m2 |
| 27 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh, sân ướt tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,189 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,301 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 35 | ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Tê nhựa 135độ D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Tê nhựa 90độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Cút nhựa 90độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Cút nhựa 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,635 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,891 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngang âm sàn trong các khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh và sân ướt tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,301 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tôn nền các vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,079 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lại (NCx35%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,666 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,691 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm tạo dốc, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,635 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,435 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,081 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,691 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,666 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,216 | m2 |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,216 | m2 |
| 64 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | md |
| 65 | Thi công trần vệ sinh tầng 1 bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| 66 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh, sân ướt tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,189 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,301 | m2 |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 74 | ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 75 | Tê nhựa 135độ D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Tê nhựa 90độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Cút nhựa 90độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Cút nhựa 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,739 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,983 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngang âm sàn trong các khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,576 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh và sân ướt tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,894 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tôn nền các vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m3 |
| 89 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m3 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,627 | m2 |
| 93 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lại (NCx35%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,446 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,583 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm tạo dốc, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,739 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,339 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,627 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,583 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,446 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,136 | m2 |
| 102 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,136 | m2 |
| 103 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | md |
| 104 | Thi công trần vệ sinh tầng 1 bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,264 | m2 |
| 105 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh, sân ướt tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,47 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m3 |
| 107 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,576 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,894 | m2 |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 114 | Tê nhựa 135độ D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê nhựa 90độ D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Cút nhựa 90độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, An toàn – Vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 6 | Gồm 04 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1Kw | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Công suất >=9,8 KN | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất >= 0,62 kW | 4 |
| 5 | Khoan bê tông | Công suất >= 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7KW | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80l | 3 |
| 11 | Máy tời điện | Công suất >= 0,3T | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi