Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849755-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần An Thịnh Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210849303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ từ dự toán chi NSNN năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:14:00 đến ngày 2021-09-01 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,716,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, An toàn – Vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Gồm 04 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=9,8 KN
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80l
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,3T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần An Thịnh Trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất tại Bệnh viện Tâm thần Nghệ An năm 2021
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện không tự chủ từ dự toán chi NSNN năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần An Thịnh Trường , địa chỉ: Số 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Minh Hưng, địa chỉ tại Xóm 19, xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập E-HSDT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần An Thịnh Trường, có địa chỉ tại số nhà 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần An Thịnh Trường , địa chỉ: Số 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu (bản scan); - Các tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của Cơ quan quản lý thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (bản scan); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đang còn hiệu lực đến trước thời điểm dự kiến công trình được thi công hoàn thành đưa vào sử dụng (bản scan); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, thiết bị, máy móc phục vụ thi công; - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó (bản scan); - Các tài liệu pháp lý khác liên quan (bản scan).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần An Thịnh Trường, có địa chỉ tại số nhà 41, đường Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 0352316371
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Tâm thần Nghệ An; Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, xóm 15, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại: 02383.851187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHOA TÂM THẦN NAM
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện để thay mới (Nhân công 3,5/7, nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V365,415m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.283m
7Tháo dỡ cửa cố định, cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
8Tháo dỡ cửa đi sắt hộp, xuyên hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V162,36m2
9Phá dỡ nền nhà lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V165,146m2
10Phá dỡ nền sân gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V264,07m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,515m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V689,022m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V260,806m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V74,023m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,334m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,336m3
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, xà dầm (lấy bằng 20% diện tích sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,556m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần nhà (lấy bằng 20% diện tích sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,812m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại66,406m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5TMô tả kỹ thuật theo chương V66,406m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V66,406m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường mới chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,045m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bịt, chèn cửa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,762m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
34Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3m2
35Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030,118m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 25x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,43m2
37Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,825m3
38Lát nền nhà, gạch granit KT 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,456m2
39Lát nền nhà, gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,307m2
40Lát gạch sân bằng gạch Terazzo KT400x400mm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V264,07m2
41Láng sênô dày trung bình 2cm, tạo độ dốc, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,023m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V74,023m2
43Lắp đặt máng tôn mã kẽm, khổ 1m, dày 0.45mm trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V187,2md
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V263,656m2
45Bả bằng bột bả trầnMô tả kỹ thuật theo chương V228,812m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.589,104m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,44m2
48Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
49Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.0mm), loại cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
50Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
51Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.0mm), loại cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V50,29m2
52Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V24,205m2
53Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính cường lực Việt Nhật hoặc tương đương dày 8.0mm), loại cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
54Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
55Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 6.38mm), loại cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
56Sản xuất lắp dựng cửa thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện bản lề, chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
57Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V125,9m2
58Sản xuất, lắp dựng vách ngăn, cửa phòng vệ sinh bằng tấm compact dày 14mm, chịu ẩm, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V68,31m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616100m2
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
61Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
63Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước hộp 300x500x150 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Lắp đặt hộp điện, kích thước hộp 200x300x150 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
65Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2130m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
75Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc18cái
78Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm, kích thước hộp 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
79Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Lắp đặt máng tiểu nam và phụ kiện bằng Inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2kg
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
91Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Khóa rửa tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
96Lắp đặt cút, côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp đặt đầu nối ren trong PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
98Lắp đặt đầu nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt van cầu (Khóa tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Dây cấp nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
101Kép inox nối đường nước cấp vào thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
105Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
106Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
107Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
B LÀM NHÀ CẦU NỐI TỪ KHOA KHÁM BỆNH VÀO KHOA XÉT NGHIỆM CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, TDCN ĐẾN KHOA HSTCCĐ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
3Di chuyển và trồng cây sanh vào hố (Tính 1 ca máy cần trục ô tô 16 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V91,901m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,826m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
9Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,691m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,691m3
12Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7021m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7481m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,576m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,452tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,99m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,225m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,272m2
26Lát gạch terrazzo cũ, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,337m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,514tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,113m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,814m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,292m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,189m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m2
44Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,626100m2
49SXLD Tôn úp khổ rộng 600 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,76md
50SXLD máng tôn inox 304 thu nước U200x160x190x50 dày 0,4mm + giá đỡ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V100,375kg
51Ke chống bão 3 cái/md xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,67cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt tê côn nhựa PVC D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Lắp đặt côn nhựa PVC D90-76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
60Lắp đặt bịt nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt Đai inox + vít bắt giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,953m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,511m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,461m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,63m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,982m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,14m
68Lát nền, sàn gạch Granit 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,899m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,983m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,554m2
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V133m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
C CẢI TẠO, LẮP ĐẶT CẦU THANG NGOÀI TRỜI, NÂNG CẤP HÈ, SÂN, TIỂU CẢNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7341m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,245m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
9Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m2
10Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,489m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
15Gia công thang sắt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
16Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
17Bulon M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Bulon M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp dựng lan can thép ống mạ kẽm, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,227m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,6421m2
21Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,933m2
22Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (50x50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,933m2
23Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
28Lắp cửa cửa thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
29Khóa treo Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3041m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
33Lắp bích, bu long thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
34Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
35Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
36Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 25x50x2mm bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m
37Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
38Lắp bích thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn màu sóng vuông dày 0,45mm, ép xốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn màu sóng vuông dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
43Ke nhựa lõi thép chống bảoMô tả kỹ thuật theo chương V134,24cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Đai inox neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6cái
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2791m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,652m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,999m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,242m2
52Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9141m3
53Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
54Đầm nèn đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,017m3
56Lát gạch xi măng Trrazzo 40x40cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,86m2
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,653m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,653m3
59Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
60Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9721m3
62Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,701m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,69m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,87m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,361m2
67Đầm nèn đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
68Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V84,51cấu kiện
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1061m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,702m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,065m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,916m2
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V141,7m2
81Đầm nền đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,17m3
83Lát gạch xi măng Terrazzo 40x40cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7m2
84Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V125,461m3
85Đầm nền đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,122m3
87Lát gạch xi măng Terrazzo 40xz40cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V627,3m2
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V173,201m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V173,201m3
90Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
93Lát gạch xi măng, XM PCB40 (Terrazzo 40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V285,6m2
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
98Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0591m3
99Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
100Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,08m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,86m3
104Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,86m3
105Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
106Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,351m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,904m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,904m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,386m3
114Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,693m3
115Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,56m2
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (tháo dỡ hòn non bộ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
118Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,395m2
119Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
120Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,493m3
121Quét chống thấm Sikatop Seal 107 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V31,531m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (30x30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,395m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 25x40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,136m2
124Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (đá granit tự nhiên màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,897m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch thẻ tráng men 6x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,569m2
126Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm (đào bụi cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bụi
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8471m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213m3
129Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
131Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (đá granit tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,061m2
132Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch thẻ tráng men 6x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,63m2
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,139m2
134Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,996m2
135Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8281m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m3
138Lát gạch xi măng, XM PCB40 (Terrazzo 40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,856m2
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,407m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
143Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
144Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,147m2
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
158Lát gạch xi măng, XM PCB40 (Terrazzo 40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
159Lắp đặt máy bơm nước thả chìm model: HBQ 5000, nguồn 220v, cs 150wMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
160Đầu phun nước hình cây thông Cascade, đầu vào ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Vật liệu lọc nước (Bùi nhùi, thanh sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
167Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (cắt nền bê tông, nền đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
170Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
171Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
172Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
176Lát gạch xi măng, XM PCB40 (terrazzo 40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
177Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
179Van khóa nhựa PVC ĐK48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
183Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
185Lát gạch xi măng, XM PCB40 (terrazzo 40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
186Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,084m3
187Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,084m3
D CHỐNG THẤM TRẦN NHÀ VÀ SƠN TRẦN, TƯỜNG CÁC KHOA
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,635m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộpMô tả kỹ thuật theo chương V227,978m2
3Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V27,076m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngang âm sàn trong các khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,888m2
9Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh và sân ướt tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,301m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tôn nền các vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,082m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V13,915m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,915m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,915m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V531,949m2
15Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lại (NCx35%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.773,868m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,885100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,778m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm tạo dốc, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,635m2
19Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V155,435m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V531,949m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321,778m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,868m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,816m2
24Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo chương V112,816m2
25Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,02md
26Thi công trần vệ sinh tầng 1 bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,076m2
27Chống thấm nền sàn khu vệ sinh, sân ướt tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V72,189m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,082m3
29Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,888m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,301m2
31Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
35ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
36Tê nhựa 135độ D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Tê nhựa 90độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
38Cút nhựa 90độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Cút nhựa 90độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,635m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộpMô tả kỹ thuật theo chương V231,891m2
42Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngang âm sàn trong các khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
47Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,888m2
48Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh và sân ướt tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,301m2
49Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tôn nền các vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,082m3
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V13,932m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,932m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,932m3
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V541,079m2
54Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lại (NCx35%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.919,666m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,885100m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V325,691m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm tạo dốc, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,635m2
58Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V155,435m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V541,081m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,691m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.919,666m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,216m2
63Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo chương V100,216m2
64Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,02md
65Thi công trần vệ sinh tầng 1 bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
66Chống thấm nền sàn khu vệ sinh, sân ướt tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V72,189m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,082m3
68Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,888m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,301m2
70Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
73ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
74ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
75Tê nhựa 135độ D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Tê nhựa 90độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Cút nhựa 90độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Cút nhựa 90độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái để xử lý chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V56,739m2
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà đã bị bong rộpMô tả kỹ thuật theo chương V193,983m2
81Tháo dỡ trần thạch cao vệ sinh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
82Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
85Tháo dỡ hệ thống thoát nước ngang âm sàn trong các khu vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
86Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,576m2
87Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh và sân ướt tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,894m2
88Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ tôn nền các vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,016m3
89Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12,078m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,078m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V12,078m3
92Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V452,627m2
93Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà trước khi sơn lại (NCx35%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.546,446m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,312100m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V280,583m2
96Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm tạo dốc, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,739m2
97Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V143,339m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V452,627m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V280,583m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.546,446m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,136m2
102Cạo rỉ các kết cấu thép. Cạo rỉ hoa sắt, cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo chương V99,136m2
103Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,42md
104Thi công trần vệ sinh tầng 1 bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V24,264m2
105Chống thấm nền sàn khu vệ sinh, sân ướt tầng 2 bằng phương pháp màng nhựa Bitum gia công bằng khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V62,47m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,016m3
107Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,576m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,894m2
109Lắp đặt chậu xí bệt VI107 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
113ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
114Tê nhựa 135độ D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Tê nhựa 90độ D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Cút nhựa 90độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Cút nhựa 90độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng nghành dân dụng hạng III trở lên; Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, An toàn – Vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng các công trình tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu53
2 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 6 Gồm 04 kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp với công việc yêu cầu; đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu53
3 Kỹ sư thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã hoàn thành công việc với chức danh cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành công việc tương tự và tài liệu chứng minh nhân sự đang thuộc sự quản lý của nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1Kw1
2 Đầm cóc Công suất >=9,8 KN1
3 Đầm dùi Công suất >=1,5 KW2
4 Khoan cầm tay Công suất >= 0,62 kW4
5 Khoan bê tông Công suất >= 1,5 kW3
6 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7KW5
7 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5KW2
8 Máy hàn Công suất >= 23 KW2
9 Máy trộn bê tông Công suất >= 250l2
10 Máy trộn vữa Công suất >= 80l3
11 Máy tời điện Công suất >= 0,3T3
12 Ô tô tự đổ Công suất >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->