Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860229-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210848774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:06:00 đến ngày 2021-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,902,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5706945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.832.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.664.062.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ/đường bộ;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người phụ trách hạng mục giao thông, san nền: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần công việc thuộc lĩnh vực chuyên môn của 01 công trình tương tự trở lên. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)+ 01 người phụ trách hạng mục hệ thống thoát nước: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên nghànhchuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước; Đã làm kỹ thuật trực tiếp thi côngphần công việc thuộc lĩnh vực chuyên môn của 01 công trình tương tự trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)+ 01 người phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện và chiếu sáng:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện/Điện công nghiệp.Đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần công việc thuộc lĩnh vực chuyên môn của 01 công trình tương đương trở lên; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ/đường bộ; Đã tham gia thực hiện quản lý an toàn lao động của 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ/đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,75÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 14 tấn (khi rung đạt 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
11-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị công suất 120 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị TL60kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Định vị các mốc bằng hệ tọa độ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2hp
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 800w hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
26-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng CSHT khu dân cư đường Thanh Niên (giai đoạn 3)
480 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 30 đường Lê Duẩn - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà địa chỉ số 30 đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vinacon; Công ty Cổ phần Trường Hải;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà , địa chỉ: Số 30 đường Lê Duẩn - thành phố Đông Hà - tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung Tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà địa chỉ số 30 đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung Tâm Phát triển quỹ đất thành phố Đông Hà địa chỉ số 30 đường Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; địa chỉ số 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố, địa chỉ: số 30 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà; địa chỉ số 30B Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật6.975,79m3
2Đào hoàn trả mương bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật414,61m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,53m3
4Đắp trả bờ mương (tận dụng đất đào mương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật483,62m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21.345,4139m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.315,61m3
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.493,97m2
8Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7.280,87m2
9Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.036,7959tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ 12 tấn từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.036,7959tấn
11Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.280,87m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật926,25m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.080,62m3
14Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường L=0,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật146m
15Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường L=1,0mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.484,5m
16Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,2m3
17Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.434,18m2
18Bê tông móng M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,26m3
19Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật155,75m2
20Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật238,3m3
21Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,42m3
22Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m3
23Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật96m2
24Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IV (tạo dốc 10% lớp CPĐD lớp trên Dmax 25)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,15m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật299,2m2
27Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.136,77m2
28Bê tông lót móng M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,94m3
29Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,53m3
30Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật250,65m2
31Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,37m3
32Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,02m2
33Xây móng bằng gạch chỉ (6x10x20)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,75m3
34Trát tường ngoài dày 2,0cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,95m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn. Đất cấp I (v/c điều phối đắp trả bờ mương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật483,62m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn. Đất cấp I (v/c điều phối đắp đất hữu cơ lô C)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật628,25m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn. Đất cấp I (v/c đổ ra bãi thải)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.278,53m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn. Đất cấp II (v/c đổ ra bãi thải)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,53m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn. Đất cấp III (v/c điều phối đắp K95)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,3m3
40Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3. Đất cấp III (Đã trừ tận dụng đất điều phối từ nền đường đắp K95)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26.568,1253m3
41Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ô tô tự đổ 10T (đắp K95; K98; đã tính hệ số chuyển thể tích từ đất tự nhiên sang đất tơi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32.147,4317m3
B SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3. Đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.121,17m3
2San đầm đất mặt bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (lô A, B, D)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27.925,19m3
3San đất bãi hữu cơ bằng máy ủi 110CV (đắp đất hữu cơ lô C tận dụng từ đất hữu cơ bóc từ lô A, B, D)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.749,42m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn. Đất cấp I (v/c điều phối đắp đất hữu cơ lô C)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.121,17m3
5Đào khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3. Đất cấp III (Đã trừ v/c điều phối đất dư từ Hào kỹ thuật và Hệ thống thoát nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28.494,5365m3
6Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10T (đã tính hệ số chuyển thể tích từ đất tự nhiên sang đất tơi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34.478,3892m3
C HÀO KỸ THUẬT
1Mua và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, kích thước B (200x200)-H300 (loại 4), L=1m, vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
2Mua và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, kích thước B (200x200)-H300 (loại 4), L=2m, vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật366cấu kiện
3Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật383cấu kiện
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật749cấu kiện
5Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,49m3
6Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật223,05m2
7Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,33m3
8Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật884,77m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật573,98m3
10Mua và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, kích thước B (200x200)-H300 (loại 4), L=1m, qua đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
11Mua và lắp đặt hào kỹ thuật 2 ngăn, kích thước B (200x200)-H300 (loại 4), L=2m, qua đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
12Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
14Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,56m3
15Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
16Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
17Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,14m3
18Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,61m3
19Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,37m3
20Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
21Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,05m3
22Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,48m3
23Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,66kg
24Cốt thép xà mũ đường kính >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,37kg
25Ván khuôn thép xà mũ, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,02m2
26Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,88m2
27Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
28Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
29Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,52m3
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,98kg
31Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,1kg
32Sản xuất thép hình KT(50x50x5)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật257,94kg
33Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,84m2
34Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
35Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210,96kg
36Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,18kg
37Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,09m2
38Bu lông neo M20x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
39Bu lông neo M20x300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
40Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hànChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1m
41Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,02m3
42Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật83,07m3
43Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,3m3
44Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,52m3
45Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,69m3
46Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83m3
47Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,24kg
48Cốt thép xà mũ đường kính >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,32kg
49Ván khuôn thép xà mũ, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2m2
50Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật65m2
51Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,08m2
52Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
53Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
54Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,32kg
55Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,4kg
56Sản xuất thép hình KT(50x50x5)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật171,96kg
57Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
58Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
59Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,52m3
60Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,32m3
61Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
62Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
63Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
64Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,6kg
65Cốt thép xà mũ đường kính >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,65kg
66Ván khuôn thép xà mũ, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
67Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9m2
68Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
69Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
70Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
71Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2kg
72Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,95kg
73Sản xuất thép hình KT(50x50x5)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,45kg
74Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
75Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
76Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,55m3
77Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,75m3
78Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2m3
79Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
80Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
81Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật251,8kg
82Cốt thép xà mũ đường kính >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,6kg
83Ván khuôn thép xà mũ, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32m2
84Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật70m2
85Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4m2
86Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
87Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
88Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78kg
89Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156,6kg
90Sản xuất thép hình KT(50x50x5)cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật280,4kg
91Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,44m2
92Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m3
93Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,2m3
94Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,8m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn. Đất cấp III (v/c điều phối đắp K95, K98)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật888,638m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật384cấu kiện
2Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật384cấu kiện
3Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật384mối nối
4Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật767cấu kiện
5Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,77m3
6Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐKChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.523,43kg
7Ván khuôn thép đế cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật260,65m2
8Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
9Bốc CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
10Nối ống bê tông D800 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28mối nối
11Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D800Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55cấu kiện
12Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,96m3
13Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK (6-8)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật224,95kg
14Ván khuôn thép đế cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,69m2
15Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92cấu kiện
16Bốc CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật92cấu kiện
17Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật92mối nối
18Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184cấu kiện
19Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,04m3
20Cốt thép cọc, cột bê tông đúc sẵn, ĐK (6-8)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật480,24kg
21Ván khuôn thép đế cống đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật102,67m2
22Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật214,98m3
23Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.511,73m3
24Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,37m3
25Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật926,95m3
26Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,01m3
27Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,64m3
28Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật385,39kg
29Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.434,15kg
30Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật317,43m2
31Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,68m2
32Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,47m3
33Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật189,82m3
34Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,67m3
35Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,58m3
36Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
37Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,99kg
38Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180,48kg
39Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,41m2
40Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
41Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
42Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,69m3
43Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,41m3
44Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,24m3
45Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
46Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,33kg
47Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật437,37kg
48Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật96,27m2
49Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
50Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
51Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,44m3
52Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,85m3
53Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
54Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng VL CompositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
55Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
56Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4kg
57Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật542,43kg
58Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,63m2
59Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
60Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng VL CompositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
61Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
62Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,22kg
63Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,74kg
64Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,82m2
65Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m3
66Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
67Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
68Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật236,88kg
69Ván khuôn thép xà mũ, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,44m2
70Ván khuôn thép hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật131,62m2
71Mua và lắp đặt lưới chắn rác bằng VL CompositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
72Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,4m
74Đệm cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
75Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
76Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,84m3
77Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,76m3
78Bê tông giằng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
79Ván khuôn thép xà mũ, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,29m2
80Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,64kg
E Hoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,43m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,09m3
3Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,39m3
4Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,77m2
5Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m2
6Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
7Bốc CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
8Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1mối nối
9Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
10Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
11Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,58m2
12Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
13Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
14Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,88m3
15Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,66m3
16Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,18m3
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật157,62kg
18Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,22kg
19Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163,12kg
20Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,65m2
21Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
22Cốt thép xà mũ, giằng đường kính (6-8)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,3kg
23Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,61kg
24Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,72m3
25Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,39m3
26Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
27Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7m2
28Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,7m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
30Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,12m3
31Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,5m3
32Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,87m3
33Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76m3
34Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,67m3
35Cốt thép xà mũ, giằng đường kính (6-8)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật212,66kg
36Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,18kg
37Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,59m3
38Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật71,9m2
39Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,35m2
40Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
41Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,03m3
42Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,55kg
43Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật284,98kg
44Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,37m2
45Bê tông mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,37m3
46Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật96,62kg
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,73m3
48Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,96m3
49Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,17m3
50Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
51Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=0.5m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
52Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
53Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
54Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,23m3
55Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,92m2
56Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
57Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4m3
58Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
59Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
60Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng VL CompositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
61Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
62Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74kg
63Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,55kg
64Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,59m2
65Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,63m3
66Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
67Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,5kg
68Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,99kg
69Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,68m2
70Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36m2
71Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44m3
72Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,36m3
73Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,18m3
74Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
75Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=0.5m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
76Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
77Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
78Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,23m3
79Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,92m2
80Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
81Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4m3
82Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
83Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
84Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng VL CompositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
85Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
86Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74kg
87Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,66kg
88Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,49m2
89Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
90Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,73m3
91Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,07kg
92Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,92kg
93Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,42m2
94Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
95Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
96Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,82m3
97Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,59m3
98Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
99Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
100Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=0.5m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
101Bốc CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
102Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
103Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
104Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,46m3
105Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,34m2
106Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,09m2
107Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,44m3
108Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,52m3
109Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,34m3
110Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
111Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng VL CompositeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
112Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
113Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74kg
114Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,44kg
115Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69m2
116Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,43m3
117Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
118Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,38kg
119Cốt thép giếng thăm đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật249,18kg
120Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,89m2
121Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
122Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
123Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,07m3
124Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,65m3
125Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
126Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
127Bốc CK bê tông đúc sẵn PChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
128Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
129Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,59m3
130Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,45m3
131Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,69m2
132Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,27m2
133Đệm sạn ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
134Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,78m3
135Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,18m3
136Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
137Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,8m3
138Bê tông thân rãnh M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,17m3
139Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
140Ván khuôn thép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật125,18m2
141Ván khuôn thép móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,22m2
142Đệm cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,47m3
143Đào móng công trình bằng máy đào 1,25 m3. Đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,48m3
144Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
145Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật66cấu kiện
146Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
147Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,06kg
148Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật232,06kg
149Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,76m2
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 9Km. Đất cấp II (v/c đổ ra bãi thải)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật763,72m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật699,7977m3
F Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường
1Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(50x70)cm (Biển báo phía trước 100m công trường I.441B)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Barie chắn hai đầu công trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo công trường đang thi công W.227)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo đường hẹp W.203b - W.203c)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(50x70)cm (Biển báo xe chạy chậm lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m - ĐBGT (Vòng chướng ngại vật R.302a - R.302b)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Đèn tín hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
9Bê tông đúc sẵn đế cột M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5625m3
10Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật50công
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt mối nối mềm BE D110 (Gioăng đồng chống trượt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
2Lắp đặt van mặt bích D100 - OKMChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
3Lắp Bu HDPE D110/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
4Lắp bích thép rổng D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D110/100 - 135oChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Lắp đặt trụ cứu hỏa D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/100 - PN10 - PE100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,175100m
9Lắp đặt ống lồng thép TK D150 - Dày 4,78lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
10Chụp van trụ cứu hỏa bằng ống nhựa HDPE D225 có tấm đậy bằng gạch bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1100m
12Súc xã, khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1100m
13Nước sạch thất thoátChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,0105m3
14Lắp đai khởi thủy HDPE D110*63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D63/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van ren D50 - ANAChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50. PN8-PE80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,55100m
20Nối thẳng HDPE D63/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
21Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,55100m
22Súc xã, khử trùng ống nước D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,55100m
23Nước sạch thất thoátChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4451m3
24Đào đất đặt đường ống bằng cơ giới, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0276100m3
25Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2552m3
26Đắp đất bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,481m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,119100m
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2917m3
29Bê tông hố van M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,129m3
30Cốt thép hố vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (VL chỉ tính VL phụ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,012tấn
32Thép V70-7ly, V63-6ly (Hao hụt tính 5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,6kg
33Ván khuôn hố vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6852100m2
34Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Móng cột BTLT M1HChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
2Móng cột BTLT MĐHChương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
3Rãnh cáp ngầm R1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
4Tiếp địa lặp lại R2LLChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
5Cáp nhôm bộc vặn xoắn LV/ABC 4x95 - 0,6kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật86,825m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(4x95)-0,6kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật621,789m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-(4x70)-0,6kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật223,3m
8Tủ phân phối hạ ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật9tủ
9Ống nhựa xoắn F105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật750,6m
10Ống nhựa xoắn F40/30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.239,2m
11Chân tủ điện phân phốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
12Đầu cos ép Cu95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
13Đầu cos ép Cu70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
14Giá móc cáp GMChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Bulong móc BL250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Kẹp ngừng cáp (dây 4x70-4x95mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Kẹp treo cáp (dây 4x70-4x95mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Đai thép không rỉ 0,9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật26Cái
19Đai thép không rỉ 1,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
20Khóa đai thép A20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31Cái
21Đấu nối hạ ngầm ĐNHN-HAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Luồn cáp lên tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15lần
23Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu kỹ thuật15vị trí
24Tiếp địa lặp lại R2LLChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
25Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV (dùng đấu nói dây 95mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
26Biển cấm trèo, cấm sờChương V - Yêu cầu kỹ thuật12biển
27Sơn số thứ tự tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật9biển
28Cột NPC.I-10-190-4,3 (kể cả sơn thứ tự cột)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
29Cột NPC.I-10-190-5,0 (kể cả sơn thứ tự cột)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
30Bốc dỡ thủ công và vận chuyển nội bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
31Thí nghiệm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9vị trí
32Thí nghiệm cáp lực UChương V - Yêu cầu kỹ thuật3mẫu
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm lắp cần đơn CĐ-04 cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng CT8m+CĐ2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cột
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1x6) mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật835,2815m
3Cáp nhôm bộc vặn xoắn LV/ABC 4x25 - 0,6kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật299,1m
4Dây lên đèn cao áp CVV 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật282m
5Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV (dùng đấu nói dây 25mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26Cái
6Giá móc cáp GMChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
7Bulong móc BL250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Kẹp ngừng cáp (dây 4x25mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Kẹp treo cáp (dây 4x25mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Đai thép không rỉ 0,9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
11Đai thép không rỉ 1,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13Cái
12Khóa đai thép A20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17Cái
13Luồn cáp tủ điện, cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật22Lần
14Đèn Led công suất 100W - 220VChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
15Cần đèn chữ "L" vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng CĐ "L"Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
16Tay bắt cần đèn cột đơn TBCD-1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
17Tay bắt cần đèn cột đôi TBCD-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
18Móng cột thép 10m MCT-1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22móng
19Đấu nối hạ ngầm ĐNHN-CSChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
20Đấu nối cửa trụ Đ1 (giữa tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Bộ
21Đấu nối cửa trụ Đ2 (cuối tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
22Đấu nối cửa trụ Đ3 (giữa tuyến có rẽ nhánh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R1(01 cáp đi trên vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật630,2m
24Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R2(02 cáp đi trên vỉa hè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
25Tiếp địa lặp lại R2LLChương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
26Tiếp địa an toàn TĐATChương V - Yêu cầu kỹ thuật17Bộ
27Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật815,2815m
28Sơn số thứ tự cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật30Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5706945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.169293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.832.031.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.664.062.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ/đường bộ;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình 01 công trình tương tự.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự)75
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - 01 người phụ trách hạng mục giao thông, san nền: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần công việc thuộc lĩnh vực chuyên môn của 01 công trình tương tự trở lên. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)+ 01 người phụ trách hạng mục hệ thống thoát nước: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chuyên nghànhchuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước; Đã làm kỹ thuật trực tiếp thi côngphần công việc thuộc lĩnh vực chuyên môn của 01 công trình tương tự trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)+ 01 người phụ trách hạng mục hệ thống cấp điện và chiếu sáng:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện/Điện công nghiệp.Đã làm kỹ thuật trực tiếp thi công phần công việc thuộc lĩnh vực chuyên môn của 01 công trình tương đương trở lên; Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)33
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ/đường bộ; Đã tham gia thực hiện quản lý an toàn lao động của 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)33
4 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cầu đường bộ/đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã tham gia thực hiện quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự;(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình tương tự đã tham gia)33
5 Công nhân 20 Có văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu 0,75÷ 1,25m33
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,6m32
3 Máy ủi công suất ≥108CV4
4 Máy san tự hành công suất ≥108CV2
5 Lu bánh hơi trọng lượng 25 tấn2
6 Lu rung trọng lượng 14 tấn (khi rung đạt 25 tấn)2
7 Lu bánh thép tự hành trọng lượng 10 tấn1
8 Lu bánh thép tự hành trọng lượng 9 tấn1
9 Thiết bị tưới nhựa đường 190cv hoặc tương đương1
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn7
11 Trạm trộn BTN công suất 120 tấn/h1
12 Máy rải BTN công suất 130-140CV1
13 Máy rãi cấp phối đá dăm công suất 130-140CV1
14 Ô tô tưới nước dung tích 5m31
15 Máy đầm bàn công suất ≥1kW3
16 Máy đầm dùi công suất ≥1kW3
17 Máy đầm cóc TL60kg2
18 Máy thủy bình Đo cao độ1
19 Máy toàn đạc điện tử Định vị các mốc bằng hệ tọa độ1
20 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít5
21 Máy vận thăng 0,8 tấn hoặc tương đương1
22 Máy nén khí ≥ 2hp1
23 Máy cắt uốn thép công suất 5kW3
24 Máy hàn công suất 23kW2
25 Máy khoan 800w hoặc tương đương2
26 Cần trục ô tô tải trọng ≥ 5 tấn1
27 Máy hàn nhiệt 23kw hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->