Gói thầu: In phôi giấy chứng nhận và tài liệu phục vụ bồi dưỡng gv cốt cán_Modul4 và Modul 5 và 6.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | In phôi giấy chứng nhận và tài liệu phục vụ bồi dưỡng gv cốt cán_Modul4 và Modul 5 và 6. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638257 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:18:00 đến ngày 2021-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là973.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in Phôi giấy chứng nhận, phôi bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu. Trong đó có sử dụng Công nghệ in Offset và có các hiệu ứng đi kèm như cán, phủ, ép nhũ, phủ bóng cục bộ, in bằng mực phản quang để bảo mật và nhận diện, phủ cao su, phủ nhung bề mặt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.364.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế hoạch và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành in từ cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chế bản và thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | In ấn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành in.- In offset. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Gia công sau in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành in. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset 6 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phủ và láng lắc, tốc độ in nhanh, màu sắc nét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in offset 5 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cụm phủ vecni, chất lượng in cao, tốc độ nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in offset 2 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang in có kích cỡ lớn, chất lượng in cao. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in offset 1/1 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ in nhanh, có khả năng tự đảo mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in offset 1 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng in sắc nét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy chế bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động theo công nghệ CTP nên tiết kiệm chi phí, thời gian ra bản nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bắt soạn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ nhanh, số lượng 30 tay sách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ khâu nhanh, thành phẩm đẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy vào bìa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ vào bìa nhanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép nhũ tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng ép được nhiều loại nhũ trên nhiều chất liệu giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phủ bóng cục bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tráng phủ những sản phẩm có yêu cầu cao về kỹ - mỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phủ nhung và cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tráng phủ những sản phẩm có yêu cầu cao về kỹ - mỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
In phôi giấy chứng nhận và tài liệu phục vụ bồi dưỡng gv cốt cán_Modul4 và Modul 5 và 6. Chương trình ETEP - Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay WB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Bảo lãnh dự thầu (định dạng file pdf, đính kèm với E-HSDT) b) Các giấy tờ minh chứng đáp ứng năng lực và tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (định dạng file pdf, đính kèm E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | a) Bản sao công chứng Hồ sơ pháp lý của Nhà thầu. b) Thỏa thuân liên danh (nếu Nhà thầu là Liên danh). c) Bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. d) Bản sao Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất theo yêu cầu của E-HSMT. e) Các giấy tờ minh chứng xác nhận đáp ứng yêu cầu về nhân sự, máy thi công theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên, địa chỉ: Số 20 đường Lương Ngọc Quyến, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH ETEP Địa chỉ : 25 Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: (+84) 24.38695144, Fax: (+84) 24.38694085, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Phục vụ, Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 20, Đường Lương Ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên. Số Điện thoại: +84.208.3.654.632. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên. +84.208.3851.624 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phôi giấy chứng nhận | Giấy Ivory, định lượng 350g, độ trắng 90, in 6 mầu, 1 mặt, kích cỡ 21x29,7cm, có in logo nhận diện chìm bằng mực phản quang; ép nhũ vàng, phủ bóng cục bộ 1 phần, phủ nhung mặt ngoài chứng chỉ. Có số nhảy và chạy thông tin từng giáo viên trên từng phôi. Công nghệ in: Offset và có các hiệu ứng đi kèm như cán, phủ, ép nhũ, phủ bóng cục bộ, in bằng mực phản quang để bảo mật và nhận diện, phủ cao su, phủ nhung bề mặt. | Chiếc | 9.723 | |
| 2 | Âm nhạc THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 79 | |
| 3 | Âm nhạc THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 8 | |
| 4 | Công nghệ THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 74 | |
| 5 | Công nghệ THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 23 | |
| 6 | Địa lý THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 7 | Giáo dục công dân THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 84 | |
| 8 | GDKTPL THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 21 | |
| 9 | Giáo dục thể chất THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 88 | |
| 10 | Giáo dục thể chất THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 36 | |
| 11 | Hoạt động trải nghiệm THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 33 | |
| 12 | Hoạt động trải nghiệm THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 16 | |
| 13 | Hóa hóa THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 26 | |
| 14 | Khoa học Tự nhiên | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 360 | |
| 15 | Lịch sử Địa lý THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 218 | |
| 16 | Lịch sử THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 27 | |
| 17 | Mỹ thuật THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 68 | |
| 18 | Mỹ thuật THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 8 | |
| 19 | Ngữ văn THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 178 | |
| 20 | Ngữ văn THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 42 | |
| 21 | Sinh học THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 31 | |
| 22 | Tin học THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 80 | |
| 23 | Tin học THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 24 | |
| 24 | Toán THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 181 | |
| 25 | Toán THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 42 | |
| 26 | Vật lý THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 27 | Toán Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 327 | |
| 28 | Tiếng việt Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 300 | |
| 29 | Đạo đức Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 230 | |
| 30 | Tự nhiên xã hội Khoa học - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 230 | |
| 31 | Lịch sử Địa lý - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 247 | |
| 32 | Tin học - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 107 | |
| 33 | Công nghệ - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 34 | Giáo dục thể chất - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 108 | |
| 35 | Hoạt động trải nghiệm - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 115 | |
| 36 | Âm nhạc - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 104 | |
| 37 | Mỹ thuật - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 102 | |
| 38 | Tài liệu xây dựng kế hoạch GDNN | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 1.898 | |
| 39 | Âm nhạc THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 79 | |
| 40 | Âm nhạc THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 8 | |
| 41 | Công nghệ THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 74 | |
| 42 | Công nghệ THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 23 | |
| 43 | Địa lý THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 44 | Giáo dục công dân THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 84 | |
| 45 | GDKTPL THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 21 | |
| 46 | Giáo dục thể chất THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 88 | |
| 47 | Giáo dục thể chất THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 36 | |
| 48 | Hoạt động trải nghiệm THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 33 | |
| 49 | Hoạt động trải nghiệm THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 16 | |
| 50 | Hóa hóa THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 26 | |
| 51 | Khoa học Tự nhiên | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 360 | |
| 52 | Lịch sử Địa lý THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 218 | |
| 53 | Lịch sử THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 27 | |
| 54 | Mỹ thuật THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 68 | |
| 55 | Mỹ thuật THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 8 | |
| 56 | Ngữ văn THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 178 | |
| 57 | Ngữ văn THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 42 | |
| 58 | Sinh học THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 31 | |
| 59 | Tin học THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 80 | |
| 60 | Tin học THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 24 | |
| 61 | Toán THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 181 | |
| 62 | Toán THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 42 | |
| 63 | Vật lý THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 64 | Toán Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 327 | |
| 65 | Tiếng việt Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 300 | |
| 66 | Đạo đức Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 230 | |
| 67 | Tự nhiên xã hội Khoa học - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 230 | |
| 68 | Lịch sử Địa lý - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 247 | |
| 69 | Tin học - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 107 | |
| 70 | Công nghệ - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 71 | Giáo dục thể chất - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 108 | |
| 72 | Hoạt động trải nghiệm - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 115 | |
| 73 | Âm nhạc - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 104 | |
| 74 | Mỹ thuật - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 102 | |
| 75 | Âm nhạc THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 79 | |
| 76 | Âm nhạc THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 8 | |
| 77 | Công nghệ THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 74 | |
| 78 | Công nghệ THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 23 | |
| 79 | Địa lý THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 80 | Giáo dục công dân THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 84 | |
| 81 | GDKTPL THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 21 | |
| 82 | Giáo dục thể chất THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 88 | |
| 83 | Giáo dục thể chất THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 36 | |
| 84 | Hoạt động trải nghiệm THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 33 | |
| 85 | Hoạt động trải nghiệm THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 16 | |
| 86 | Hóa hóa THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 26 | |
| 87 | Khoa học Tự nhiên | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 360 | |
| 88 | Lịch sử Địa lý THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 218 | |
| 89 | Lịch sử THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 27 | |
| 90 | Mỹ thuật THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 68 | |
| 91 | Mỹ thuật THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 8 | |
| 92 | Ngữ văn THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 178 | |
| 93 | Ngữ văn THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 42 | |
| 94 | Sinh học THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 31 | |
| 95 | Tin học THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 80 | |
| 96 | Tin học THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 24 | |
| 97 | Toán THCS | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 181 | |
| 98 | Toán THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 42 | |
| 99 | Vật lý THPT | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 100 | Toán Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 327 | |
| 101 | Tiếng việt Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 300 | |
| 102 | Đạo đức Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 230 | |
| 103 | Tự nhiên xã hội Khoa học - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 230 | |
| 104 | Lịch sử Địa lý - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 247 | |
| 105 | Tin học - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 107 | |
| 106 | Công nghệ - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 28 | |
| 107 | Giáo dục thể chất - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 108 | |
| 108 | Hoạt động trải nghiệm - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 115 | |
| 109 | Âm nhạc - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 104 | |
| 110 | Mỹ thuật - Tiểu học | In tài liệu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | Quyển | 102 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.73E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là973.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in Phôi giấy chứng nhận, phôi bằng, chứng chỉ hoặc tài liệu. Trong đó có sử dụng Công nghệ in Offset và có các hiệu ứng đi kèm như cán, phủ, ép nhũ, phủ bóng cục bộ, in bằng mực phản quang để bảo mật và nhận diện, phủ cao su, phủ nhung bề mặt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.364.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 2 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý in. | 15 | 3 |
| 2 | Kế hoạch và điều hành sản xuất | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành in từ cao đẳng trở lên. | 10 | 3 |
| 3 | Chế bản và thiết kế | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ in. | 10 | 2 |
| 4 | In ấn | 4 | - Tốt nghiệp chuyên ngành in.- In offset. | 10 | 2 |
| 5 | Gia công sau in | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành in. | 10 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset 6 màu | Có phủ và láng lắc, tốc độ in nhanh, màu sắc nét | 1 |
| 2 | Máy in offset 5 màu | Có cụm phủ vecni, chất lượng in cao, tốc độ nhanh | 1 |
| 3 | Máy in offset 2 màu | Trang in có kích cỡ lớn, chất lượng in cao. | 1 |
| 4 | Máy in offset 1/1 màu | Tốc độ in nhanh, có khả năng tự đảo mặt | 1 |
| 5 | Máy in offset 1 màu | Chất lượng in sắc nét | 2 |
| 6 | Máy chế bản | Máy hoạt động theo công nghệ CTP nên tiết kiệm chi phí, thời gian ra bản nhanh | 1 |
| 7 | Máy bắt soạn | Tốc độ nhanh, số lượng 30 tay sách | 1 |
| 8 | Máy khâu chỉ | Tốc độ khâu nhanh, thành phẩm đẹp | 4 |
| 9 | Máy vào bìa | Tốc độ vào bìa nhanh | 1 |
| 10 | Máy ép nhũ tự động | Sử dụng ép được nhiều loại nhũ trên nhiều chất liệu giấy | 1 |
| 11 | Máy phủ bóng cục bộ | Tráng phủ những sản phẩm có yêu cầu cao về kỹ - mỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy phủ nhung và cao su | Tráng phủ những sản phẩm có yêu cầu cao về kỹ - mỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi