Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866280-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210866275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng,Ngân sách phường và các nguồn vốn khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:33:00 đến ngày 2021-09-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống).Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu rung bánh hơi 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu tỉnh 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn + đầm cóc) : mỗi loại 02 cái
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước diezel 10CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn thép (100m2)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu câu kỹ thuật (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nâng cấp mở rộng đường từ Nhà bà Đặng Thị Cúc đến HTX NN2 - (Điểm đầu: Nhà bà Đặng Thị Cúc; Điểm cuối: HTX NN2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng,Ngân sách phường và các nguồn vốn khác hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành -Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Điện thoại: 0347356720
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế An Phú, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, 688 Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính–Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn, số 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành -Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Điện thoại: 0347356720


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy chứng nhận tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2015. 5. Giấy phép khai thác đất, cát hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành -Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Điện thoại: 0347356720
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG:
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp24,574100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp20gốc
B II. NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp5,882100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,413100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp34,19100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 19kmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp28,308100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp283,0810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07 km đường loại 2)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp283,0810m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (07km đường loại 2; 1,5 km đường loại 3; 0,5km đường loại 4)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp283,0810m³/1km
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (Đào phá mặt đường BTXM)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,823100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp12,36410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp12,36410m³/1km
11Lu tăng cường nền đường bằng lu bánh thép 16T đạt độ chặt từ K95 lên K98Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp7,43100m3
C III. NÚT GIAO THÔNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,345100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,009100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp2,591100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 19kmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp2,245100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp22,4510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 07 km đường loại 2)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp22,4510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (07km đường loại 2; 1,5 km đường loại 3; 0,5km đường loại 4)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp22,4510m³/1km
8Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng máy đào 1,25m3Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp1,301100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp13,10310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp13,10310m³/1km
11Lu tăng cường nền đường bằng lu bánh thép 16T đạt độ chặt từ K95 lên K98Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,808100m3
12Lót bạt nhựaChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp269,24m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,164100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp53,85m3
15Thi công khe coChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp49,93m
16Thi công khe giãnChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp4,54m
17Thi công khe dọcChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp36,31m
D IV. GIA CỐ LỀ, TALUY ĐƯỜNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,288100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,179100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp13,96m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,487100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp36,41m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp9,1m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,243100m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,405100m
E V. CỌC TIÊU:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp11,5021m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,895100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,09tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,265tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp1,76m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp4,47m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp71cái
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp31,42m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp7,57m3
F VI. ĐIỆN:
1Di dời trụ điện 0,4KvChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp1trụ
G VII.MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Lót bạt nhựaChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp2.476,63m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp0,856100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp223,4m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp271,99m3
5Thi công khe coChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp368,61m
6Thi công khe giãnChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp33,51m
7Thi công khe dọcChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp893,6m
H VIII.THẢM BÊ TÔNG NHỰA ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp34,242100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp34,242100m2
3Vật liệu bê tông nhựa C19, bù vênh mặt đường BTXM hiện trạng 3,0m tận dụng lạiChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp18,82tấn
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h, cự ly vận chuyển 13kmChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp3,938100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp4,126100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 12)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp4,126100tấn
I Giá trị xi măng hổ trợ (phê duyệt)
1Giá trị xi măng hổ trợ (phê duyệt)Giá trị phê duyệt121.510.000đồng
J Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5%xGxd)
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5%xGxd)Chương V- Phần 2: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống).Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.31
3 Đội trưởng thi công 1 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.31
4 Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) 15 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt1
3 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn Hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
5 Xe lu rung bánh hơi 9 tấn Hoạt động tốt2
6 Xe lu tỉnh 4 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn + đầm cóc) : mỗi loại 02 cái Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép công suất 5kW Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
11 Máy khoan cầm tay 1,5kW Hoạt động tốt2
12 Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, toàn đạc) Hoạt động tốt1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước diezel 10CV Hoạt động tốt1
15 Xe cẩu tự hành Hoạt động tốt1
16 Xe tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
17 Máy rải thảm nhựa Hoạt động tốt1
18 Ván khuôn thép (100m2) Đáp ứng yêu câu kỹ thuật (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->