Gói thầu: Đấu thầu mua văn phòng phẩm và vật tư văn phòng của Bệnh viện từ ngày 01 9 2021 đến ngày 31 8 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210865575-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Đấu thầu mua văn phòng phẩm và vật tư văn phòng của Bệnh viện từ ngày 01 9 2021 đến ngày 31 8 2022
Số hiệu KHLCNT 20210808797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và BHYT năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:40:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,412,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ- Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ (24h x 7 ngày/tuần)- Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phục được (24h x 7 ngày/tuần) ≤ 48 giờ- Nhà thầu có Văn phòng đại diện hoặc đại lý bảo hành tại Hà Nội

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhân viên trung thực, nhanh nhẹn, có Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Đấu thầu mua văn phòng phẩm và vật tư văn phòng của Bệnh viện từ ngày 01 9 2021 đến ngày 31 8 2022
Mua văn phòng phẩm, vật tư văn phòng của Bệnh viện từ ngày 01/9/2021 đến ngày 31/8/2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và BHYT năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm - Khu đô thị mới, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Điện thoại: 0243.876.0517;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hưng Thịnh


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm , địa chỉ: Khu đô thị mới thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm - Khu đô thị mới, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Điện thoại: 0243.876.0517;


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hoá phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất năm 2021, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật đối với sản phẩm: Giấy in khổ A4 định lượng 70gsm; Giấy in khổ A5 định lượng 70gsm; Giấy in khổ A4 định lượng 80gsm
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm - Khu đô thị mới, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Điện thoại: 0243.876.0517;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm - Khu đô thị mới, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Điện thoại: 0243.876.0517;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm - Khu đô thị mới, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Điện thoại: 0243.876.0517
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm - Khu đô thị mới, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội – Điện thoại: 0243.876.0517
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính màu trắng kích thước 5cm loại 100Ya35CuộnTheo chương V, E-HSMT
2Băng dính gáy sổ sách kích thước 5cm, màu xanh dương35CuộnTheo chương V, E-HSMT
3Bút dạ bảng màu mực xanh ( bút lông)250ChiếcTheo chương V, E-HSMT
4Bút dạ kính 2 đầu 1 đầu 1mm 1 đầu 0.4 màu mực xanh500ChiếcTheo chương V, E-HSMT
5Bút dính bàn một chiếc để cắm 2 cây màu mực xanh, đầu bi 0.8180ChiếcTheo chương V, E-HSMT
6Bút nhớ dòng có màu mực xanh nõn chuối4ChiếcTheo chương V, E-HSMT
7Bút nhớ dòng có màu mực cam4ChiếcTheo chương V, E-HSMT
8Bút nhớ dòng có màu mực hồng4ChiếcTheo chương V, E-HSMT
9Bút xóa loại 12ml140ChiếcTheo chương V, E-HSMT
10Bìa bóng kính A420TậpTheo chương V, E-HSMT
11Bàn dập ghim số 1050ChiếcTheo chương V, E-HSMT
12Chân ghim bấm số 101.450HộpTheo chương V, E-HSMT
13Ghim cài C62B340HộpTheo chương V, E-HSMT
14Giấy bìa cứng định lượng 180gsm khổ A4 màu xanh lá cây30GamTheo chương V, E-HSMT
15Giấy in khổ A4 định lượng 70gsm1.700GamTheo chương V, E-HSMT
16Giấy in khổ A5 định lượng 70gsm3.000GamTheo chương V, E-HSMT
17Giấy in khổ A4 định lượng 80gsm80GamTheo chương V, E-HSMT
18Giấy photo A3 định lượng 70gsm1GamTheo chương V, E-HSMT
19Giấy nhớ vuông màu vàng kích thước 7,6x7,6cm210TậpTheo chương V, E-HSMT
20Giấy dán giá tiền viết tay 1 dòng màu xanh110CuộnTheo chương V, E-HSMT
21File đựng tài liệu 3 ngăn,Kích thước 25,3x26x29,5cm8ChiếcTheo chương V, E-HSMT
22Sổ công văn đi A4 bìa cứng màu đỏ, định lượng 58-60g/m2, gồm 160 trang4QuyểnTheo chương V, E-HSMT
23Sổ công văn đến A4 bìa cứng, màu xanh,định lượng 58-60g/m2, gồm 160 trang4QuyểnTheo chương V, E-HSMT
24Quyển giấy giới thiệu kích thước 26.5x13, có rãnh xé giấy2QuyểnTheo chương V, E-HSMT
25Kẹp trình ký A4, 2 bìa da cao cấp22ChiếcTheo chương V, E-HSMT
26Kẹp nhựa A4 loại đứng4ChiếcTheo chương V, E-HSMT
27Kẹp càng cua loại 7cm5ChiếcTheo chương V, E-HSMT
28Keo dán giấy dung tích 30ml2.360LọTheo chương V, E-HSMT
29Keo dán giấy khô100LọTheo chương V, E-HSMT
30Kẹp bướm 15mm200HộpTheo chương V, E-HSMT
31Kẹp bướm 19mm40HộpTheo chương V, E-HSMT
32Kẹp bướm 25mm220HộpTheo chương V, E-HSMT
33Kẹp bướm 32mm150HộpTheo chương V, E-HSMT
34Kẹp bướm 51mm30HộpTheo chương V, E-HSMT
35Kéo văn phòng loại kích thước 21cm9ChiếcTheo chương V, E-HSMT
36Túi My Clearbag loại đẹp kích thước 36x26300ChiếcTheo chương V, E-HSMT
37Túi My Clearbag kích thước 32x231.000ChiếcTheo chương V, E-HSMT
38Máy tính 12 số dùng trong công việc và học tập. Kích thước 177,5mm x 107mm x 25,4mm2ChiếcTheo chương V, E-HSMT
39Mực dấu màu xanh30LọTheo chương V, E-HSMT
40Mực dấu màu đỏ35LọTheo chương V, E-HSMT
41Bột giặt loại 3kg2TúiTheo chương V, E-HSMT
42Bột giặt loại 6kg90TúiTheo chương V, E-HSMT
43Bột giặt loại 0.8 kg25TúiTheo chương V, E-HSMT
44Bàn chải nhựa loại bé4ChiếcTheo chương V, E-HSMT
45Cọ sắt loại bo tròn40ChiếcTheo chương V, E-HSMT
46Xà bông25BánhTheo chương V, E-HSMT
47Xô đựng nước có nắp dung tích 60L3ChiếcTheo chương V, E-HSMT
48Cốc nhựa uống nước loại 250ml3ChiếcTheo chương V, E-HSMT
49Dây buộc hàng (dây nilon)5CuộnTheo chương V, E-HSMT
50Ổ cắm lioa loại 4 chân cắm, dây dài 5m15ChiếcTheo chương V, E-HSMT
51Chổi nhựa cọ toilet2ChiếcTheo chương V, E-HSMT
52Dây chun vòng to loại 0,5kg/gói20TúiTheo chương V, E-HSMT
53Dép60ĐôiTheo chương V, E-HSMT
54Găng tay cao su dài 39cm +/- 1cm màu vàng480ĐôiTheo chương V, E-HSMT
55Chổi quét nhà cán tre dài20ChiếcTheo chương V, E-HSMT
56Chổi quét nước cán dài18ChiếcTheo chương V, E-HSMT
57Chổi tre cán dài2ChiếcTheo chương V, E-HSMT
58Hót rác cán dài7ChiếcTheo chương V, E-HSMT
59Chậu nhựa màu xanh loại 50 lít3ChiếcTheo chương V, E-HSMT
60Hộp đựng tài liệu màu xanh 10F80ChiếcTheo chương V, E-HSMT
61Hộp đựng tài liệu màu xanh 20F30ChiếcTheo chương V, E-HSMT
62Nước rửa chén chai loại 750ml2ChaiTheo chương V, E-HSMT
63Nước rửa tay trọng lượng 450ml750TúiTheo chương V, E-HSMT
64Nước xả vải can 3,8 lít16CanTheo chương V, E-HSMT
65Pin điều hòa loại AAA, 1,5V80ĐôiTheo chương V, E-HSMT
66Pin đặt nội khí quản 1,5V12ĐôiTheo chương V, E-HSMT
67Pin đồng hồ AA, 1,5V25ĐôiTheo chương V, E-HSMT
68Pin sạc Micro3ĐôiTheo chương V, E-HSMT
69Găng tay vải loại màu trắng20ĐôiTheo chương V, E-HSMT
70Găng tay vải loại dầy2ĐôiTheo chương V, E-HSMT
71Bộ cây lau nhà 36004BộTheo chương V, E-HSMT
72Cây lau nhà đầu tròn6CâyTheo chương V, E-HSMT
73Cây lau nhà hình chữ nhật2CâyTheo chương V, E-HSMT
74Xô nhựa đựng nước10L2CáiTheo chương V, E-HSMT
75Đầu bông lau nhà của cây lau nhà 360035CáiTheo chương V, E-HSMT
76Móc treo dính tường30CáiTheo chương V, E-HSMT
77Thùng tôn80CáiTheo chương V, E-HSMT
78Rổ nhựa5CáiTheo chương V, E-HSMT
79Bình đựng nước 20 lít có vòi, nắp nhỏ20BìnhTheo chương V, E-HSMT
80Miếng lưới rửa chén, bát10MiếngTheo chương V, E-HSMT
81Hộp nhựa hình chữ nhật 15 Lít2HộpTheo chương V, E-HSMT
82Hộp nhựa hình chữ nhật 30 Lít3HộpTheo chương V, E-HSMT
83Nước tẩy bồn cầu50ChaiTheo chương V, E-HSMT
84Nước lau sàn nhà45ChaiTheo chương V, E-HSMT
85Nón lá15CáiTheo chương V, E-HSMT
86Túi kín khí loại 1kg/bịch, kích thước 4x5cm56BịchTheo chương V, E-HSMT
87Túi kín khí loại 1kg/bịch, kích thước 10x14 cm12BịchTheo chương V, E-HSMT
88Túi kín khí loại 1kg/bịch, kích thước 8x10 cm16BịchTheo chương V, E-HSMT
89Nilon cuộn100MétTheo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 915.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 12 giờ- Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại hoặc hỗ trợ nhanh tại chỗ (24h x 7 ngày/tuần)- Thời gian thay thế sản phẩm tương đương đối với các sản phẩm hư hỏng, sự cố không khắc phục được (24h x 7 ngày/tuần) ≤ 48 giờ- Nhà thầu có Văn phòng đại diện hoặc đại lý bảo hành tại Hà Nội

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)75
2 Nhân viên triển khai 5 Nhân viên trung thực, nhanh nhẹn, có Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->