Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:38:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục tương tự công trình đang xét. Cấp công trình: Cấp IVCác tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Chỉnh trang khu trung tâm xã Tiên Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiên Mỹ, địa chỉ: Xã Tiên Mỹ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235) 2.245.400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tiên Mỹ, địa chỉ: Xã Tiên Mỹ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235) 2.245.400 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5877 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5877 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4823 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4823 | 100m3 |
| B | Kè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2528 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết đá hộc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4726 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn đi đổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4572 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ 1km trong phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,551 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,5569 | m3 |
| 7 | Xếp đá núi tự nhiên có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (đá Tiên Cảnh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,9016 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,7909 | m3 |
| 9 | ống nhựa f42 thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,8 | m |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4243 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá núi tự nhiên có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (đá Tiên Cảnh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4371 | m3 |
| 14 | Đắp cát đầm chặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,125 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,375 | m3 |
| 16 | Lát gạch lối đi bằng gạch terrazzo KT 400x400 VXM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,5 | m2 |
| C | Cổng – tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0218 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0985 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,834 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0891 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5066 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,101 | m3 |
| 15 | Xây bảng tên bằng gạch rỗng 6 lỗ (7x10x170), chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit và trụ cổng, bảng tên tiết diện đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,43 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m |
| 18 | Đắp đầu trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Trát trụ cổng, bảng tên chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,24 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây chân móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2198 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,824 | m3 |
| 22 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,24 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch Hydrosave chống thấm tường gạch không trát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315,426 | m2 |
| 24 | GCLD khuôn bông hoa KT 20x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.080 | cái |
| 25 | Gia công cổng sắt mở 2 cánh bằng thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2244 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,353 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,706 | m2 |
| 28 | Bánh xe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công trụ kẽm D50 dày 2,5mm (3,54kg/md) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,5 | m |
| 30 | Lắp đặt trụ kẽm đặt trong bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0602 | tấn |
| 31 | Gia công hàng rào khung thép lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,6 | m2 |
| 33 | GCLD bản đế trụ KT 200x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 34 | Bulon f14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 35 | GCLĐ chữ INOX mạ đồng chữ cao 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | chữ |
| 36 | GCLĐ chữ INOX mạ đồng chữ cao 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | chữ |
| D | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất bồn hoa, đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,3892 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,344 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,071 | m3 |
| 4 | Đắp đất trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,3117 | m3 |
| 5 | Xếp đá có chít mạch bằng đá núi Tiên Cảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,4145 | m3 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,24 | m3 |
| E | Sân nền | |||
| 1 | Đắp cát tạo mặt bằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,105 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,221 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt dày 8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,768 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,547 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch terrazzo 400x400 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.202,1 | m2 |
| F | Trụ cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất ống inox 304 trụ cờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0731 | tấn |
| 8 | Bu lông chôn móng d=20, L=600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| G | Hệ thống điện sân vườn | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,062 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại kích thước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt co nối góc 135 D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nối T D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời BTC-OLB120W ( trụ+ bóng và tấm sx điện năng lượng mặt trời) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1bộ |
| 17 | Bulông M8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| H | Hệ thống nước sân vườn | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nối , ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Nối ống đường kính D34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa nối ống, đường kính côn, cút 135mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Nối ống đường kính D27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối ống, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi f27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bec tưới cây B1 (phun rộng 3-4.5m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van nhựa khóa nước D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | ống dây nhựa mềm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 14 | Lăn phun bằng nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bec tưới cây B2 (phun rộng 1-2.5m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Keo dán ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bình |
| 19 | Máy bơm nước 300W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | Trùng tu nhà truyền thống – phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3954 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,8603 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4485 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6302 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5417 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3785 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất dư thừa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,552 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung gạch gốm kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,52 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4634 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây móng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2575 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x7,5x17, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,8342 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tròn, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9429 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3109 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1095 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5398 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0503 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5743 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1281 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7715 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0117 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 32 | Gia công cột, vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4362 | m3 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng trụ, vì kèo cấu kiện gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8169 | m3 cấu kiện |
| 34 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái gỗ, KT120x80 ck650 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,524 | m3 cấu kiện |
| 35 | Gia công lắp dựng cầu phong gỗ KT50x30 ck350 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4597 | m3 cấu kiện |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 Đồng Nai, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9562 | 100m2 |
| 37 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,8368 | 1m2 |
| 38 | GCLD chi tiết lá quả ( Lá quả; đế đỡ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,384 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,91 | m2 |
| 41 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,0444 | m2 |
| 43 | Đắp gờ chỉ trang trí đầu trụ; | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | trụ |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,79 | m |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,365 | m2 |
| 46 | Xếp đá núi vào bồn hoa, có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (đá Tiên Cảnh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 47 | Đắp đế trụ bằng bê tông xi măng ( Trụ tròn bê tông 200) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 48 | GCLĐ đế trụ bằng đá Non nước KT 0.60x0.7 (Trụ gỗ 430) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | GCLĐ đế trụ bằng đá Non nước KT 0.35x0.35 (Trụ gỗ 250) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Đắp khung hoa chữ vạn cổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Đắp trang trí hoa văn đầu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,3039 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201,294 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,8744 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,1555 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng khung gió cửa bằng gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m cấu kiện |
| 57 | Gia công khung ngoại gỗ KT150x50 gỗ Kiền Kiền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | md |
| 58 | Gia công cửa đi pano gỗ 4 cánh gỗ Kiền Kiền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sổ pano gỗ 4 cánh Kiền Kiền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,746 | m2 |
| 60 | GCLD ray nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4 | md |
| 61 | Con lăn 4 bánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,546 | m2 |
| 63 | Sơn PU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,092 | m2 |
| 64 | ổ khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| J | Trùng tu nhà truyền thống – phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt bóng LED | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn chùm, đèn giả cổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn huỳnh quang 20W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 15 | Băng keo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục tương tự công trình đang xét. Cấp công trình: Cấp IVCác tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Kỹ sư xây dựng: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người- Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên, đã từng là kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét có giá trị > 2.000.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc | 20 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 có gắn đầu búa thuỷ lực | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw | Sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7 Kw | Sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn 250l | Sử dung tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150l | Sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa 80l | Sử dung tốt | 2 |
| 16 | Vận thăng 0,8T | Sử dung tốt | 1 |
| 17 | Vận thăng lồng 3T | Sử dung tốt | 1 |
| 18 | Máy nén khí 360m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ | Sử dung tốt | 1 |
| 21 | Máy thuỷ bình | Sử dung tốt | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ >10T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi