Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792192-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐỨC ANH
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210792017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:36:00 đến ngày 2021-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.347338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0694676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.935.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc hoặc tương đương ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - CÔNG AN XÃ GIÁO LIÊM
B Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,9018100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3093100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT12,0887m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,3716100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1233tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,6308tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,2653m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT20,7223m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT79,0074m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2167tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,7595tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,5767m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,0419100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7577100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1328tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9948tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,3181m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT55,4884m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,3355m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1219100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0576tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1123tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2143m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT24cái
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,8357100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3174tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,543tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,1925m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,0398m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,6893tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,9048100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,1402m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT216,3465m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT258,8632m
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT72,4374m2
36Sản xuất, lắp dựng (CÔNG AN XÃ GIÁO LIÊM) bằng Aluminium ngoài trờiChương V của E-HSMT1Bộ
37Sản xuất, lắp dựng phù hiệu công an bằng đồng đúcChương V của E-HSMT1Cái
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT361,0315m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,827m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,8976m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT190,4784m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT30,94m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT16,6493m3
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT146,56m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT23,7614m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT71,951m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,5485m3
48Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT29,565m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT216,3465m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT617,2345m2
51Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5256tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5256tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,063100m2
54Sản xuất lắp dựng tấm ốp nóc, sườn tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT34,32m
55Hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT30,9875m2
56Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmChương V của E-HSMT3,24m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT1bộ
58Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmChương V của E-HSMT21,12m2
59Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT17,28m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT11bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT8bộ
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT1,44m2
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm đa điểm,tay nắm)Chương V của E-HSMT3bộ
C Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT11bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT9bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT26cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT296m
12Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT275m
13Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V của E-HSMT30m
14Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x16)mm2Chương V của E-HSMT120m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT278m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT155m
17Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150Chương V của E-HSMT1hộp
18Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB )Chương V của E-HSMT5hộp
19Con sơn đón điệnChương V của E-HSMT1cái
D Phần cấp nước
1Lắp đặt xí bệt INAX C-306VPTNChương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-xịt xíChương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt vòiChương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt phễu thu sànChương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT3bộ
11Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,45100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,08100m
16Lắp đặt van ren - Đường 25mmChương V của E-HSMT20cái
17Lắp đặt zaco - Đường kính25mmChương V của E-HSMT20cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt zacco - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT26cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1,05100m
E Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,22100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt ống kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt ống kiểm tra bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt bịt thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt bịt thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT7cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT15cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
16Cầu nhựa thu nước mưa D100Chương V của E-HSMT6Cái
17Neo INox treo ốngChương V của E-HSMT24Cái
F Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0803100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,5538m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0968tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0148100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8308m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,6232m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0268tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0228100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,42m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT6cái
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT15,5505m2
12Cút sànhChương V của E-HSMT2cái
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Chương V của E-HSMT11,6612m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,1100m
G Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT3cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT21,6m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT14m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT18,6m
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
6Bầu sứChương V của E-HSMT3cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,119100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT11,9m3
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN - CÔNG AN XÃ GIÁO LIÊM
I NHÀ BẾP:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6141100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0907100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,0977m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2858100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0343tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3429tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,7746m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,797m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT14,5948m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0545tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3246tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2365100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6017m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3166100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2614100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0374tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2589tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4375m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT12,7481m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0168100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0046tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0171tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1848m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT4cái
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1961100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0877tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3246tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1569m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,6582m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9481tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,4791100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,3323m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,3323m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT86,6171m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT75,432m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,652m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,168m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT47,91m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,12m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT14,37m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,7224m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT35,9964m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,17m3
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,082m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2225m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0222100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1618m3
48Ốp đá mặt bệ bếpChương V của E-HSMT2,628m2
49Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT6,48m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT86,6171m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT141,162m2
52Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0986tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0986tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,5032100m2
55Hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT4,32m2
56Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT6,48m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mỏ quay 2 cánh ( Gồm 6 bản lề 3D, tay nắm, khoá đa điểm)Chương V của E-HSMT2bộ
58Sản xuất lắp dựng Cửa sổ mở quay, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmChương V của E-HSMT4,32m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT2bộ
60Sản xuất lắp dựng tấm ốp nóc, sườn tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT22m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,144100m
62Chếch D90Chương V của E-HSMT4Cái
63Góc 90 PVC D90Chương V của E-HSMT4Cái
64Đai ốngChương V của E-HSMT16Cái
65Cầu chắn rácChương V của E-HSMT4Cái
J Phần điện, nước
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT53m
9Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT45m
10Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V của E-HSMT25m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT78m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT35m
13Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB )Chương V của E-HSMT1hộp
14Chậu INox nhà bếpChương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu nhà bếpChương V của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32Chương V của E-HSMT0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25Chương V của E-HSMT0,45100m
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
23Van nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,35100m
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt ỐNG KIỂM TRA nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MIỆNG THÔNG TẮC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt NÚT BỊT THÔNG TẮC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,16100m
31Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
32Cầu nhựa thu nước mưaChương V của E-HSMT4cái
33Neo INox treo ốngChương V của E-HSMT16cái
K Giếng khoan:
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V của E-HSMT701m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,7100m
4Lắp máy bơm nướcChương V của E-HSMT1Cái
5Nắp chụp bảo vệ giếngChương V của E-HSMT1Cái
6Khoá nắpChương V của E-HSMT1Cái
7Cáp treo máy bơmChương V của E-HSMT75m
L HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC - CÔNG AN XÃ DƯƠNG HƯU
M Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,9018100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,3093100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT12,0887m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,3716100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1233tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,6308tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,2653m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT20,7223m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT79,0074m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2167tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,7595tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,5767m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,0419100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7577100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1328tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9948tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,3181m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT55,4884m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,3355m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1219100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0576tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1123tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,2905m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT24cái
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,8357100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3174tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,543tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,1925m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,0398m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,6893tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,9048100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,1402m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT216,3465m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT258,8632m
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT72,4374m2
36Sản xuất, lắp dựng (CÔNG AN XÃ GIÁO LIÊM) bằng Aluminium ngoài trờiChương V của E-HSMT1Bộ
37Sản xuất, lắp dựng phù hiệu công an bằng đồng đúcChương V của E-HSMT1Cái
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT361,0315m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,827m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,8976m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT190,4784m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT30,94m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT16,6493m3
44Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT146,56m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT23,7614m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT71,951m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,5485m3
48Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT29,565m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT216,3465m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT617,2345m2
51Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5256tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5256tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,063100m2
54Sản xuất lắp dựng tấm ốp nóc, sườn tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT34,32m
55Hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT32,4275m2
56Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmChương V của E-HSMT3,24m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT1bộ
58Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8.38mmChương V của E-HSMT21,12m2
59Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT17,28m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT11bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT8bộ
62Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT1,44m2
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa tay nắm đa điểm,tay nắm)Chương V của E-HSMT3bộ
N Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT11bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT9bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT26cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT296m
12Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT275m
13Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V của E-HSMT30m
14Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x16)mm2Chương V của E-HSMT120m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT278m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT155m
17Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x150Chương V của E-HSMT1hộp
18Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB )Chương V của E-HSMT5hộp
19Con sơn đón điệnChương V của E-HSMT1cái
O Phần cấp nước
1Lắp đặt xí bệt INAX C-306VPTNChương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-xịt xíChương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt vòiChương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt phễu thu sànChương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT3bộ
11Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT0,45100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT0,08100m
16Lắp đặt van ren - Đường 25mmChương V của E-HSMT20cái
17Lắp đặt zaco - Đường kính25mmChương V của E-HSMT20cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt zacco - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT8cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT26cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1,05100m
P Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,22100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt ống kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt ống kiểm tra bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt bịt thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt bịt thông tắc bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT7cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT15cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
16Cầu nhựa thu nước mưa D100Chương V của E-HSMT6Cái
17Neo INox treo ốngChương V của E-HSMT24Cái
Q Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0803100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,5538m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0968tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0148100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8308m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,6232m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0268tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0228100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,42m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT6cái
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT15,5505m2
12Cút sànhChương V của E-HSMT2cái
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Chương V của E-HSMT11,6612m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,1100m
R Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT3cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT21,6m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT14m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT18,6m
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
6Bầu sứChương V của E-HSMT3cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,119100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT11,9m3
S HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN - CÔNG AN XÃ DƯƠNG HƯU
T Nhà bếp:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6141100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0907100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,0977m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2858100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0343tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3429tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,7746m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,797m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT14,5948m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0545tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3246tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2365100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6017m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3166100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2614100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0374tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2589tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4375m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT12,7481m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0168100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0046tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0171tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1848m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT4cái
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1961100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0877tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3246tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,1569m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,6582m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9481tấn
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,4791100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,3323m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,3323m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT86,6171m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT75,432m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,652m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,168m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT47,91m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,12m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT14,37m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,7224m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT35,9964m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,17m3
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,082m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,2225m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0222100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1618m3
48Ốp đá mặt bệ bếpChương V của E-HSMT2,628m2
49Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT6,48m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT86,6171m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT141,162m2
52Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0986tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0986tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,5032100m2
55Hoa sắt vuông đặc 12x12mmChương V của E-HSMT4,32m2
56Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmChương V của E-HSMT6,48m2
57Bộ phụ kiện cửa đi mỏ quay 2 cánh ( Gồm 6 bản lề 3D, tay nắm, khoá đa điểm)Chương V của E-HSMT2bộ
58Sản xuất lắp dựng Cửa sổ mở quay, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmChương V của E-HSMT4,32m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT2bộ
60Sản xuất lắp dựng tấm ốp nóc, sườn tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT22m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,144100m
62Chếch D90Chương V của E-HSMT4Cái
63Góc 90 PVC D90Chương V của E-HSMT4Cái
64Đai ốngChương V của E-HSMT16Cái
65Cầu chắn rácChương V của E-HSMT4Cái
U Phần điện, nước
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT53m
9Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT45m
10Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V của E-HSMT25m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT78m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT35m
13Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa ( loại chứa 3-6 MCB )Chương V của E-HSMT1hộp
14Chậu INox nhà bếpChương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu nhà bếpChương V của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D32Chương V của E-HSMT0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR-CW(X)/S5, D25Chương V của E-HSMT0,45100m
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
23Van nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,35100m
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt ỐNG KIỂM TRA nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt MIỆNG THÔNG TẮC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt NÚT BỊT THÔNG TẮC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,16100m
31Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
32Cầu nhựa thu nước mưaChương V của E-HSMT4cái
33Neo INox treo ốngChương V của E-HSMT16cái
V Giếng khoan:
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chương V của E-HSMT701m khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,7100m
4Lắp máy bơm nướcChương V của E-HSMT1Cái
5Nắp chụp bảo vệ giếngChương V của E-HSMT1Cái
6Khoá nắpChương V của E-HSMT1Cái
7Cáp treo máy bơmChương V của E-HSMT75m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.347338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0694676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.935.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Đã làm kế toán ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm cóc hoặc tương đương ≥ 50kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm bàn ≥ 0,75kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ 5T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->