Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao, vật rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao, vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:56:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,593,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA CÁI NƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao, vật rẻ tiền mau hỏng Mua sắm vật tư tiêu hao, vật rẻ tiền mau hỏng tại Bệnh viện đa khoa Cái Nước năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, thu bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bọc chia thuốc | 320 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: nhựa - Kích thước: 15cmx25cm | ||
| 2 | Bọc quay sách | 582 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: nhựa - Kích cỡ: 20cmx24cm | ||
| 3 | Cao su trải giường | 1.572 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: nhựa - Kích cỡ: 100cmx120cm | ||
| 4 | Chiếu lác | 135 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: lác - Kích thước: 1,2m x 2m | ||
| 5 | Cước lớn | 196 | Miến | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: sợi tổng hợp - Kích cỡ: 10cmx12cm | ||
| 6 | Cước nồi | 128 | Miến | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Tân Hiệp Thạnh hoặc tương đương - Chất liệu: sợi tổng hợp | ||
| 7 | Vải mùng | 9 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: sợi tổng hợp - Khổ: 1 mét | ||
| 8 | Dây thung khoanh | 80 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: cao su cao cấp - Kích cỡ: 2cm | ||
| 9 | Kéo cán vàng | 91 | Cây | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: kim loại - Kích cỡ: 20cm | ||
| 10 | Khăn | 11 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Cô Tong (Như Hiền) hoặc tương đương - Chất liệu: sợi tổng hợp - Kích cỡ: 30x50cm | ||
| 11 | Khăn | 56 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Cô Tong (Như Hiền) hoặc tương đương - Chất liệu: sợi tổng hợp - Kích cỡ: 50x100cm | ||
| 12 | Khăn | 14 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Cô Tong (Như Hiền) hoặc tương đương - Chất liệu: sợi tổng hợp - Kích cỡ: 60x100cm | ||
| 13 | Khăn siêu âm | 625 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Cô Tong (Như Hiền) hoặc tương đương - Chất liệu: sợi tổng hợp - Kích cỡ: 30x40cm | ||
| 14 | Lưỡi lam thái | 446 | Hộp | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: kim loại - Quy cách đóng gói | ||
| 15 | Pin tiểu AAA | 309 | Cặp | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Toshiba hoặc tương đương - Sử dụng bộ điều khiển máy lạnh | ||
| 16 | Thảm lau chân | 594 | Miến | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: Sợi tổng hợp - Kích cỡ: 30cmx50cm | ||
| 17 | Thảm nhựa | 2 | Miến | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: Nhựa - Kích cỡ: 40cmx60cm | ||
| 18 | Giấy báo | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: Giấy | ||
| 19 | Xà phòng rửa tay | 24 | Chai | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Lifebuoy hoặc tương đương - Sử dụng rửa tay - Loại: 500ml | ||
| 20 | Xà bông Ômô | 852 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam - Sử dụng làm sạch đồ bệnh nhân - Quy cách đóng gói: 800gram/gói | ||
| 21 | Áo gối | 102 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: sợi tổng hợp - Kích cỡ: 40cmx60cm | ||
| 22 | Bàn chải chà cầu | 102 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Kim Sơn hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa - Kích cỡ: 5cmx15cm | ||
| 23 | Bàn chải mủ nhỏ | 155 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Kim Sơn hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa - Kích cỡ: 4cmx10cm | ||
| 24 | Bàn chải sắt | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Con Cọp hoặc tương đương - Chất liệu: kim loại - Kích cỡ: 4cmx12cm | ||
| 25 | Gối nằm | 163 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: Sợi tổng hợp - Kích cỡ: 40cmx60cm | ||
| 26 | Keo dán sắt 502 | 12 | Chai | Xuất xứ: Việt Nam - Sử dụng dán các thiết bị | ||
| 27 | Mền | 96 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Mền Thuyết hoặc tương đương - Chất liệu: Sợi tổng hợp - Kích cỡ: 160cmx200cm | ||
| 28 | Móc dán tường | 60 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Chất liệu: Nhựa - Kích cỡ: 2cmx2cm | ||
| 29 | Nước xả | 62 | Chai | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: comfort hoặc tương đương - Sử dụng làm sạch đồ bệnh nhân - Loại: 1 lít | ||
| 30 | Pin đại | 576 | Cục | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Con Ó hoặc tương đương - Sử dụng trong chuyên môn | ||
| 31 | Pin AA | 305 | Cục | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Tosipa hoặc tương đương - Sử dụng trong chuyên môn (loại pin AA) | ||
| 32 | Rỗ mũ | 30 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa - Kích cỡ: 40 x 50cm | ||
| 33 | Tăm bông nhỏ | 18 | Bọc | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Hóa Việt Út hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa và sợi bông - Kích cỡ: 4cm | ||
| 34 | Tay cầm múc nước | 94 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Tý Liên hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa - Kích cỡ: 12cm x24cm | ||
| 35 | Thùng | 93 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa - Loại: thùng 16 lít | ||
| 36 | Thùng | 9 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Duy Tân hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa - Loại: thùng 60 lít | ||
| 37 | Dây tép | 30 | Cuồn | Xuất xứ: Việt Nam - Nhãn hiệu: Hãi Hoàng hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa - Quy cách: Tổ ong |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi