Gói thầu: Gói thầu số 30: Mua sắm trang thiết bị chuyên ngành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Mua sắm trang thiết bị chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:55:00 đến ngày 2021-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 30: Mua sắm trang thiết bị chuyên ngành Mua sắm vật tư, hòm hộp, trang thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Đối với Doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính trong năm 2019 và 2020 được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm quý I năm 2021. - Đối với hộ kinh doanh cá thể: + Nhà thầu cung cấp (bản sao chứng thực) xác nhận của cơ quan thuế đã nộp trong năm 2019, 2020 và (bản sao) giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước (quý I, II, III, IV năm 2019, 2020 và quý I năm 2021). - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ (Hai trăm mười triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VNĐ. + Nhà thầu cung cấp (bản chụp) các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng chỉ chứng nhận xuất xứ (CO) nếu có - Chứng chỉ chứng nhận chất lượng (CQ) nếu có - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT . - Hàng hóa phải đảm bảo chất lượng, yêu cầu về đặc tính kỹ thuật theo E-HSMT . - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Thời gian bảo hành: Theo tính chất của từng chủng loại mặt hàng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Giá chào hàng của hàng hóa được tính cho cả giá vận chuyển đến kho bên mua (Kho KT887/Cục KTBC/TCKT – thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, và chi phí vận chuyển, bốc xếp lên, xuống. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Các loại vật tư, hàng hóa có thời hạn sử dụng ít nhất 06 tháng trở lên kể từ ngày giao, nhận (tùy theo tính chất, yêu cầu của từng loại vật tư, hàng hóa – quy định cụ thể tại chương V, mục 2.4). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép kinh doanh (Bản sao chứng thực) có giá trị trong vòng 12 tháng trở lại đây. - 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự trong 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT.
+ Chủ đầu tư: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trường; Kho KT887/Cục KTBC/TCKT (Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Đ/c: Ban Kỹ thuật/Kho KT887 ĐT: 0977.241.174. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Minh Dũng; ĐT: 098.517.0987. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt cây công nghiệp | 4 | Cái | Cánh quạt hợp kim nhôm, 03 cánh; sải cánh rộng 650 mm; công suất: 250-270W; nguồn điện 220V-50Hz; chân đứng, đế làm bằng kim loại chắc chắn giữ thăng bằng tốt. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 2 | Máy hàn TIC | 1 | Cái | Điện áp vào: 3 pha 380V. Cường độ ra: (dùng cho hàn MIC: 15÷230A, dùng cho hàn MMA (que hàn): 15÷230A). Công suất nguồn vào: 8,3KVA. Điện áp ra khi hàn: 19V. Điện áp không tải: 55V | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 3 | Bàn sắt mạ tĩnh điện | Dài x Rộng x Cao (2.000x800x800)mm | 2 | Cái | Mặt bàn làm bằng thép tấm dầy 5mm; Khung, chân bằng thép hộp: (500x500x1,5); toàn bộ bàn được sơn tĩnh điện màu sơn xanh quân sự. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 4 | Máy mài tay Bosch | 3 | Cái | Công suất: 850W; Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút; đường kính đĩa: 125mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 5 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Dung tích: 80 lít; Công suất: 3.900W; nguồn điện 220V-50Hz; Lực hút chân không: 250mbar; Dây điện dài 8-10m; phía dưới chân đế có 04 bánh xe di chuyển dễ dàng. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 6 | Xe nâng hàng thủy lực tay | 4 | Cái | Tải trọng: 2000Kg; Chiều cao nâng: 200mm; Chiều rộng càng: 685cm; Chiều dài càng: 1.500mm.; | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 7 | Máy đóng gói hút chân không | 2 | Cái | Điện áp 220v/50hz; Công xuất tiêu thụ 1200W; Tốc độ hút 1,5m3/h; Đường hàn ép 400x10mm; | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 8 | Máy dán nilon | 2 | Cái | Chiều dài đường ép: 300mm; Chiều rộng đường ép: 2mm; Nguồn điện: AC/220V/50Hz; Công suất 480W | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 9 | Tủ sắt 4 ngăn | 6 | Cái | KT: (1000x450x1830); Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng; gồm 04 ngăn tủ chia làm 3 đợt, các đợt có các chốt gá có thể di chuyển, nâng hạ độ cao theo nhu cầu sử dụng; SX năm 2020 hoặc 2021 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 10 | Súng xiết bu lông | 2 | Cái | 3/4"; Kiểu búa có chốt; Lực xiết: Max900Nm; Tốc độ không tải: 5.500rpm; Cỡ dây khí vào: PF3/8; Đầu lắp socket: 19mm. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 11 | Mỏ hàn xung | 2 | Cái | Nhiệt độ đầu mỏ hàn khi bấm 3-5 giây: 240-300 độ C; Nhiệt độ đầu mỏ Max: 450 độ C; dùng mũi hàn hợp kim bạc chống ô xy hóa. | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 12 | Máy hút ẩm | 4 | Cái | Công suất hút ẩm: 45 lít/24 giờ. Dung tích bình chứa nước: 9 lít. Công suất điện tiêu thụ: 720W. Nguồn điện 220V/50Hz/1 pha | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 13 | Ổn áp | 2 | Cái | Điện áp vào: (50 – 250)V. Điện áp ra: (110–220V). Tần số: 49÷62Hz. Biến áp tải dây đồng nguyên chất 100% Công suất: 10KVA | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 14 | Máy nén khí | 2 | Cái | Điện áp: 220V-50Hz; Công suất: 1HP; Dung tích chứa: 100 lít; Lưu lượng khí: 185 lít/phút; Áp suất khí nén: Max 10kg/cm2; Số xi lanh dầu nén: 02 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 15 | Bơm hóa chất quay tay | 2 | Cái | Bơm kiểu quay tay; Vật liệu chế tạo bằng nhựa tốt chịu được các loại hóa chất lỏng, a xít, bazơ, dầu nhớt... chiều dài ống hút:1.200mm. Công suất hút: 280cc/vòng | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 16 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 2 | Bộ | Gồm 69 chi tiết; Đóng gói trong hộp nhựa: KT400x330x75mm; | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 17 | Xe đẩy hàng Inox | 4 | Cái | Tải trọng: 300kg; Chiều cao: 900nn. Toàn bộ khung và mặt sàn của xe được làm bằng Inox 304; tay đẩy có thể gấp gọn xuống mặt sàn khi không sử dụng. Mặt sàn có KT: R600mm, dài 900mm. 04 bánh xe di chuyển làm bằng chất liệu polyureth có KT(125x32)mm | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 18 | Thước cặp điện tử | 2 | Cái | Phạm vi đo : 0-300mm khoảng chia: 0.01mm. Độchính xác: 0,02mm. Cấp bảo vệ IP 67 | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 19 | Khay Inox | Dài x Rộng x Cao x Dày (500x300x200x2)mm | 6 | Cái | Làm bằng Inox 304, độ dầy 2mm. Các mối hàn phải đảm bảo chắc ngấu, không bị dò, gỉ | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
| 20 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | Màn hình hiển thị Led 05 số có độ phân giải cao. DCV: 60.000mV đến 1000.0V/±0.025%. ACV: 60.000mV đến 1000.0V/±0.2%. DCV+ACV: 6.0000V÷1000.0V/±0.3%. Điện trở: 60.000÷600.0MΩ/±0.03%. DCA: 60.000µA đến 10.000A/±0.05%. ACA: 60.000µA đến 10.000A/±0.6%. Tụ điện: 1000nF÷100.0 mF/±1.0%. Tần số: 0.5 Hz đến 500.00KHz/±0.02% | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | |
| 21 | Tủ dụng cụ | JTC-3931S hoặc tương đương | 1 | Cái | 01 tủ gồm 07 ngăn; 165 chi tiết dụng cụ cầm tay | Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau:-Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 48 giờ ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi