Gói thầu: Xây lắp chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839398-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp chính
Số hiệu KHLCNT 20210839294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 15:04:00 đến ngày 2021-09-01 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: Thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng, mái che; Cấp Điện + Chống sét; Sân đường nội bộ; hệ thống công nghệ; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……- Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công công trình Công nghiệp được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: QĐ phê duyệt dự án (nếu có) + Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 136/2020/NĐ-CP- Đã từng phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp chính
Cải tạo, nâng cấp petrolimex - Cửa hàng 28 (CHXD Cưởi)
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Quảng Bình , địa chỉ: 118 Hữu Nghị - Phường Nam Lý - TP Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình - VN
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình - VN
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng An Bình; Địa chỉ: Thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lệ Thuỷ; Đơn vị thẩm tra hồ sơ dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên; Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Tổ chức thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XDTH Vĩnh Tiến; Địa chỉ: Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Quảng Bình , địa chỉ: 118 Hữu Nghị - Phường Nam Lý - TP Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình - VN
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình - VN


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý II/2021; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công công trình Công nghiệp được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình - VN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3822.384; Fax: 0232.3821.476:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên; Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0968772773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Họ và tên: Hà Thanh Sơn Chức vụ Phó Giám đốc Công ty Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3841.819; Fax: 0232.3821.476
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu của HSTK1,035100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK1,84tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu của HSTK0,536tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,932m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK26,057m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK13,32m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK11,638m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,88100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,44100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào lên)Theo yêu cầu của HSTK0,44100m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK39m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của HSTK39,022m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của HSTK117m3
14Tháo dỡ, cẩu lên, xuống xe chở về kho tại Đồng Hới (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK1Trọn gói
B HẠNG MỤC: NHÀ HÀNG MÁI CHE CỘT BƠM
C Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,073100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,073100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,843m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,236100m2
5Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu của HSTK0,267100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,046tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,177tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,416tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,221tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK12,091m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,668m3
12Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo yêu cầu của HSTK1,594m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK23,704m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,083tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,305tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,149tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,445100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,062m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,287100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,857m3
21Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK2,063m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK4,629m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,944m3
D Phần thân
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,272tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,616tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,371tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (đả trừ giao dầm C2)Theo yêu cầu của HSTK0,774100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,387m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,12tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,606tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,606100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,376m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,598tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,636tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,119tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,99100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK9,9m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,037tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,067tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,026tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,205100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,383m3
E Phần kiến trúc
1Lát nền gạch Granit nhân tạo KT 500x500Theo yêu cầu của HSTK82,439m2
2Lát nền gạch chống trượt WC KT 300x300mmTheo yêu cầu của HSTK4,426m2
3Ván khuôn bệ cột bơmTheo yêu cầu của HSTK0,144100m2
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,011100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,44m3
6Mài granitô bệ cột bơmTheo yêu cầu của HSTK8,026m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK1,44m2
8Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK15,416m3
9Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK8,889m3
10Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK11,698m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK143,178m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25Theo yêu cầu của HSTK314,441m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn nhận diện thương hiệu)Theo yêu cầu của HSTK19,548m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK111,304m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK315,881m2
16Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK87,206m2
17Sơn trần không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK87,206m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK30,24m2
19Sơn cột không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK30,24m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK64,707m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK64,707m2
F Phần mái
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,36tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,36tấn
3Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42nmmTheo yêu cầu của HSTK0,639m2
G Phần mái che cột bơm
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK3,121tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK3,121tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,761tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,761tấn
5Lợp mái bằng tôn dày 0.42nmmTheo yêu cầu của HSTK0,887100m2
6SXLD Bu long +Ecu D14.L=50 liên kếtTheo yêu cầu của HSTK76bộ
7SXLD Bu long + Ecu D20.L=600 liên kết đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK8bộ
8ốp Alu màu nhận diện thương hiệu Petrolimex sê nô nhà bán hàng (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK72,414m2
9Đóng trần alu mái che cột bơm (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK92,8m2
10Lắp đặt bảng hiệu Petrolimex (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK2,529100m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK4,95m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1,98m2
14SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK3,22m2
15SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK13,57m2
16SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mTheo yêu cầu của HSTK0,9m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK4,5m2
18SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK1,8m2
19SXLD cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK0,72m2
20SXLD vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK17,118m2
21SXLD máng Inox thu nước dày 1mm rộng 900mm (khoán gọn)Theo yêu cầu của HSTK14,3m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK0,271100m
23SXLD phễ chắn rác D100Theo yêu cầu của HSTK6cái
24SLXD ống thông dầm D40Theo yêu cầu của HSTK13cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
I Tủ điện tổng
1LĐ tủ điện tôn KT400x600x250Theo yêu cầu của HSTK11 tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực 100ATheo yêu cầu của HSTK1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 63ATheo yêu cầu của HSTK1cái
4Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo phaTheo yêu cầu của HSTK1hộp
5LĐ máy biến dòng, 350/5A + Ampe kế 0-350ATheo yêu cầu của HSTK1bộ
6Lắp Vol kế 0-350V + khoá chuyển mạch đo vônTheo yêu cầu của HSTK1cái
7LĐ tủ điện tôn KT600x800x300Theo yêu cầu của HSTK11 tủ
8Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK3cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK2cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK4cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 5ATheo yêu cầu của HSTK6cái
13Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo phaTheo yêu cầu của HSTK1hộp
14LĐ máy biến dòng, 350/5A + Ampe kế 0-350ATheo yêu cầu của HSTK1bộ
15Lắp Vol kế 0-350V + khoá chuyển mạch đo vônTheo yêu cầu của HSTK1cái
16Lắp đặt tủ điện 2moduleTheo yêu cầu của HSTK21 tủ
17Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK2cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK2cái
19Lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu của HSTK78m
20Lắp đặt dây cáp CU/DSTA 3x4+1x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK42m
21Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK42m
22LĐ ống thép tráng kẽm D60x2mmTheo yêu cầu của HSTK0,44100m
23LĐ ống thép tráng kẽm D34x1,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
24Lắp đặt cút thép ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
25Lắp đặt cút thép ĐK 34mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
26Lắp đặt côn thép, D60/34Theo yêu cầu của HSTK6cái
27Lắp đặt tê thép, D60/34Theo yêu cầu của HSTK2cái
J Nhà bán hàng+ Mái che cột bơm
1Lắp đặt đèn ốp trần LED D20, 18WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1.2m - 18W (đế gắn nổi)Theo yêu cầu của HSTK7bộ
3Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 0.6m - 9W (đế gắn nổi)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
4Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 1.2m - 36W (đế gắn nổi)Theo yêu cầu của HSTK8bộ
5Lắp đặt ô cắm đôi âm tường + đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK8cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK5cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK3cái
9Lắp đặt ống dây ruột gà fi16Theo yêu cầu của HSTK130m
10Lắp đặt ống dây ruột gà fi20Theo yêu cầu của HSTK12m
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 2,5mmTheo yêu cầu của HSTK2cột
12Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK12m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
16Lắp đặt cáp tín hiệu RS485 4x1mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
17Lắp đặt cáp nguồn 4x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK22m
18Lắp đặt cáp mạng UPT cat 6Theo yêu cầu của HSTK20m
19Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm cột chống sét, nối bằng p/p hàn, ĐK 34x3,2mmTheo yêu cầu của HSTK0,024100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm cột chống sét, nối bằng p/p hàn, ĐK 20x2mmTheo yêu cầu của HSTK0,006100m
22Bản mã thép KT 100x100x5mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
23LĐ bu lông đai ốc D12Theo yêu cầu của HSTK6bộ
24Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc CT3 fi16, H=1000Theo yêu cầu của HSTK9cái
25Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x5 L=2500Theo yêu cầu của HSTK21cọc
26Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK60m
27Dây tiếp đất lập là 40x4mmTheo yêu cầu của HSTK65m
28Kẹp kiểm tra + hộp kẹpTheo yêu cầu của HSTK3cái
29LĐ bu lông đai ốcTheo yêu cầu của HSTK6bộ
30LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo yêu cầu của HSTK3tấm
31Lắp đặt ct chân bậtTheo yêu cầu của HSTK20cái
32LĐ ống PVC fi 20 luồn dây thu sét âm trong tườngTheo yêu cầu của HSTK4m
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III rãnh chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK0,234100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, rảnh chôn tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK0,234100m3
K HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
L Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 27mmTheo yêu cầu của HSTK0,32100m
2LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
3Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
4Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
5Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
6Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27/21mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
7Lắp đặt côn nhựa ĐK 27/21mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
8Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
9Lắp đặt 1 chiều, ĐK 27 mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
10Lắp đặt phao cơ tự động, Đk27mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
11Lắp đặt vòi rửa đồng, ĐK 21mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
12Lắp đặt lavabo âm bàn INAX(gồm phụ kiện xi phông) (Lavabo INAX AL-2396V + xi phông Inax A-675PV)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
13Lắp đặt vòi Lavabo INAX LFV-12ATheo yêu cầu của HSTK1cái
14Lắp đặt vòi rửa+tắm hoa sen inox INAX BFV-1113S-4CTheo yêu cầu của HSTK2bộ
15Lắp đặt bệ xí bệt 2 khối INAX C-108VANTheo yêu cầu của HSTK2bộ
16Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-102MTheo yêu cầu của HSTK2cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy INAX KF-416VTheo yêu cầu của HSTK2cái
18Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VATheo yêu cầu của HSTK1cái
19Lắp đặt giá treo khăn INAX H-485VTheo yêu cầu của HSTK1cái
20Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
21Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
22LĐ ống nhựa uPVC đk 76mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
23LĐ ống nhựa uPVC, đk 49mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
27Lắp đặt cút nhựa (135 độ) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
28Lắp đặt cút nhựa (135 độ) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
29Lắp đặt tê nhựa (135 độ) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
30Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/49mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
32Lắp đặt ống thông hơi D34Theo yêu cầu của HSTK4100m
33Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
34Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK11 máy
M Bể lắng dầu - Bể nhúng chăn PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,112m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,01100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,605m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,029tấn
5Ván khuôn bểTheo yêu cầu của HSTK0,017100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,013100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,268m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK2,314m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK1,675m2
10Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK9,792m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK4,4m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK9,792m2
13Làm tầng lọc, sỏi nhỏ, sỏi lớnTheo yêu cầu của HSTK0,001100m3
14Làm tầng lọc cát hạt thô, mịnTheo yêu cầu của HSTK0,001100m3
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK41 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mmTheo yêu cầu của HSTK2Đoạn
17Gia công tấm đan thépTheo yêu cầu của HSTK0,59tấn
18Lắp đặt đan thépTheo yêu cầu của HSTK0,59tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK15,795m2
N Rảnh thoát nước xây dựng mới
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK2,932m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,067100m3
3Bê tông lót đáy rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,466m3
4Ván khuôn rảnh thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,461100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,017100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,364m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,008tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: Thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng, mái che; Cấp Điện + Chống sét; Sân đường nội bộ; hệ thống công nghệ; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……- Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công công trình Công nghiệp được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: QĐ phê duyệt dự án (nếu có) + Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký chỉ huy trưởng55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình33
3 Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 136/2020/NĐ-CP- Đã từng phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT33
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy Thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép 5kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->