Gói thầu: Xây lắp chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 15:04:00 đến ngày 2021-09-01 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: Thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng, mái che; Cấp Điện + Chống sét; Sân đường nội bộ; hệ thống công nghệ; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……- Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công công trình Công nghiệp được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: QĐ phê duyệt dự án (nếu có) + Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 136/2020/NĐ-CP- Đã từng phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp chính Cải tạo, nâng cấp petrolimex - Cửa hàng 28 (CHXD Cưởi) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật; Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh; Tài liệu chứng minh không nợ thuế với nhà nước đến hết quý II/2021; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công công trình Công nghiệp được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Quảng Bình; Địa chỉ 118 Hữu Nghị - phường Nam Lý - Tp. Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình - VN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3822.384; Fax: 0232.3821.476: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD-TM An Nguyên; Địa chỉ: 88 Lý Thường Kiệt, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0968772773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Hà Thanh Sơn Chức vụ Phó Giám đốc Công ty Công ty Xăng dầu Quảng Bình. Địa chỉ: Số 118 đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Tel/Fax: 0232.3841.819; Fax: 0232.3821.476 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,035 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,536 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,932 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 26,057 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 13,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 11,638 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào lên) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 39,022 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của HSTK | 117 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ, cẩu lên, xuống xe chở về kho tại Đồng Hới (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNG MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,073 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,843 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,267 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,046 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,177 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,221 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,091 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,668 | m3 |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,594 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,704 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,083 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,305 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,149 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,445 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,062 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,287 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,857 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,629 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,944 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,272 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,616 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,371 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (đả trừ giao dầm C2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,774 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,387 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,606 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,606 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,376 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,598 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,636 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,119 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,99 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,205 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,383 | m3 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Lát nền gạch Granit nhân tạo KT 500x500 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,439 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch chống trượt WC KT 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,426 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bệ cột bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 6 | Mài granitô bệ cột bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,026 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 8 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,416 | m3 |
| 9 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,889 | m3 |
| 10 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,698 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 143,178 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Theo yêu cầu của HSTK | 314,441 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn nhận diện thương hiệu) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,548 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 111,304 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 315,881 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,206 | m2 |
| 17 | Sơn trần không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 87,206 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,24 | m2 |
| 19 | Sơn cột không bả bằng sơn PETROLIMEX 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 30,24 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,707 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 64,707 | m2 |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42nmm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,639 | m2 |
| G | Phần mái che cột bơm | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,121 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,121 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,761 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,761 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42nmm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,887 | 100m2 |
| 6 | SXLD Bu long +Ecu D14.L=50 liên kết | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | bộ |
| 7 | SXLD Bu long + Ecu D20.L=600 liên kết đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 8 | ốp Alu màu nhận diện thương hiệu Petrolimex sê nô nhà bán hàng (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 72,414 | m2 |
| 9 | Đóng trần alu mái che cột bơm (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 92,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bảng hiệu Petrolimex (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,529 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,95 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,98 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,22 | m2 |
| 15 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,57 | m2 |
| 16 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa hệ nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m2 |
| 20 | SXLD vách kính, hệ nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,118 | m2 |
| 21 | SXLD máng Inox thu nước dày 1mm rộng 900mm (khoán gọn) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | 100m |
| 23 | SXLD phễ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 24 | SLXD ống thông dầm D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| I | Tủ điện tổng | |||
| 1 | LĐ tủ điện tôn KT400x600x250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 5 | LĐ máy biến dòng, 350/5A + Ampe kế 0-350A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp Vol kế 0-350V + khoá chuyển mạch đo vôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | LĐ tủ điện tôn KT600x800x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 5A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 14 | LĐ máy biến dòng, 350/5A + Ampe kế 0-350A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp Vol kế 0-350V + khoá chuyển mạch đo vôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 2module | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CU/DSTA 3x4+1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 22 | LĐ ống thép tráng kẽm D60x2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | 100m |
| 23 | LĐ ống thép tráng kẽm D34x1,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép, D60/34 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép, D60/34 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| J | Nhà bán hàng+ Mái che cột bơm | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D20, 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1.2m - 18W (đế gắn nổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 0.6m - 9W (đế gắn nổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tuýp đôi 1.2m - 36W (đế gắn nổi) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường + đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống dây ruột gà fi16 | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt ống dây ruột gà fi20 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu RS485 4x1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng UPT cat 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cột chống sét, nối bằng p/p hàn, ĐK 34x3,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm cột chống sét, nối bằng p/p hàn, ĐK 20x2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,006 | 100m |
| 22 | Bản mã thép KT 100x100x5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 23 | LĐ bu lông đai ốc D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc CT3 fi16, H=1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x5 L=2500 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 27 | Dây tiếp đất lập là 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 28 | Kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 29 | LĐ bu lông đai ốc | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 30 | LĐ đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | tấm |
| 31 | Lắp đặt ct chân bật | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 32 | LĐ ống PVC fi 20 luồn dây thu sét âm trong tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III rãnh chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,234 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, rảnh chôn tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,234 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC nối bằng dán keo, đk 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 chiều, ĐK 27 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phao cơ tự động, Đk27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa đồng, ĐK 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lavabo âm bàn INAX(gồm phụ kiện xi phông) (Lavabo INAX AL-2396V + xi phông Inax A-675PV) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi Lavabo INAX LFV-12A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa+tắm hoa sen inox INAX BFV-1113S-4C | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bệ xí bệt 2 khối INAX C-108VAN | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-102M | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy INAX KF-416V | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo khăn INAX H-485V | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 22 | LĐ ống nhựa uPVC đk 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC, đk 49mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa (135 độ) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa (135 độ) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa (135 độ) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/49mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống thông hơi D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| M | Bể lắng dầu - Bể nhúng chăn PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,605 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,029 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,314 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,675 | m2 |
| 10 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,792 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 9,792 | m2 |
| 13 | Làm tầng lọc, sỏi nhỏ, sỏi lớn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc cát hạt thô, mịn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Đoạn |
| 17 | Gia công tấm đan thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,59 | tấn |
| 18 | Lắp đặt đan thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,59 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,795 | m2 |
| N | Rảnh thoát nước xây dựng mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của HSTK | 2,932 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,466 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rảnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,461 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,364 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về nội dung, tính chất: Công trình cửa hàng xăng dầu có các hạng mục thi công đồng bộ tương tự gối thầu, bao gồm: Thi công Phá dỡ; xây lắp nhà bán hàng, mái che; Cấp Điện + Chống sét; Sân đường nội bộ; hệ thống công nghệ; cấp thoát nước (Hố van, bể lắng, bể nhúng chăn PCCC)……- Nhà thầu tham dự thầu phải có Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công công trình Công nghiệp được cấp có thẩm quyền cấp từ hạng III trở lên * Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh các yêu cầu trên bao gồm: QĐ phê duyệt dự án (nếu có) + Quyết định trúng thầu +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hồ sơ nghiệm thu + Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.237.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký chỉ huy trưởng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 136/2020/NĐ-CP- Đã từng phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, VSMT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác theo dõi khối lượng, làm hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu+ Giấy CMND hoặc thẻ căn cước công dân+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên và chữ ký Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, làm hồ nghiệm thu | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.- Nhà thầu phải đính kèm file scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh bao gồm:+ Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ cùng danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi