Gói thầu: XL1: Sửa chữa trụ sở làm việc của Viện Kiểm định QG Vắc xin và Sinh phẩm y tế ( đã bao gồm chi phí dự phòng: 296.131.000 đồng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210866394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| Tên gói thầu | XL1: Sửa chữa trụ sở làm việc của Viện Kiểm định QG Vắc xin và Sinh phẩm y tế ( đã bao gồm chi phí dự phòng: 296.131.000 đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:54:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,218,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú: - Tài liệu chứng minh scan lên mạng là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.252.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Khoan cầm tay các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Sửa chữa trụ sở làm việc của Viện Kiểm định QG Vắc xin và Sinh phẩm y tế ( đã bao gồm chi phí dự phòng: 296.131.000 đồng) ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẢI TẠO, SỬA CHỮA NĂM 2021 CỦA VIỆN KIỂM ĐỊNH QUỐC GIA VẮC XIN VÀ SINH PHẨM Y TẾ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). + Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế; Địa chỉ: Phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế; Địa chỉ: Phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế; Địa chỉ: Phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính - Quản trị, Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế; Địa chỉ: Phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 156,208 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 96,3636 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.469,674 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | trọn gói |
| B | PHẦN KẾT CẤU CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, rông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38,178 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8474 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4655 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,178 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2575 | tấn |
| 8 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,286 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3173 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 94,368 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2575 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,286 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3173 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt tấm sàn deck | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47,52 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1676 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,752 | m3 |
| 17 | Khoan cấy bê tông D16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80 | mũi |
| 18 | Khoan cấy bê tông D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 64 | mũi |
| 19 | Đào móng băng, rông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,976 | m3 |
| 20 | Khoan cấy bê tông D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | mũi |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7952 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1516 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0616 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,272 | m3 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7186 | tấn |
| 27 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5993 | tấn |
| 28 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1201 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32,64 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7186 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5993 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các loại mặt bích đặc, khối lượng mỗi cái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1201 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt tấm sàn deck | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,68 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0246 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,34 | m3 |
| 36 | Khoan cấy bê tông D16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | mũi |
| 37 | Khoan cấy bê tông D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | mũi |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,524 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 425,24 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68,6972 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,752 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.527,094 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 425,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68,6972 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.150,1057 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 716,4388 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 880,4348 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,436 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính liền cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 252,735 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,457 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắn, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 297,628 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.080,206 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.160,4128 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.160,4128 | m2 |
| 18 | Hệ vách kính spider tấm lớn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125,93 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6.000 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5.000 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4.500 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 73 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 312 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 297 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m cho trần thạch cao, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 63 | bộ |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 0,2 đến | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mi dán keo; có chu vi ống d=1,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 176 | m |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mi dán keo; có chu vi ống d=1,6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44 | m |
| 4 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt cửa gió đơn, quy cách cửa 200x600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 8 | Đai và ty treo cho ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đai và ty treo cho ống tôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 147 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.865625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lênGhi chú: - Tài liệu chứng minh scan lên mạng là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.353.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.706.252.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện: | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. Nhân sự phải đáp ứng đã có kinh nghiệm đảm nhận ở chức vụ tương đương của tối thiểu 01 hợp đồng hoặc dự án. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Khoan cầm tay các loại | Còn sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi