Gói thầu: Cải tạo Trụ Sở làm việc 01 trệt, 01 lầu và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866318-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Cải tạo Trụ Sở làm việc 01 trệt, 01 lầu và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210840141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 14:52:00 đến ngày 2021-09-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,210,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.865.000.000 đồng; X ≥ 2.865.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.865.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 2.865.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 480 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.).
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 180
5-Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Cải tạo Trụ Sở làm việc 01 trệt, 01 lầu và các hạng mục phụ
Trụ Sở Ủy Ban Nhân Dân Xã Tân Mỹ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Nam Thiên Phong. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ánh Ngân. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 01 TRỆT + 01 LẦU (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn447,9m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công234,07m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường gạch xây)51,6255m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (gạch xây cấu kiện tam cấp cầu thang)3,8089m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Cột sảnh chính)4,5661m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw13,1383m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m278,5663m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem429,615m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (nền trệt)7,31m3
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,9205m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột365,64m2
12Tháo dỡ đèn 1.2m - 40W (vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% nhân công)46bộ
13Tháo dỡ đèn 0.6m - 20W (vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% nhân công)8bộ
14Tháo dỡ quạt treo tường 45W (Vận dụng mã hiệu lắp đặt tạm tính 50% giá nhân công)24cái
15Tháo dỡ tủ điện (tạm tính 50% giá nhân công lắp đặt)1bộ
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,064tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,364tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm5,086tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,114tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột4,056100m2
21Rải nilon chống thấm2,1486100m2
22Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)50,2937m3
23Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I8,372100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,4625m3
25Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm521 mối nối
26Thép tấm dày 8mm391,87kg
27Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ1,045tấn
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8117100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5411100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,9156m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4022,7179m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,258m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4785m3
34Ván khuôn móng cột0,7876100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3672100m2
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0798100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,37tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,048tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,049tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,623tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1603tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0738tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4102tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5393tấn
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2069100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,2045100m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,3475m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,645m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4016,2888m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4011,9504m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4048,3404m3
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,4272m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4029,8549m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4328m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1283m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg18cái
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2382100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,8983100m2
60Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1476100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,5057100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4436100m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
64Rải nilon chống thấm0,7974100m2
65Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4608m3
66Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5251m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,5126m3
68Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,344m3
69Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6973m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,4164m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4020,9258m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,6892m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4018,186m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,14m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4011,2138m3
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4051,31m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40588,3925m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.526,8825m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,28m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,71m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)15,035m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong)45,515m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài)65,5272m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40268,94m2
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4091,5296m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40375,92m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40105,3m
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4013,13m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường59,5744m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 600x600mm)643,282m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Ceramic 300x300mm chống trượt)38,51m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch 300x600mm)217,62m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch len chân tường 200x600mm)92,952m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch 60x240mm)30,5112m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox19,7414m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)57,291m2
97Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300)23,69m2
98Cung cấp lắp dựng trần thạch cao197,14M2
99Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)588,3925m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần88,8422m2
101Bả bằng bột bả vào tường1.892,5225m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần863,255m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ588,3925m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ88,8422m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.755,7775m2
106Sơn cẩm thạch cột tròn sảnh đón40,82m2
107Tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật ( Thanh Inox fi34)3m
108Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm17,82m2
109Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm68,5656m2
110Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm162,84m2
111Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm9,0446m2
112Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm21,4576m2
113Cung cấp, lắp dựng khung bao inox180,012m2
114Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi3Bộ
115Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ63,201m2
116Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng1Cái
117Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa4m2
118Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí4,784m2
119Gia công lan can0,1539tấn
120Cung cấp sắt hộp 20x20x1,289kg
121Cung cấp sắt hộp 30x30x1,464,88kg
122Lắp dựng lan can sắt14,104m2
123Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm18m
124Cung cấp thép xà gồ 50x100x1.82.836,18kg
125Lắp dựng xà gồ thép2,8362tấn
126Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,41.810,59kg
127Lắp dựng cầu phong 30x60x1.41,8106tấn
128Cung cấp thép li tô 30x30x1,42.395,69kg
129Lắp dựng li tô 30x30x1.42,3957tấn
130Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB405,8918100m2
131Cung cấp lắp dựng thép hộp 50x100x1.8 cho máng xối tole254,1874kg
132Cung cấp - lấp dựng máng xối tole29,982m
133Cung cấp nẹp chỉ trang trí khe lún công trình bao gồm cột tường dầm sàn trần109,1m
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d=6mm)0,258tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=14mm)0,294tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=18mm)1,514tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d=6mm)0,312tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=14mm)0,775tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d=16mm)0,804tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=6mm) - Dầm Sàn lầu, sàn mái, kèo mái0,795tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d=14mm) - Dầm Sàn lầu, sàn mái, kèo mái2,98tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d=16mm) - Dầm Sàn lầu, sàn mái1,371tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=6mm) - Sàn lầu, sàn mái0,985tấn
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=8mm) - Sàn lầu, sàn mái0,752tấn
145Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=10mm) - Sàn lầu, sàn mái2,306tấn
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d=16mm)0,037tấn
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=8mm)0,097tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d=12mm)0,373tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=6mm)0,34tấn
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=8mm)0,573tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=10mm)0,767tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d=12mm)0,185tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d=14mm)0,135tấn
154Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung217,08m2
155Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ 641 lỗ khoan
156Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ 401 lỗ khoan
157Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ 104Chai
158Bơm dung dịch keo liên kết giữa bt cũ và cốt thép14,8424100m2
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRỤ SỞ TRỤ SỞ LÀM VIỆC (01 TRỆT + 01 LẦU) PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đôi gắn áp trần 2x36W - 1,2M48bộ
2Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn gắn áp trần 1x36W - 1,2M1bộ
3Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D30014bộ
4Lắp đèn sát trần có chụp, loại vuông bóng vòng compact 22w-250x25014bộ
5Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H4bộ
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H4bộ
7Lắp đặt quạt trần 100W27cái
8Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1,5mm22.138m
9Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 2,5mm21.267m
10Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 4mm2630m
11Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 6mm270m
12Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 16mm210m
13Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 35mm240m
14Lắp đặt cáp đồng Cu/XPLE/PVC 2x70mm250m
15Lắp đặt hộp âm + Mặt 1 thiết bị30hộp
16Lắp đặt hộp âm + Mặt 2 thiết bị98hộp
17Lắp công tắc đơn âm tường, 1 chiều 10A28cái
18Lắp công tắc đơn âm tường, 2 chiều 10A6cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V67cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=90mm48m
21Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện10m
22Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25125m
23Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20950m
24Lắp đặt ống nối PVC fi 251100C/Bịt
25Lắp đặt ống nối PVC fi 203100C/Bịt
26Lắp đặt móc ống PVC fi 251100C/Bịt
27Lắp đặt móc ống PVC fi 203100C/Bịt
28Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa11 tủ
29Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa11 tủ
30Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE17hộp
31Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA1cái
32Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W1cái
33Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA3cái
34Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
35Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE1cái
36Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A9cái
37Lắp đặt BUSBAR 20*81Bộ
38Lắp đặt BUSBAR 30*81Bộ
39Lắp đặt MCCB 2P - 100A, 25kA1cái
40Lắp đặt MCCB 2P - 50A, 2,5kA2cái
41Lắp đặt MCB 2P - 32A, 6kA2cái
42Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA1cái
43Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA19cái
44Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA17cái
45Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA2cái
46Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA21cái
47Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA17cái
48Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m2bộ
49Kéo rải cáp đồng trần 25mm210m
50Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD2Mối
51Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG4Bình
52Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG4Bình
53Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)4Bộ
54Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại)1Bộ
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Loại 2HP inverter, Gồm: phụ kiện và công lắp đặt)2máy
56Cung cấp ống gas máy lạnh4m
57Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng4m
58Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m)1cái
59Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m5cái
60Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 trên mái xuống tường68m
61Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương42m
62Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m12cọc
63Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2Hộp
64Mối hàn hóa nhiệt CADWELD14Mối
65Thiết bị đếm sét2Bộ
66Lắp đặt ống nhựa PVC fi 2760m
67Khớp chuông fi 601Bộ
68Kẹp cố định cáp thoát sét46Cái
69Cung cấp và lắp đặt bộ cắp chằng kim thu sét1bộ
70Cung cấp và lắp đặt chân kế thân kim thu sét1bộ
71Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I151m3
72Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS1Cái
73Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS1Cái
74Lắp đặt bộ phát WIRELEESS2CáI
75Lắp đặt thanh PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp2Patch panel
76Cung cấp lắp dựng SWITCH 36 PORT 10/100/10002Cái
77Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11)20ổ cắm
78Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45)44ổ cắm
79Tủ RACK 9U2Cái
80Tủ cắt lọc sét lan, tel1cái
81Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 2 PARIS)32,510 m
82Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp CAT 5E)6610 m
83Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20)310 m
84Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M)510 m
85Lắp đặt ống nẹp nhựa 10x20425m
86Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x4085m
87Lắp đặt ống nẹp nhựa 40x8035m
88Lắp đặt ống nẹp nhựa 60x4065m
89Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....)1Bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m0,42100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m0,6100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m0,28100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m0,02100m
97Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/2122cái
98Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/218cái
99Lắp đặt co nhựa PVC D 2736cái
100Lắp đặt co nhựa PVC D 3410cái
101Lắp đặt co nhựa PVC D 4239cái
102Lắp đặt co nhựa PVC D 6012cái
103Lắp đặt co nhựa PVC D 1147cái
104Lắp đặt Tê nhựa PVC D 2717cái
105Lắp đặt Tê nhựa PVC D 342cái
106Lắp đặt Tê nhựa PVC D 421cái
107Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/277cái
108Lắp đặt nối giảm PVC D 34/272cái
109Lắp đặt nối giảm PVC D 60/429cái
110Lắp đặt nối giảm PVC D 90/601cái
111Lắp đặt nối giảm PVC D 114/605cái
112Lắp đặt nối chữ Y PVC D 6014cái
113Lắp đặt nối chữ Y PVC D 11411cái
114Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/605cái
115Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/601cái
116Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/901cái
117Lắp đặt co 135 PVC D 6021cái
118Lắp đặt co 135 PVC D 901cái
119Lắp đặt co 135 PVC D 11422cái
120Lắp đặt chụp ống thông hơi D 601cái
121Lắp đặt co 135 giảm PVC D114/901cái
122Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/1141cái
123Lắp đặt xi phong D607cái
124Lắp đặt van khóa D 275cái
125Lắp đặt van khóa D 342cái
126Lắp đặt van khóa D 422cái
127Lắp đặt van khóa 1 chiều D 342cái
128Lắp đặt van phao1cái
129Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D15011cái
130Lắp đặt Lavabo + phụ kiện7bộ
131Lắp đặt gương soi bộ 7 món7cái
132Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịt7bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
134Lắp đặt vòi rửa Inox7bộ
135Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
136Lắp đặt vòi xả inox7bộ
C NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1339100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0893100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng các hiện trạng)0,0968100m3
4Đóng cọc đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I0,576100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)0,01m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,91m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,24m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,36m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,92m3
11Trải tấm nilong chống mất nước xi măng0,8918100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,1513m3
13Ván khuôn thép móng cột0,101100m2
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,072100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,192100m2
16Ván khuôn thép móng dài0,0151100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,615m2
18Lắp dựng cột thép STK D90x30,2286tấn
19Cột thép STK D90x3163,61kg
20Thép tấm 3-6mm65kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3057tấn
22Thép L50x3252,67Kg
23Thép bản mã47,21Kg
24Thép giằng kèo fi 65,77Kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3057tấn
26Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.00,3523tấn
27Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm)352,31kg
28Sản xuất giằng thép0,131tấn
29Thép hộp 40x40x1,593,75Kg
30Thép hộp 25x25x1,537,27Kg
31Lắp dựng giằng thép0,131tấn
32SXLD bu long fi 14x10040Cái
33SXLD bulong fi 14x45040Cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,341m2
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 Dzem0,9634100m2
36Úp nóc tôn phẵng mạ màu dày 5 Dzem0,0804m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0093tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0592tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0532tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0527tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,1825tấn
42Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm0,2073tấn
43Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng3bộ
44Lắp đặt CB 2P - 5A1cái
45Lắp đặt công tắc điện đơn1cái
46Lắp đặt cầu chì1cái
47Lắp đặt cáp 1,5mm225m
48Lắp đặt cáp 11mm210m
49Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà D1615m
50Lắp bảng điện gỗ1Cái
D CỔNG - HÀNG RÀO - BẢNG TÊN CƠ QUAN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7585100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,38331m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5103100m3
4Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (mật độ 09 cây /m2)4,1391100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,708m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,7557m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,068m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,5921m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4987m3
10Rải nilon chống thấm0,9156100m2
11Ván khuôn móng cột0,7438100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0572100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0237100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1405100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,4027tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1879tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1908tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,2836tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,2645tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,2564tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,2984tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,8427tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,1663tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mm0,0251tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0656tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg7cái
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB405,319m3
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,356m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB406,8363m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40170,545m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)192,128m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4047,0125m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,82m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4036,72m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,5m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày TB 5cm, vữa XM M75, PCB405,02m2
38Miết mạch tường gạch loại lõm17,92m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox3,225m2
40Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương1Bộ
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài129,005m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần97,3525m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ226,3575m2
44Ốp tường trụ, cột gạch chỉ màu đất nung, XM PCB4010,23m2
45Gia công cổng sắt0,2694tấn
46Lắp dựng cửa cổng khung sắt12m2
47SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng65,7kg
48SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổng156kg
49SXLĐ thép La 20x3 cho cửa cổng5,29kg
50SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng42,39kg
51LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi2Cái
52Gia công hàng rào song sắt.31,9842m2
53SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào279Kg
54SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào khung lưới563,09Kg
55SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào khung lưới88,03Kg
56Lắp dựng hàng rào song sắt31,9842m2
57Gia công hàng rào lưới B4075,6m2
58Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg)99,68kg
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,411m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,851m2
61Lắp dựng lưới hàng rào giăng lưới B40 cở dây 3ly, khổ 1,8m (2.85kg/md)112,654m
62Cung cấp lưới B40 cở dây 3ly, khổ 1,8m (2.85kg/md)321,0639kg
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm0,0757tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm0,2059tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm0,0122tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,1396100m2
67Rải nilon chống thấm0,0665100m2
68Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,365m3
69Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I0,35100m
70Cung cấp và lắp cáp neo fi1248,85m
71Cung cấp và lắp tăng đơ fi1422cái
E ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN ĐAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,211m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,56m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,07m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4504m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,999m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,18m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu14,3m2
8Đào san phẵng đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I1,05100m3
9Rải nilon chống thấm10,727100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4073,64m3
11Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =06mm2,6313tấn
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4105,210m
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4743100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1774100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)7,504m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,504m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,79m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu941cấu kiện
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1546100m2
20Rải nilon chống thấm1,2604100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mm0,1797tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm0,0084tấn
23Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4294m3
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0864m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4082,6322m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,56m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 220mm0,26100m
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0666100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0444100m3
30Rải nilon chống thấm0,1231100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,9336m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,233m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7774m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,0093100m3
35Đổ đất có phân hữu cơ để trồng hoa1,4381m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,08m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,058m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,184m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,3164m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,2m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu5,5164m2
42Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x1.5mm0,012100m
43Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,045100m
44Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,045100m
45CC ống inox fi 604,5m
46CC ống inox fi 904,5m
47CC ống inox fi 341,2m
48Ròng rọc + dây kéo cờ2bộ
49Bulong fi 14 L= 3002Cái
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0014tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0051tấn
F SAN LẤP:
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km22,162100m3
2Cát đen san lấp mặt bằng2.216,2M3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I9,0445100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I9,0445100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I9,0445100m3/1km
6Đất san lấp904,45m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m39,0445100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4,9mm0,16100m
9Vải địa kỹ thuật bịt ống2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.563E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.865.000.000 đồng; X ≥ 2.865.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 2.865.000.000 đồng (trong đó có thi công xây dựng mới khối nhà 02 tầng trở lên, Nhà thầu phải gửi kèm bản vẽ hoàn công (mặt chính) để chứng minh số tầng); X ≥ 2.865.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
2 Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng nhân sự phù hợp với nội dung công việc được thỏa thuận trong liên danh.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 100 tấn - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
3 Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg (Kèm theo lý lịch thiết bị nâng) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
4 Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)Hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 480 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.). - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.180
5 Ván khuôn thép hoặc nhựa(Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh hợp pháp của thiết bị (hóa đơn...);+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực);- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.* Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu, những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->